PluginProbe ʕ •ᴥ•ʔ
Matomo Analytics – Powerful, Privacy-First Insights for WordPress / 5.2.0
Matomo Analytics – Powerful, Privacy-First Insights for WordPress v5.2.0
5.11.1 5.11.0 5.10.2 5.10.1 trunk 1.0.2 1.0.3 1.0.4 1.0.5 1.0.6 1.1.0 1.1.1 1.1.2 1.1.3 1.2.0 1.3.0 1.3.1 1.3.2 4.0.0 4.0.1 4.0.2 4.0.3 4.0.4 4.1.0 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.10.0 4.11.0 4.12.0 4.13.0 4.13.2 4.13.3 4.13.4 4.13.5 4.14.0 4.14.1 4.14.2 4.15.0 4.15.1 4.15.2 4.15.3 4.2.0 4.3.0 4.3.1 4.4.1 4.4.2 4.5.0 4.6.0 5.0.1 5.0.2 5.0.3 5.0.4 5.0.5 5.0.6 5.0.7 5.0.8 5.1.0 5.1.1 5.1.2 5.1.3 5.1.4 5.1.5 5.1.6 5.1.7 5.10.0 5.2.0 5.2.1 5.2.2 5.3.0 5.3.1 5.3.2 5.3.3 5.6.0 5.6.1 5.7.0 5.7.1 5.8.0 5.8.1 5.8.2
matomo / app / lang / vi.json
matomo / app / lang Last commit date
.htaccess 2 years ago am.json 1 year ago ar.json 1 year ago az.json 4 years ago be.json 1 year ago bg.json 1 year ago bn.json 1 year ago bs.json 1 year ago ca.json 1 year ago cs.json 1 year ago cy.json 1 year ago da.json 1 year ago de.json 1 year ago dev.json 1 year ago dv.json 4 years ago el.json 1 year ago en.json 1 year ago eo.json 1 year ago es-ar.json 1 year ago es.json 1 year ago et.json 1 year ago eu.json 1 year ago fa.json 1 year ago fi.json 1 year ago fr.json 1 year ago ga.json 1 year ago gl.json 1 year ago gu.json 1 year ago he.json 1 year ago hi.json 1 year ago hr.json 1 year ago hu.json 1 year ago hy.json 2 years ago id.json 1 year ago is.json 1 year ago it.json 1 year ago ja.json 1 year ago ka.json 1 year ago ko.json 1 year ago ku.json 1 year ago lb.json 2 years ago lt.json 1 year ago lv.json 1 year ago ms.json 2 years ago nb.json 1 year ago nl.json 1 year ago nn.json 1 year ago pl.json 1 year ago pt-br.json 1 year ago pt.json 1 year ago ro.json 1 year ago ru.json 1 year ago si.json 4 years ago sk.json 1 year ago sl.json 1 year ago sq.json 1 year ago sr.json 1 year ago sv.json 1 year ago ta.json 1 year ago te.json 1 year ago th.json 1 year ago tl.json 1 year ago tr.json 1 year ago tzm.json 2 years ago uk.json 1 year ago ur.json 2 years ago vi.json 1 year ago zh-cn.json 1 year ago zh-tw.json 1 year ago
vi.json
2751 lines
1 {
2 "General": {
3 "12HourClock": "Đồng hồ 12 giờ",
4 "24HourClock": "Đồng hồ 24 giờ",
5 "API": "API",
6 "AbandonedCarts": "giỏ hàng bị bỏ quên",
7 "AboutPiwikX": "Giới thiệu Matomo %s",
8 "Action": "Hành vi",
9 "Actions": "Hành vi",
10 "Add": "Thêm",
11 "AfterEntry": "sau khi nhập thông tin tại đây",
12 "All": "Tất cả",
13 "AllWebsitesDashboard": "Bảng điều khiển tất cả các Website",
14 "AllowPiwikArchivingToTriggerBrowser": "Lưu lại các báo cáo được xem tại trình duyệt",
15 "And": "",
16 "Apply": "Áp dụng",
17 "ArchivingInlineHelp": "Đối với những trang web có mức độ truy cập trung bình và cao, chúng tôi khuyến cáo bạn bỏ chế độ cập nhật lên Matomo dựa vào trigger phía trình duyệt. Thay vào đó, bạn nên thiết lập lịch cho Matomo tự xử lý báo cáo sau mỗi giờ đồng hồ (để tránh quá tải server).",
18 "ArchivingTriggerDescription": "Đề nghị cho cài đặt Matomo lớn hơn, bạn cần phải %1$s thiết lập một cron %2$s để xử lý các báo cáo tự động.",
19 "AuthenticationMethodSmtp": "Phương thức xác thực SMTP",
20 "AverageOrderValue": "Tính trung bình giá trị đơn hàng",
21 "AveragePrice": "Giá trung bình",
22 "AverageQuantity": "Số lượng trung bình",
23 "AverageX": "Trung bình. %s",
24 "BackToPiwik": "Quay lại Matomo",
25 "Broken": "Đứt quãng",
26 "BrokenDownReportDocumentation": "Nó được chia thành các báo cáo khác nhau, được hiển thị trong sparklines ở phần dưới cùng của trang web. Bạn có thể phóng to các đồ thị bằng cách click vào báo cáo bạn muốn xem.",
27 "Cancel": "Hủy bỏ",
28 "CannotUnzipFile": "Không thể giải nén file %1$s: %2$s",
29 "ChangePassword": "Thay đổi mật khẩu",
30 "ChangeTagCloudView": "Xin lưu ý, bạn có thể xem báo cáo theo những cách khác như là một Tag Cloud. Sử dụng các điều khiển ở dưới cùng của báo cáo để làm như vậy.",
31 "ChooseDate": "Chọn ngày, ngày đang lựa chọn là: %s",
32 "ChooseLanguage": "Chọn ngôn ngữ",
33 "ChoosePeriod": "Chọn khoảng thời gian",
34 "Clear": "Làm sạch",
35 "ClickHere": "Click vào đây để tìm hiểu thêm",
36 "ClickToSearch": "Tìm kiếm",
37 "Close": "Đóng",
38 "ColumnActionsPerVisit": "Mỗi lượt truy cập",
39 "ColumnActionsPerVisitDocumentation": "Số lượng trung bình của các hành động (xem trang, tìm kiếm trang web, tải về hay outlinks) đã được thực hiện trong các lượt truy cập.",
40 "ColumnAverageGenerationTime": "Thời gian trung bình",
41 "ColumnAverageGenerationTimeDocumentation": "Thời gian trung bình bạn tiêu tốn để sinh trang web (Avg. generation time). Chỉ số này bao gồm thời gian server tiêu tốn để sinh trang web, cộng thêm thời gian người truy cập nhận được phản hồi từ server. Chỉ số \"Avg. generation time\" càng thấp, trang web càng được hiển thị nhanh đối với người truy cập.",
42 "ColumnAverageTimeOnPage": "Thời gian TB trên trang",
43 "ColumnAverageTimeOnPageDocumentation": "Số thời gian trung bình của người truy cập trên trang này (chỉ tính trên trang, không phải toàn bộ trang web).",
44 "ColumnAvgTimeOnSite": "Thời gian TB trên website",
45 "ColumnAvgTimeOnSiteDocumentation": "Thời gian trung bình của một lượt truy cập.",
46 "ColumnBounceRate": "Tỷ lệ thoát",
47 "ColumnBounceRateDocumentation": "Tỷ lệ truy cập mà chỉ có một lần xem trang duy nhất. Điều này có nghĩa, người truy cập rời khỏi trang web trực tiếp từ trang truy cập.",
48 "ColumnBounces": "Phục hồi lại",
49 "ColumnBouncesDocumentation": "Số lần truy cập bắt đầu và kết thúc trên trang này. Điều này có nghĩa là khách truy cập rời khỏi trang web sau khi chỉ xem trang này.",
50 "ColumnConversionRate": "Tỷ lệ chuyển đổi",
51 "ColumnConversionRateDocumentation": "Tỷ lệ truy cập mà đã gây ra một sự chuyển đổi mục tiêu.",
52 "ColumnDestinationPage": "Trang đích",
53 "ColumnEntrances": "Số lối vào",
54 "ColumnEntrancesDocumentation": "Số lần truy cập đã bắt đầu trên trang này.",
55 "ColumnExitRate": "Tỷ lệ thoát",
56 "ColumnExitRateDocumentation": "Tỷ lệ truy cập đã rời khỏi trang web sau khi xem trang này.",
57 "ColumnExits": "Số lần thoát ra",
58 "ColumnExitsDocumentation": "Số lần truy cập đã kết thúc trên trang này.",
59 "ColumnGenerationTime": "thời gian phát sinh",
60 "ColumnHits": "Lượt truy cập",
61 "ColumnKeyword": "Từ khóa",
62 "ColumnLabel": "Nhãn",
63 "ColumnMaxActions": "Hoạt động tối đa trong một lần truy cập",
64 "ColumnNbActions": "Hành động",
65 "ColumnNbActionsDocumentation": "Số lượng của các hành động được thực hiện bởi khách truy cập của bạn. Hành động có thể là xem trang, tìm kiếm trang web nội bộ, tải về hay outlinks.",
66 "ColumnNbUniqVisitors": "Người truy cập duy nhất",
67 "ColumnNbUsers": "Các người dùng",
68 "ColumnNbVisits": "Các lượt truy cập",
69 "ColumnPageBounceRateDocumentation": "Tỷ lệ truy cập mà đã bắt đầu trên trang này và rời khỏi trang web ngay lập tức.",
70 "ColumnPageGenerationTime": "Thời gian tải trang",
71 "ColumnPageviews": "Số lượt xem trang",
72 "ColumnPageviewsDocumentation": "Số lần trang này được truy cập.",
73 "ColumnPercentageVisits": "%% lượt truy cập",
74 "ColumnRevenue": "Doanh thu",
75 "ColumnSumVisitLength": "Tổng số thời gian của khách truy cập (tính bằng giây)",
76 "ColumnTotalPageviews": "Tổng số lượt xem trang",
77 "ColumnUniqueEntrances": "Các lối vào duy nhất",
78 "ColumnUniqueExits": "Các kiểu thoát duy nhất",
79 "ColumnUniquePageviews": "Các lượt xem trang duy nhất",
80 "ColumnUniquePageviewsDocumentation": "Số lượt truy cập bao gồm cả trang này. Nếu một trang được xem nhiều lần với một truy cập, nó chỉ được tính một lần thôi.",
81 "ColumnValuePerVisit": "Doanh thu mỗi lượt truy cập",
82 "ColumnViewedAfterSearch": "Đã click vào kết quả tìm kiếm",
83 "ColumnViewedAfterSearchDocumentation": "Số lần trang này được truy cập sau khi một người dùng thực hiện tìm kiếm trên trang web của bạn và nhấn vào trang web này trong kết quả tìm kiếm.",
84 "ColumnVisitDuration": "Thời gian truy cập(tính bằng giây)",
85 "ColumnVisitsWithConversions": "Các lượt truy cập có sự chuyển đổi",
86 "ComputedMetricMax": "Cao nhất %s",
87 "ComputedMetricMaxDocumentation": "Giá trị tối đa cho %s",
88 "ComputedMetricMin": "Thấp nhất %s",
89 "ComputedMetricMinDocumentation": "Giá trị tối thiểu cho %s",
90 "ComputedMetricSum": "Tổng %s",
91 "ComputedMetricUniqueCount": "Duy nhất %s",
92 "ConfigFileIsNotWritable": "Tập tin cấu hình Matomo %1$s không ghi, một số thay đổi của bạn có thể không được lưu. %2$s Hãy cho phép thay đổi các tập tin cấu hình để làm cho nó có thể ghi",
93 "Confirm": "Xác nhận",
94 "Continue": "Tiếp tục",
95 "ContinueToPiwik": "Tiếp tục đến Matomo",
96 "Copy": "Sao chép",
97 "CreatedByUser": "đã tạo bởi %s",
98 "CurrentMonth": "Tháng này",
99 "CurrentWeek": "Tuần này",
100 "CurrentYear": "Năm nay",
101 "Daily": "Hàng ngày",
102 "DailyReport": "thông tin hàng ngày",
103 "DailyReports": "báo cáo hàng ngày",
104 "DailySum": "Tổng mỗi ngày",
105 "DashboardForASpecificWebsite": "Bảng điều khiển cho một trang web riêng biệt",
106 "DataForThisGraphHasBeenPurged": "Các dữ liệu cho biểu đồ này cũ hơn %s tháng và đã được loại bỏ.",
107 "DataForThisTagCloudHasBeenPurged": "Dữ liệu cho Tag Cloud này cũ hơn %s tháng và đã được loại bỏ",
108 "Date": "Ngày",
109 "DateRange": "Thời gian:",
110 "DateRangeFrom": "Từ",
111 "DateRangeFromTo": "Từ %1$s đến %2$s",
112 "DateRangeInPeriodList": "phạm vi ngày",
113 "DateRangeTo": "Đến",
114 "DaysHours": "%1$s ngày %2$s giờ",
115 "DaysSinceFirstVisit": "Số ngày từ lần ghé thăm đầu tiên",
116 "DaysSinceLastEcommerceOrder": "Số ngày tính từ ngày lập đơn hàng Ecommerce cuối cùng",
117 "DaysSinceLastVisit": "Số ngày từ lần ghé thăm cuối cùng",
118 "Default": "Mặc định",
119 "DefaultAppended": "(mặc định)",
120 "Delete": "Xóa",
121 "Description": "Mô tả",
122 "Desktop": "Máy tính để bàn",
123 "Details": "Chi tiết",
124 "Discount": "Giảm giá",
125 "DisplaySimpleTable": "Hiển thị bảng đơn giản",
126 "DisplayTableWithGoalMetrics": "Hiển thị bảng các chỉ số tiêu chuẩn (goals metrics)",
127 "DisplayTableWithMoreMetrics": "Hiển thị một bảng với nhiều số liệu",
128 "Documentation": "Tài liệu hướng dẫn",
129 "Donate": "Tặng",
130 "Done": "Xong",
131 "Download": "Tải xuống",
132 "DownloadFail_FileExists": "File %s đã tồn tại!",
133 "DownloadFail_FileExistsContinue": "Thử tiếp tục tải về cho %s, nhưng một tập tin tải về hoàn toàn đã tồn tại!",
134 "DownloadFail_HttpRequestFail": "Không thể download file! Có thể có vấn đề gì đó với website mà bạn đang download. Bạn có thể thử lại lần nữa hoặc tự tải file này về.",
135 "DownloadFullVersion": "%1$s Tải %2$s phiên bản đầy đủ! Kiểm tra trước khi thoát %3$s",
136 "DownloadPleaseRemoveExisting": "Nếu bạn muốn nó được thay thế, hãy loại bỏ các tập tin hiện có.",
137 "Downloads": "Tải về",
138 "EcommerceOrders": "Đơn đặt hàng thương mại điện tử",
139 "EcommerceVisitStatusDesc": "Xem tình trạng thương mại điện tử vào lúc lượt truy cập kết thúc",
140 "EcommerceVisitStatusEg": "Ví dụ, để xem tất cả các truy cập đã thực hiện đặt hàng thương mại điện tử, API yêu cầu chứa %s",
141 "Edit": "Sửa",
142 "EncryptedSmtpTransport": "Nhập vào mã hóa lớp vận chuyển theo yêu cầu của máy chủ SMTP của bạn.",
143 "Error": "Lỗi",
144 "Errors": "Lỗi",
145 "EvolutionOverPeriod": "Sự phát triển trong giai đoạn này",
146 "EvolutionSummaryGeneric": "%1$s trong %2$s so với %3$s trong %4$s. Sự phát triển: %5$s",
147 "ExceptionConfigurationFileNotFound": "Không tìm thấy file cấu hình {%s}.",
148 "ExceptionDatabaseVersion": "Phiên bản %1$s của bạn đang là %2$s nhưng Matomo đòi hỏi ít nhất %3$s.",
149 "ExceptionDirectoryToDelete": "Thư mục cần xóa: %s",
150 "ExceptionFileIntegrity": "Kiểm tra tính toàn vẹn không thành công: %s",
151 "ExceptionFileToDelete": "Tập tin cần xóa: %s",
152 "ExceptionFilesizeMismatch": "Kích thước tập tin không phù hợp: %1$s (chiều dài dự kiến: %2$s, được tìm thấy: %3$s)",
153 "ExceptionIncompatibleClientServerVersions": "Phiên bản client %1$s của bạn đang là %2$s nó không tương thích với phiên bản máy chủ %3$s.",
154 "ExceptionInvalidAggregateReportsFormat": "Định dạng báo cáo tổng hợp '%1$s' không hợp lệ. Hãy thử các cách sau để thay thế: %2$s.",
155 "ExceptionInvalidArchiveTimeToLive": "Hiện nay thời gian lưu trữ để tồn tại phải có số giây lớn hơn 0",
156 "ExceptionInvalidDateFormat": "Định dạng ngày phải: %1$s hoặc các từ khoá được hỗ trợ bởi hàm %2$s (xem %3$s để biết thêm thông tin)",
157 "ExceptionInvalidDateRange": "Ngày '%1$s' không phải khoảng thời gian chuẩn. Nó phải có định dạng như sau: %2$s.",
158 "ExceptionInvalidPeriod": "Giai đoạn '%1$s' không được hỗ trợ. Hãy thử các cách sau đây để thay thế: %2$s",
159 "ExceptionInvalidRendererFormat": "Định dạng Renderer '%1$s' không hợp lệ. Hãy thử các cách sau để thay thế: %2$s.",
160 "ExceptionInvalidReportRendererFormat": "định dạng báo cáo '%1$s' không hợp lệ. Hãy thử các cách sau để thay thế: %2$s.",
161 "ExceptionInvalidStaticGraphType": "Kiểu đồ thị tĩnh '%1$s' không hợp lệ. Hãy thử các cách sau để thay thế: %2$s.",
162 "ExceptionLanguageFileNotFound": "Không tìm thấy file ngôn ngữ '%s'.",
163 "ExceptionMethodNotFound": "Phương pháp '%1$s' không tồn tại hoặc không có hiệu lực trong mô-đun '%2$s'.",
164 "ExceptionMissingFile": "Tập tin lỗi: %s",
165 "ExceptionNonceMismatch": "Không thể xác minh mã bảo mật của mẫu(form) này.",
166 "ExceptionPrivilege": "Bạn không thể truy cập tài nguyên này vì nó đòi hỏi quyền truy cập %s.",
167 "ExceptionPrivilegeAccessWebsite": "Bạn không thể truy cập tài nguyên này vì nó yêu cầu quyền truy cập %1$s cho trang web id = %2$d.",
168 "ExceptionReportNotFound": "Báo cáo được yêu cầu không tồn tại.",
169 "ExceptionUnableToStartSession": "Không thể bắt đầu phiên.",
170 "ExceptionUndeletableFile": "Không thể xóa %s",
171 "ExceptionUnexpectedDirectoryPleaseDelete": "Vui lòng xóa các thư mục này để ngăn ngừa lỗi.",
172 "ExceptionUnexpectedFilePleaseDelete": "Vui lòng xóa các tập tin này để ngăn ngừa lỗi.",
173 "ExceptionUnreadableFileDisabledMethod": "Tập tin cấu hình {%1$s} không có thể đọc. Máy chủ của bạn có thể đã bị vô hiệu hóa %2$s.",
174 "ExceptionWidgetNotFound": "Widget được yêu cầu không tồn tại.",
175 "ExpandDataTableFooter": "Thay đổi kiểu trực quan hóa hoặc định cấu hình báo cáo",
176 "Export": "Xuất",
177 "ExportAsImage": "Xuất ra dạng ảnh",
178 "ExportThisReport": "Xuất dữ liệu này với các định dạng khác",
179 "Faq": "Câu hỏi thường gặp (FAQ)",
180 "First": "Đầu tiên",
181 "Flatten": "Làm phẳng",
182 "ForExampleShort": "ví dụ.",
183 "ForcedSSL": "Bắt buộc kết nối SSL",
184 "Forums": "Các di�
185 n đàn",
186 "FromReferrer": "Mu",
187 "GeneralInformation": "Thông tin chung",
188 "GeneralSettings": "cài đt chung",
189 "GetStarted": "Bt đu",
190 "GiveUsYourFeedback": "Thông tin phn hi cho chúng tôi!",
191 "GoTo": "Ti %s",
192 "GoTo2": "Đi đến",
193 "Goal": "Ch tiêu",
194 "GraphHelp": "Thêm thông tin v hin th đ th trong Matomo.",
195 "HelloUser": "Xin chào, %s!",
196 "Help": "Giúp đ",
197 "Hide": "n",
198 "HoursMinutes": "%1$s gi %2$s phút",
199 "IP": "IP",
200 "Id": "ID",
201 "InfoFor": "Thông tin cho %s",
202 "Installed": "Đã cài đt",
203 "InvalidDateRange": "Khong thi gian không hp l, xin th li",
204 "InvalidResponse": "D liu nhn đưc không hp l.",
205 "JsTrackingTag": "Mã theo dõi JavaScript",
206 "Language": "Ngôn ng",
207 "Languages": "Ngôn ng",
208 "LastDays": "%s ngày cui cùng (tính c hôm nay)",
209 "LastDaysShort": "%s ngày cui cùng",
210 "Live": "Tn ti",
211 "Loading": "Đang ti",
212 "LoadingData": "Đang ti d liu",
213 "LoadingPopover": "Đang ti %s",
214 "LoadingPopoverFor": "Đang ti %s cho",
215 "Locale": "vi_VN.UTF-8",
216 "Logout": "Đăng xut",
217 "MainMetrics": "Các s liu chính",
218 "Matches": "Mi liên kết (Matches)",
219 "Measurable": "Đo lưng",
220 "Measurables": "Đo lưng",
221 "MediumToHighTrafficItIsRecommendedTo": "Đi vi các trang web có mc đ truy cp trung bình và cao, chúng tôi khuyến ngh x lý các báo cáo hin nay mi ngày na gi đng h (%1$s giây) hoc mi gi (%2$s giây).",
222 "Metadata": "Siêu d liu",
223 "Metric": "S liu",
224 "MetricToPlot": "S liu to đ th",
225 "Metrics": "Các s liu",
226 "MetricsToPlot": "Các s liu đ lp đ th",
227 "MinutesSeconds": "%1$s phút %2$ss",
228 "Mobile": "Di đng",
229 "Monthly": "Hàng tháng",
230 "MonthlyReport": "hàng tháng",
231 "MonthlyReports": "các báo cáo Hàng tháng",
232 "More": "Thêm",
233 "MoreDetails": "Xem chi tiết hơn",
234 "MoreLowerCase": "chi tiết",
235 "MultiSitesSummary": "Tt c website",
236 "NUniqueVisitors": "%s khách truy cp duy nht",
237 "NUsers": "%s users",
238 "NVisits": "%s lưt truy cp",
239 "Name": "Tên",
240 "NbActions": "S hành đng",
241 "NbSearches": "S ln tìm kiếm ni b",
242 "NeedMoreHelp": "Cn thêm tr giúp?",
243 "Never": "Không bao gi",
244 "NewReportsWillBeProcessedByCron": "Khi b lưu tr Matomo không đưc kích hot bi trình duyt, báo cáo mi s đưc x lý bi crontab.",
245 "NewUpdatePiwikX": "Cp nht mi: Matomo %s",
246 "NewVisitor": "Ngưi truy cp mi",
247 "NewVisits": "Các truy cp mi",
248 "Next": "Kế tiếp",
249 "No": "Không",
250 "NoDataForGraph": "Không có d liu cho đ th này",
251 "NoDataForTagCloud": "Không có d liu cho tag cloud này.",
252 "NotDefined": "%s không đnh nghĩa đưc",
253 "NotInstalled": "Không cài đt đưc",
254 "NotRecommended": "không khuyến cáo",
255 "NotValid": "%s không hp l",
256 "Note": "Chú ý",
257 "NumberOfVisits": "S lưt truy cp",
258 "Ok": "Đng ý",
259 "OneAction": "1 Hành đng",
260 "OneVisit": "1 lưt truy cp",
261 "OnlyEnterIfRequired": "Ch nhp tên truy cp nếu máy ch SMTP ca bn yêu cu.",
262 "OnlyEnterIfRequiredPassword": "Ch nhp mt khu truy cp nếu máy ch SMTP ca bn yêu cu.",
263 "OnlyUsedIfUserPwdIsSet": "Ch đưc s dng nếu tên\/mt khu truy cp đã đưc thiết lp, hãy yêu cu nhà cung cp ca bn nếu bn không chc chn các phương pháp s dng.",
264 "OpenSourceWebAnalytics": "Mã ngun m Web Analytics",
265 "OperationAtLeast": "Ít nht",
266 "OperationAtMost": "Nhiu nht",
267 "OperationContains": "Cha",
268 "OperationDoesNotContain": "Không cha",
269 "OperationEndsWith": "Kết thúc vi",
270 "OperationEquals": "Bng",
271 "OperationGreaterThan": "Ln hơn",
272 "OperationIs": "Là",
273 "OperationIsNot": "Không phi là",
274 "OperationLessThan": "Ít hơn",
275 "OperationNotEquals": "Không bng",
276 "OperationStartsWith": "Bt đu vi",
277 "OptionalSmtpPort": "Tùy chn. Mc đnh 25 là không mã hóa và TLS SMTP, và 465 cho SSL SMTP.",
278 "Options": "Tùy chn",
279 "Or": "hoc",
280 "OrCancel": "hoc %1$s Hy %2$s",
281 "Others": "Khác",
282 "Outlink": "Outlink",
283 "Outlinks": "Liên kết ra bên ngoài",
284 "OverlayRowActionTooltip": "Xem trc tiếp d liu phân tích trên trang web ca bn (m tab mi)",
285 "OverlayRowActionTooltipTitle": "M trang b che",
286 "Overview": "Tng quan",
287 "Pages": "S trang",
288 "ParameterMustIntegerBetween": "Tham s %1$s phi là mt s nguyên gia %2$s và %3$s.",
289 "Password": "Mt khu",
290 "Period": "Giai đon",
291 "Piechart": "Biu đ hình tròn",
292 "PiwikXIsAvailablePleaseUpdateNow": "Matomo %1$s sn sàng s dng. %2$s Hãy cp nht ngay !%3$s (xem %4$s thay đi %5$s).",
293 "PleaseSpecifyValue": "Hãy xác đnh mt giá tr cho '%s'.",
294 "PleaseTryAgain": "Vui lòng th li",
295 "PleaseUpdatePiwik": "Vui lòng cp nht Matomo ca bn",
296 "Plugin": "Plugin",
297 "Plugins": "Các Plugin",
298 "PoweredBy": "Cung cp bi",
299 "Previous": "Trưc",
300 "PreviousDays": "%s ngày trưc (không bao gm ngày hôm nay)",
301 "PreviousDaysShort": "%s ngày trưc",
302 "Price": "Giá",
303 "Print": "In",
304 "ProductConversionRate": "T l ci biến sn phm",
305 "ProductRevenue": "Doanh thu sn phm",
306 "Profiles": "H sơ",
307 "PurchasedProducts": "Sn phm đã mua",
308 "Quantity": "S lưng",
309 "RangeReports": "Tùy chn thi gian",
310 "ReadThisToLearnMore": "%1$sĐc cái này đ hiu thêm.%2$s",
311 "RealTime": "Thi gian thc",
312 "Recommended": "Khuyến cáo",
313 "RecordsToPlot": "Các báo cáo đ lp đ th",
314 "Refresh": "Làm mi",
315 "RefreshPage": "Làm mi trang",
316 "RelatedReport": "Báo cáo liên quan",
317 "RelatedReports": "Các báo cáo liên quan",
318 "Remove": "Tháo b",
319 "Report": "Báo cáo",
320 "ReportGeneratedFrom": "Báo cáo này đã to ra d liu s dng t %s.",
321 "Reports": "Các báo cáo",
322 "ReportsWillBeProcessedAtMostEveryHour": "Vì thế các báo cáo s đưc x lý mi gi.",
323 "RequestTimedOut": "Mt yêu cu d liu ti %s đã time out. xin th li.",
324 "Required": "%s yêu cu",
325 "Required2": "Bt buc",
326 "ReturningVisitor": "Ngưi dùng quay li",
327 "ReturningVisitorAllVisits": "Xem tt c các lưt truy cp",
328 "RowEvolutionRowActionTooltip": "Xem cách các só liu dòng này đã thay đi theo thi gian",
329 "RowEvolutionRowActionTooltipTitle": "S phát trin hàng m",
330 "Rows": "S hàng",
331 "RowsToDisplay": "Các hàng hin th",
332 "Save": "Lưu",
333 "SaveImageOnYourComputer": "Lưu hình nh này cho máy tính ca bn, Click phi chut trên nh và chn \"lưu ảnh như...\"",
334 "Search": "Tìm kiếm",
335 "SearchNoResults": "Không có kết quả",
336 "Security": "Bảo mật",
337 "SeeAll": "Xem tất cả",
338 "SeeTheOfficialDocumentationForMoreInformation": "Xem %1$s tài liệu chính thức %2$s để biết thêm thông tin.",
339 "SelectYesIfYouWantToSendEmailsViaServer": "Chọn \"Yes\" nếu bạn muốn hay phải gửi e-mail thông qua một máy chủ có tên thay vì chức năng thư cục bộ",
340 "Settings": "Thiết lập",
341 "Shipping": "Vận chuyển",
342 "Show": "Hiển thị",
343 "SingleWebsitesDashboard": "Bảng điều khiển website",
344 "SmallTrafficYouCanLeaveDefault": "Dành cho các trang web lưu lượng truy cập nhỏ, bạn có thể để mặc định %s giây, và truy cập tất cả các báo cáo trong thời gian thực.",
345 "SmtpEncryption": "Chế độ mã hóa SMTP",
346 "SmtpPassword": "Mật khẩu SMTP",
347 "SmtpPort": "Cổng SMTP",
348 "SmtpServerAddress": "Địa chỉ máy chủ SMTP",
349 "SmtpUsername": "Tên truy cập SMTP",
350 "Source": "Mã nguồn",
351 "StatisticsAreNotRecorded": "Việc theo dõi khách truy cập Matomo hiện bị vô hiệu! Kích hoạt lại việc theo dõi bằng cách thiết lập record_statistics = 1 trong tập tin config\/config.ini.php của bạn.",
352 "Subtotal": "Subtotal",
353 "Summary": "Tóm tắt",
354 "Table": "Bảng",
355 "TagCloud": "Tag Cloud",
356 "Tax": "Thuế",
357 "ThankYouForUsingMatomo": "Cảm ơn bạn đã xử dụng Matomo",
358 "TheMatomoTeam": "Nhóm Matomo",
359 "TimeAgo": "%s trước",
360 "TimeFormat": "Định dạng thời gian",
361 "TimeOnPage": "Thời điểm trên trang",
362 "Total": "Tổng",
363 "TotalRevenue": "Tổng doanh thu",
364 "TotalVisitsPageviewsActionsRevenue": "(Tổng: %1$s lượt truy cập, %2$s lượt xem trang, %3$s hành động, %4$s doanh thu)",
365 "Totals": "Tổng cộng",
366 "TrackingScopeAction": "Hành động",
367 "TrackingScopePage": "Trang",
368 "TrackingScopeVisit": "Ghé thăm",
369 "TransitionsRowActionTooltip": "Xem những gì khách truy cập đã làm trước và sau khi xem trang này.",
370 "TransitionsRowActionTooltipTitle": "mở quá trình chuyển đổi",
371 "TranslatorName": "Do Cong Anh",
372 "UniquePurchases": "Mua sắm duy nhất",
373 "Unknown": "Chưa rõ",
374 "Update": "Cập nhật",
375 "Upload": "Tải lên",
376 "UsePlusMinusIconsDocumentation": "Sử dụng các biểu tượng cộng và trừ ở bên trái để di chuyển.",
377 "UseSMTPServerForEmail": "Sử dụng máy chủ SMTP cho e-mail",
378 "UserId": "ID người dùng",
379 "UserIds": "ID người dùng",
380 "Username": "Tên truy nhập",
381 "VBarGraph": "Đồ thị dọc",
382 "ValidatorErrorEmptyValue": "Cần nhập giá trị",
383 "ValidatorErrorNotANumber": "Giá trị không phải là số",
384 "Value": "Giá trị",
385 "View": "Xem",
386 "ViewDocumentationFor": "Hiển thị tài liệu cho %1$s",
387 "Visit": "Truy cập",
388 "VisitConvertedGoal": "Truy cập đã chuyển đổi ít nhất một mục tiêu",
389 "VisitConvertedGoalId": "Truy cập đã chuyển đổi một Goal ID cụ thể",
390 "VisitConvertedNGoals": "Truy cập đã chuyển đổi %s mục tiêu",
391 "VisitDuration": "Avg. Thời gian truy cập (tính bằng giây)",
392 "VisitId": "ID truy cập",
393 "VisitType": "Loại ghé thăm",
394 "VisitTypeExample": "Lấy ví dụ, để chọn tất cả những người truy cập đã quay lại website, bao gồm cả những người đã mua thứ gì đó trong những lượt truy cập trước, yêu cầu API có thể chứa %s",
395 "Visitor": "Người truy cập",
396 "VisitorID": "ID người truy cập",
397 "VisitorIP": "IP người truy cập",
398 "VisitorIPs": "IP khách truy cập",
399 "VisitorSettings": "Thiết lập lượt truy cập",
400 "Visitors": "Lượng truy cập",
401 "VisitsWith": "Lượng truy cập với %s",
402 "Warning": "Cảnh báo",
403 "WarningFileIntegrityNoManifest": "Tập tin kiểm tra tính toàn vẹn không thể thực hiện do thiếu manifest.inc.php.",
404 "WarningFileIntegrityNoManifestDeployingFromGit": "Nếu bạn triển khai Matomo từ Git, thông báo này là bình thường.",
405 "WarningFileIntegrityNoHashFile": "Tập tin kiểm tra tính toàn vẹn không thể hoàn thành do thiếu hash_file() function.",
406 "WarningPasswordStored": "%1$s Cảnh báo: %2$s Mật khẩu này sẽ lưu trữ trong tập tin cấu hình có thể thấy để tất cả mọi người có thể truy cập nó.",
407 "Warnings": "Các cảnh báo",
408 "Website": "Website",
409 "Weekly": "Hàng tuần",
410 "WeeklyReport": "Hàng tuần",
411 "WeeklyReports": "Các báo cáo hàng tuần",
412 "WellDone": "Thực hiện tốt",
413 "Widget": "Tiện ích",
414 "Widgets": "Các Widget",
415 "XComparedToY": "%1$s So với %2$s",
416 "XFromY": "%1$s từ %2$s",
417 "YearlyReport": "Hàng năm",
418 "YearlyReports": "Các báo cáo hàng năm",
419 "YearsDays": "%1$s năm %2$s ngày",
420 "Yes": "",
421 "YouAreCurrentlyUsing": "Bạn đang sử dụng Matomo %s.",
422 "YouAreViewingDemoMessage": "Bạn đang xem thử %1$sMatomo%2$s",
423 "YouMustBeLoggedIn": "Bạn phải đăng nhập để truy cập chức năng này.",
424 "YourChangesHaveBeenSaved": "Các thay đổi của bạn đã được lưu."
425 },
426 "Mobile": {
427 "AboutPiwikMobile": "Giới thiệu Matomo Mobile",
428 "AccessUrlLabel": "Liên kết truy cập Matomo",
429 "Account": "Tài khoản",
430 "Accounts": "Tài khoản",
431 "AddAccount": "Thêm tài khoản",
432 "AddPiwikDemo": "Thêm bản giới thiệu Matomo",
433 "Advanced": "Nâng cao",
434 "AnonymousAccess": "Truy cập ẩn danh",
435 "AnonymousTracking": "Theo dõi ẩn danh",
436 "AskForAnonymousTrackingPermission": "Khi được kích hoạt, Matomo Mobile sẽ gửi dữ liệu sử dụng ẩn danh tới matomo.org. Mục đích là sử dụng dữ liệu này giúp các nhà phát triển Matomo Mobile hiểu rõ hơn về cách các ứng dụng được sử dụng. Thông tin đã được gửi là: các menu và các thiết lập đã click on, tên và phiên bản hệ điều hành, bất kỳ lỗi nào hiển thị trong Matomo Mobile. Chúng tôi sẽ không theo dõi bất kỳ dữ liệu phân tích nào của bạn. Dữ liệu ẩn danh này sẽ không bao giờ được công khai. Bạn có thể tắt\/bật theo dõi ẩn danh trong cài đặt bất cứ lúc nào.",
437 "ChooseHttpTimeout": "Chọn giá trị HTTP timeout",
438 "ChooseMetric": "Chọn số liệu",
439 "ChooseReport": "Chọn một báo cáo",
440 "ChooseSegment": "Chọn khung",
441 "ConfirmRemoveAccount": "Bạn có muốn xóa bỏ tài khoản này không?",
442 "DefaultReportDate": "Ngày báo cáo",
443 "EmailUs": "Gửi mail cho chúng tôi",
444 "EnableGraphsLabel": "Hiển thị các đồ thị",
445 "EvolutionGraph": "Biểu đồ sự kiện",
446 "HelpUsToImprovePiwikMobile": "Bạn có muốn cho phép theo dõi việc sử dụng ẩn danh trong Matomo Mobile không?",
447 "HowtoDeleteAnAccount": "Nhấn lâu để loại bỏ một tài khoản.",
448 "HowtoDeleteAnAccountOniOS": "Trượt sang phải sang trái để xóa một tài khoản",
449 "HowtoLoginAnonymous": "Để lại tên người dùng và mật khẩu trống để đăng nhập ẩn danh",
450 "HttpIsNotSecureWarning": "Mã thông báo ủy quyền Matomo của bạn (token_auth) đã được gửi trong văn bản minh bạch nếu bạn sử dụng 'HTTP'. Vì lý do này, chúng tôi đề nghị HTTPS vận chuyển an toàn dữ liệu qua internet. Bạn có muốn tiếp tục không?",
451 "HttpTimeout": "HTTP Timeout",
452 "IgnoreSslError": "Bỏ qua lỗi SSL",
453 "IncompatiblePiwikVersion": "Phiên bản Matomo bạn đang sử dụng không tương thích với Matomo Mobile 2. Cập nhật cài đặt Matomo của bạn và thử lại hoặc cài đặt Matomo Mobile 1.",
454 "LastUpdated": "Cập nhật cuối: %s",
455 "LoadingReport": "Đang tải %s",
456 "LoginCredentials": "Thông tin giới thiệu",
457 "LoginToPiwikToChangeSettings": "Đăng nhập vào máy chủ Matomo của bạn để tạo và cập nhật các trang web, người dùng hoặc thay đổi các thiết lập chung như \"Báo cáo tải theo mặc định\".",
458 "LoginUseHttps": "Sử dụng https",
459 "MatomoMobile": "Ứng dụng di động Matomo",
460 "MultiChartLabel": "Hiển thị sparklines",
461 "NavigationBack": "Quay lại",
462 "NetworkError": "Lỗi mạng",
463 "NetworkErrorWithStatusCode": "Có một lỗi \"%1$s\". Yêu cầu quay lại tình trạng \"%2$s\". URL là \"%3$s\". Vui lòng kiểm tra URL đã nhập của bạn và các bản ghi lỗi trên máy chủ này để biết thêm thông tin về lỗi và cách để giải quyết nó.",
464 "NetworkErrorWithStatusCodeShort": "Lỗi mạng %s",
465 "NetworkNotReachable": "Mạng không thể truy cập",
466 "NoAccountIsSelected": "Bạn phải chọn một tài khoản. Thêm một tài khoản mới nếu bạn chưa cấu hình được nó.",
467 "NoDataShort": "Không có dữ liệu",
468 "NoPiwikAccount": "Không có tài khoản Matomo phải không?",
469 "NoReportsShort": "Không có báo cáo",
470 "NoVisitorFound": "Không có khách truy cập nào được tìm thấy",
471 "NoVisitorsShort": "Không có khách truy cập nào",
472 "NoWebsiteFound": "Không có website nào được tìm thấy",
473 "NoWebsitesShort": "Không có trang web",
474 "PossibleSslError": "Có thể lỗi chứng chỉ SSL",
475 "PullDownToRefresh": "Kéo xuống để làm mới…",
476 "RatingDontRemindMe": "Đừng nhắc tôi",
477 "RatingNotNow": "Không phải bây giờ",
478 "RatingNow": "Được, bây giờ tôi sẽ đánh giá",
479 "RatingPleaseRateUs": "Matomo Mobile App là một phần mềm mi�
480 n phí, chúng tôi rt cm ơn nếu bn dành mt phút đ đánh giá app %1$s. Nếu bn có bt k gi ý gì v các chc năng mi hay các báo cáo li, làm ơn liên h %2$s",
481 "ReleaseToRefresh": "Gii phóng đ làm mi",
482 "Reloading": "Ti li",
483 "RequestTimedOutShort": "Thời gian tr�
484 mạng bị lỗi",
485 "RestrictedCompatibility": "Khả năng tương thích hạn chế",
486 "RestrictedCompatibilityExplanation": "Các Matomo phiên bản %s bạn đang sử dụng không được hỗ trợ đầy đủ bởi Matomo Mobile 2. Bạn có thể gặp một số lỗi. Chúng tôi đề nghị mỗi người nên cập nhật Matomo phiên bản mới nhất hoặc sử dụng Matomo Mobile 1.",
487 "SaveSuccessError": "Matomo URL hoặc sự kết hợp tên và mật khẩu người dùng sai.",
488 "SearchWebsite": "Tìm kiếm các trang web",
489 "ShowAll": "Hiển thị tất cả",
490 "ShowLess": "Hiển thị ít hơn",
491 "StaticGraph": "Đồ thị tổng quan",
492 "TopVisitedWebsites": "Các trang web truy cập đứng đầu",
493 "TryIt": "Hãy thử!",
494 "UseSearchBarHint": "Chỉ trang web %s đầu tiên được hiển thị ở đây. Vui lòng sử dụng thanh tìm kiếm để truy cập vào các trang web khác của bạn.",
495 "ValidateSslCertificate": "Xác nhận chứng chỉ SSL",
496 "VerifyAccount": "Xác minh tài khoản",
497 "VerifyLoginData": "Hãy chắc chắn tên và mật khẩu người dùng là hợp lệ.",
498 "YouAreOffline": "Xin lỗi, hiện bạn đang offline"
499 },
500 "RowEvolution": {
501 "AvailableMetrics": "Số liệu hiện có",
502 "CompareDocumentation": "Nhấn vào liên kết dưới đây để mở popup cho phép so sánh nhiều số liệu với nhau. <br \/> Sử dụng shift-click để đánh dấu hàng cần so sánh mà không cần mở popup.",
503 "CompareRows": "So sánh số liệu",
504 "ComparingRecords": "So sánh %s hàng",
505 "Documentation": "Click vào các số liệu để hiển thị chúng trong đồ thị tiến hóa rộng. Sử dụng shift-click để hiển thị nhiều số liệu cùng một lúc.",
506 "MetricBetweenText": "từ %1$s và %2$s",
507 "MetricChangeText": "%s trong giai đoạn này",
508 "MetricMinMax": "%1$s trong khoảng %2$s và %3$s",
509 "MetricsFor": "Các số liệu cho %s",
510 "MultiRowEvolutionTitle": "Sự phát triển của nhiều hàng",
511 "PickARow": "Chọn một hàng để so sánh",
512 "PickAnotherRow": "Chọn một hàng khác để so sánh"
513 },
514 "API": {
515 "Glossary": "Thuật ngữ",
516 "KeepTokenSecret": "token_auth này chặt chẽ như mật khẩu đăng nhập của bạn, %1$s không thể chia sẻ nó %2$s!",
517 "LoadedAPIs": "Nạp thành công API %s",
518 "MoreInformation": "Để biết thêm thông tin về các API của Matomo, vui lòng xem ở Giới thiệu %1$s về %2$s API Matomo và API %3$s Matomo Reference %4$s",
519 "PluginDescription": "Tất cả dữ liệu của Matomo đều tủy cập được thông qua API. Plugin này là 1 web service, từ đó bạn có thể gọi để truy cập dữ liệu dưới dạng xml, json, csv,...",
520 "ReportingApiReference": "Tham chiếu API báo cáo",
521 "TopLinkTooltip": "Truy cập dữ liệu lập trình Web Analytics của bạn thông qua một API đơn giản trong JSON, xml, vv",
522 "UserAuthentication": "Xác thực người dùng"
523 },
524 "Actions": {
525 "ActionType": "Loại hành động",
526 "AvgGenerationTimeTooltip": "Trung bình dựa trên %1$s lần %2$s giữa %3$s và %4$s",
527 "ColumnActionURL": "URL hành động",
528 "ColumnClicks": "Clicks",
529 "ColumnClicksDocumentation": "Số lần đường dẫn này đã được click",
530 "ColumnDownloadURL": "Đường dẫn tải về",
531 "ColumnEntryPageTitle": "Tiêu đề trang khởi đầu",
532 "ColumnEntryPageURL": "URL trang khởi đầu",
533 "ColumnExitPageTitle": "Tiêu đề trang rời đi",
534 "ColumnExitPageURL": "URL trang rời đi",
535 "ColumnNoResultKeyword": "Từ khóa không có kết quả tìm kiếm",
536 "ColumnPageName": "Tên trang",
537 "ColumnPageURL": "URL của trang",
538 "ColumnPagesPerSearch": "Kết quả tìm kiếm",
539 "ColumnPagesPerSearchDocumentation": "Khách truy cập sẽ tìm kiếm trên trang web của bạn, và đôi khi click \"Next\" để xem nhiều kết quả hơn. Đây là trung bình số trang kết quả đã tìm kiếm cho từ khóa này.",
540 "ColumnSearchCategory": "Danh mục tìm kiếm",
541 "ColumnSearchExitsDocumentation": "Tỷ lệ khách rời website sau khi tìm kiếm Từ khóa này trên công cụ tìm kiếm Site của bạn",
542 "ColumnSearchResultsCount": "Số kết quả tìm kiếm",
543 "ColumnSearches": "Tìm kiếm",
544 "ColumnSearchesDocumentation": "Số truy cập tìm kiếm cho từ khóa này bằng công cụ tìm kiếm trên website của bạn.",
545 "ColumnSiteSearchKeywords": "Từ khóa duy nhất",
546 "ColumnUniqueClicks": "Số click duy nhất",
547 "ColumnUniqueClicksDocumentation": "Số lần truy cập liên quan đến một click chuột vào liên kết này. Nếu một liên kết đã được click nhiều lần trong một lần truy cập, nó chỉ được tính một lần.",
548 "ColumnUniqueDownloads": "Lượt tải về duy nhất",
549 "ColumnUniqueOutlinks": "Đường link bên ngoài",
550 "DownloadsReportDocumentation": "Trong báo cáo này, bạn có thể thấy những file nào khách truy cập đã download. %s Cái gì mà Matomo tính như một tải về là một click trên một liên kết tải về. Cho dù tải về đã được hoàn thành hoặc không được biết đến Matomo.",
551 "EntryPageTitles": "Tiêu đề trang khởi đầu",
552 "EntryPageTitlesReportDocumentation": "Báo cáo này chứa thông tin về các tiêu đề của các trang đến đã được sử dụng trong một thời hạn quy định.",
553 "ExitPageTitles": "Tiêu đề trang rời đi",
554 "ExitPageTitlesReportDocumentation": "Báo cáo này có chứa thông tin về những tiêu đề của những trang thoát xuất hiện trong một khoảng thời gian nhất định.",
555 "OneSearch": "1 lần tìm kiếm",
556 "OutlinkDocumentation": "Một outlink là một liên kết dẫn người truy cập từ trang web của bạn (đến tên miền khác)",
557 "OutlinksReportDocumentation": "Báo cáo này cho thấy một danh sách phân cấp của outlink URL đã được click bởi khách truy cập của bạn",
558 "PageTitlesReportDocumentation": "Báo cáo này chứa thông tin về tiêu đề các trang đã được truy cập. %1$s Tiêu đề trang là thẻ HTML %2$s mà các trình duyệt hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt.",
559 "PageUrls": "Đường dẫn trang",
560 "PagesReportDocumentation": "Báo cáo này chứa thông tin về các URLs của trang đã được xem. %s Bảng này được tổ chức dưới dạng cây, Các URL được hiển thị dưới cấu trúc folder.",
561 "PagesSubcategoryHelp3": "Sử dụng các biểu tượng cộng và trừ ở bên trái để di chuyển.",
562 "PluginDescription": "Các báo cáo về lượt xem trang và tiêu đề trang. Cho phép bạn đo lường công cụ tìm kiếm của trang web nội bộ của bạn. Tự động theo dõi các lượt nhấp chuột vào liên kết bên ngoài và lượt tải về tập tin.",
563 "SiteSearchCategories1": "Báo cáo này liệt kê các hạng mục cho người truy cập lựa chọn khi họ thực hiện một tìm kiếm trên trang web của bạn",
564 "SiteSearchCategories2": "Ví dụ, một trang thương mại điện tử (e-commerce) thường có chức năng \"Lựa chọn Phân mục\" để khách truy cập giới hạn phạm vi tìm kiếm đối với các sản phẩm trong một phân mục quy định.",
565 "SiteSearchFollowingPagesDoc": "Khi khách tìm kiếm trên trang web của bạn, họ tìm kiếm một trang, nội dung, sản phẩm hoặc một dịch vụ cụ thể. Báo cáo này liệt kê các trang đã được click nhiều nhất sau khi thực hiện phép tìm kiếm (nội bộ). Nói cách khác, danh sách này chứa các trang được tìm kiếm nhiều nhất được thực hiện bởi khách trên trang web của bạn.",
566 "SiteSearchIntro": "Theo dõi các tìm kiếm mà khách đã thực hiện trên trang web của bạn là một cách hữu hiệu để hiểu hơn về thói quen tìm kiếm của khách hàng, và có thể giúp bạn tìm ra ý tưởng cho nội dung mới, sản phẩm thương mại điện tử mới mà những khách hàng tiềm năng có thể tìm kiếm, và cải thiện trải nghiệm của khách hàng trên trang web của bạn.",
567 "SiteSearchKeyword": "Từ khóa (trang tìm kiếm)",
568 "SiteSearchKeywordsDocumentation": "Báo cáo này liệt kê các từ khóa tìm kiếm mà người truy cập thực hiện tìm kiếm trên công cụ tìm kiếm nội bộ của bạn",
569 "SiteSearchKeywordsNoResultDocumentation": "Báo cáo này liệt kê các từ khóa tìm kiếm không trả lại bất cứ kết quả nào → Có thể cần cải thiện máy tìm kiếm, hoặc có thể do người dùng tìm kiếm thứ chưa có trên website?",
570 "SubmenuPageTitles": "Tiêu đề trang",
571 "SubmenuPagesEntry": "Trang khởi đầu",
572 "SubmenuPagesExit": "Trang rời đi",
573 "SubmenuSitesearch": "Trang tìm kiếm",
574 "WidgetEntryPageTitles": "Tiêu đề trang đầu vào",
575 "WidgetExitPageTitles": "Số tiêu đề trang thoát",
576 "WidgetPageTitles": "Tiêu đề trang",
577 "WidgetPageTitlesFollowingSearch": "Các trang ghé thăm sau trang tìm kiếm",
578 "WidgetPageUrlsFollowingSearch": "Các trang ghé thăm sau trang tìm kiếm",
579 "WidgetPagesEntry": "Trang khởi đầu",
580 "WidgetPagesExit": "Trang rời đi",
581 "WidgetSearchCategories": "Số danh mục tìm kiếm",
582 "WidgetSearchKeywords": "Số từ khóa trang tìm kiếm",
583 "WidgetSearchNoResultKeywords": "Các từ khóa tìm kiếm không có kết quả"
584 },
585 "Annotations": {
586 "AddAnnotationsFor": "Thêm các chú thích cho %s…",
587 "AnnotationOnDate": "Chú thích trên %1$s: %2$s",
588 "Annotations": "Các chú thích",
589 "ClickToDelete": "Click để xóa chú thích này",
590 "ClickToEdit": "Click để sửa chú thích này",
591 "ClickToEditOrAdd": "Click để sửa hay thêm một chú thích mới",
592 "ClickToStarOrUnstar": "Click để đánh dấu sao hay bỏ đánh dấu chú thích này",
593 "CreateNewAnnotation": "Tạo một chú thích mới…",
594 "EnterAnnotationText": "Nhập ghi chú của bạn…",
595 "HideAnnotationsFor": "Ẩn các chú thích cho %s…",
596 "IconDesc": "Xem ghi chú trong giới hạn của ngày này",
597 "IconDescHideNotes": "Ẩn ghi chú trong giới hạn của ngày này",
598 "InlineQuickHelp": "Bạn có thể tạo chú thích để đánh dấu những sự kiện quan trọng (như là: thời điểm đăng một bài blog mới hoặc thay đổi thiết kế trang web), để ghi nhớ những phân tích dữ liệu hoặc để ghi lại bất cứ gì bạn cho là quan trọng.",
599 "LoginToAnnotate": "Đăng nhập để tạo một chú thích",
600 "NoAnnotations": "Không có chú thích nào trong phạm vi ngày này",
601 "PluginDescription": "Cho phép bạn đính kèm ghi chú vào những ngày khác nhau; đánh dấu những thay đổi đã thực hiện trên trang web của bạn; ghi nhớ những phân tích bạn thực hiện liên quan đến dữ liệu của bạn; và chia sẻ quan điểm của bạn với đồng nghiệp. Việc chú thích sẽ giải thích cho bạn vì sao dữ liệu của bạn đang ở tình trạng hiện tại.",
602 "ViewAndAddAnnotations": "Hiện thị và thêm chú thích cho %s…",
603 "YouCannotModifyThisNote": "Bạn không thể sửa đổi chú thích này, bởi vì bạn đã không tạo ra nó, bạn cũng không có quyền quản trị trang web này."
604 },
605 "Contents": {
606 "PluginDescription": "Chức năng theo dõi nội dung và banner cho phép bạn đánh giá được hiệu quả (lượt xem, click, CTR) của bất kỳ trang web nào.",
607 "Impressions": "Lượt hiển thị cho người dùng",
608 "InteractionRate": "Tỷ lệ tương tác",
609 "ContentName": "Tên nội dung",
610 "ContentPiece": "Thành phần nội dung",
611 "ContentTarget": "Đối tượng nội dung",
612 "Contents": "Nội dung"
613 },
614 "CoreAdminHome": {
615 "Administration": "Quản trị",
616 "ArchivingSettings": "Cấu hình archiving",
617 "BrandingSettings": "Thiết lập Branding",
618 "ClickHereToOptIn": "Click vào đây để lựa chọn vào",
619 "ClickHereToOptOut": "Click vào đây để lựa chọn thoát ra",
620 "CustomLogoFeedbackInfo": "Nếu bạn tuỳ chỉnh các biểu tượng Matomo, bạn cũng có thể quan tâm đến việc ẩn liên kết %1$s trong top menu. Để làm như vậy, bạn có thể vô hiệu hóa các plugin Thông tin phản hồi trong trang %2$s Plugins Quản lý %3$s.",
621 "CustomLogoHelpText": "Bạn có thể tùy chỉnh các biểu tượng Matomo sẽ được hiển thị trong giao diện người dùng và thư điện tử báo cáo.",
622 "EmailServerSettings": "Cấu hình email server",
623 "FaviconUpload": "Chọn một biểu tượng để tải lên",
624 "FileUploadDisabled": "Tải lên các tệp không được kích hoạt trong cấu hình PHP của bạn. Để tải lên logo tùy chỉnh của bạn, vui lòng đặt %s trong php.ini và khởi động lại máy chủ web của bạn.",
625 "ForBetaTestersOnly": "Chỉ áp dụng cho thử nghiệm bản beta",
626 "ImageTracking": "Theo dõi bằng hình ảnh",
627 "ImageTrackingIntro1": "Khi một người truy cập đã bị vô hiệu hóa JavaScript, hoặc khi JavaScript không thể được sử dụng, bạn có thể sử dụng một liên kết theo dõi hình ảnh để theo dõi khách.",
628 "ImageTrackingIntro2": "Sinh đường dẫn dưới đây và sao chép-dán mã HTML đã được sinh vào trang. Nếu bạn muốn rút đoạn mã khỏi JavaScript tracking, bạn có thể bao nó lại bằng thẻ %1$s.",
629 "ImageTrackingIntro3": "Cho toàn bộ danh sách các tùy chọn, bạn có thể sử dụng với một liên kết theo dõi hình ảnh, xem %1$s Tài liệu theo dõi API %2$s.",
630 "ImageTrackingLink": "Liên kết theo dõi bằng hình ảnh",
631 "ImportingServerLogsDesc": "Một cách khác để theo dõi người truy nhập thông qua trình duyệt (kể cả thông qua Java Script hoặc một link hình ảnh) là phép ghi liên tục vào log nằm trên server. Xem thêm về %1$sServer Log File Analytics%2$s",
632 "InvalidPluginsWarning": "Các plugin sau đây không tương thích với %1$s và không thể nạp: %2$s.",
633 "InvalidPluginsYouCanUninstall": "Bạn có thể cập nhật hoặc gỡ bỏ cài đặt các plug-in trên trang %1$s Plugins Quản lý %2$s.",
634 "JSTrackingIntro2": "Một khi bạn có mã theo dõi JavaScript cho trang web của bạn, sao chép và dán nó vào tất cả các trang bạn muốn theo dõi với Matomo.",
635 "JSTrackingIntro4": "Nếu bạn không muốn sử dụng JavaScript để theo dõi khách truy cập, %1$s tạo ra một liên kết theo dõi hình ảnh dưới đây %2$s.",
636 "JSTrackingIntro5": "Nếu bạn muốn thực hiện các tác vụ khác theo dõi page view, vui lòng tham khảo %1$sTài liệu Matomo Javascript Tracking%2$s để xem danh sách những chức năng được cung cấp. Sử dụng những chức năng này, bạn có thể theo dõi goals, thông số thiết lập, đơn hàng thương mại điện tử, giỏ hàng bị từ chối và nhiều hơn thế nữa.",
637 "JSTracking_CampaignKwdParam": "Chiến dịch từ khóa",
638 "JSTracking_CampaignNameParam": "tên chiến dịch",
639 "JSTracking_CustomCampaignQueryParam": "Sử dụng tên truy vấn tùy chỉnh cho các tên và từ khóa chiến dịch",
640 "JSTracking_CustomCampaignQueryParamDesc": "Lưu ý:.%1$s Matomo sẽ tự động phát hiện các thông số Google Analytics. %2$s",
641 "JSTracking_DisableCookies": "Vô hiệu hóa tất cả cookie theo dõi",
642 "JSTracking_EnableDoNotTrack": "Cho phép máy khách phát hiện DoNotTrack",
643 "JSTracking_EnableDoNotTrackDesc": "Vì vậy, yêu cầu theo dõi sẽ không được gửi nếu người truy cập không muốn bị theo dõi",
644 "JSTracking_EnableDoNotTrack_AlreadyEnabled": "Lưu ý: máy chủ hỗ trợ DoNotTrack đã được kích hoạt, tùy chọn này sẽ không có hiệu lực",
645 "JSTracking_GroupPageTitlesByDomain": "Thêm vào tên miền trang web ở đầu tiêu đề trang khi theo dõi",
646 "JSTracking_GroupPageTitlesByDomainDesc1": "Nếu một người nào đó duyệt trang 'About' trên blog,%1$s nó sẽ được ghi lại là 'blog\/About'. Đó là cách d�
647 nht đ xem tng quan tình hình trên trang web ca bn.",
648 "JSTracking_MergeAliases": "Trong báo cáo \"Outlinks\", ẩn các Click chuột để biết bí danh của URL",
649 "JSTracking_MergeAliasesDesc": "Vì vậy, nhấp chuột vào những liên kết trong Alias URL (ví dụ: %s) sẽ không được tính là \"Outlink\".",
650 "JSTracking_MergeSubdomains": "Theo dõi khách truy cập trên tất cả các tên miền phụ của",
651 "JSTracking_MergeSubdomainsDesc": "Vì vậy, nếu số lần truy cập là một %1$s và %2$s, chúng sẽ được tính như một khách truy cập duy nhất",
652 "JSTracking_PageCustomVars": "Theo dõi một biến tùy chỉnh cho mỗi lần xem trang",
653 "JSTracking_PageCustomVarsDesc": "Ví dụ, với biến tên \"Category\" và giá trị \"Sách trắng\"",
654 "JSTracking_VisitorCustomVars": "Theo dõi biến tuỳ chỉnh cho khách truy cập này",
655 "JSTracking_VisitorCustomVarsDesc": "Ví dụ, với tên biến \"Type\" và giá trị \"khách hàng\".",
656 "JavaScriptTracking": "Theo dõi JavaScript",
657 "LogoUpload": "Chọn một logo để tải lên",
658 "LogoUploadHelp": "Xin vui lòng tải lên file dưới định dạng %1$s với chiều cao tối thiểu là %2$s pixels",
659 "MenuDevelopment": "Phát triển",
660 "MenuDiagnostic": "chẩn đoán",
661 "MenuGeneralSettings": "cài đặt chung",
662 "OptOutComplete": "Việc không tham gia hoàn tất; Việc thăm trang web này của bạn sẽ không được ghi lại bởi các công cụ Web Analytics.",
663 "OptOutCompleteBis": "Ghi nhớ rằng nếu bạn xóa cookies hoặc xóa cookie opt-out (quảng cáo, spam), hay nếu bạn tùy chỉnh máy tính hoặc trình duyệt của bạn, bạn sẽ phải tiến hành các thao tác opt-out (chặn spam, quảng cáo) lại một lần nữa.",
664 "OptOutExplanation": "Matomo được sử dụng để cung cấp quyền riêng tư trên Internet. Để cung cấp cho những khách ghé thăm trang web của bạn các lựa chọn chặn Matomo Web Analytics, bạn có thể thêm vào mã HTML sau trên trang web của bạn, ví dụ tùy chỉnh trong trang Quyền Riêng tư.",
665 "OptOutForYourVisitors": "Matomo không tham gia truy cập của bạn",
666 "PiwikIsInstalledAt": "Matomo được cài đặt tại",
667 "PluginSettingChangeNotAllowed": "Bạn không được phép thay đổi giá trị của các thiết lập \"%1$s\" trong plugin \"%2$s\"",
668 "PluginSettingsIntro": "Ở đây bạn có thể thay đổi các thiết lập cho các plugin của bên thứ 3 như sau:",
669 "PluginSettingsValueNotAllowed": "Giá trị của trường \"%1$s\" trong plugin \"%2$s\" không được chấp nhận",
670 "SendPluginUpdateCommunication": "Gửi email khi có bản cập nhật plugin",
671 "SendPluginUpdateCommunicationHelp": "Một email sẽ được gửi tới quản trị viên cao nhất trong hệ thống khi có sẵn phiên bản mới cho plugin.",
672 "StableReleases": "Nếu Matomo là một phần quan trọng của công việc của bạn, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng phiên bản ổn định mới nhất. Nếu bạn sử dụng phiên bản beta mới nhất và bạn tìm thấy một lỗi hoặc có một đề nghị, xin vui lòng %1$s xem tại đây %2$s.",
673 "SystemPluginSettings": "Cài đặt Plugin hệ thống",
674 "TrackAGoal": "Theo dõi một mục tiêu",
675 "TrackingCode": "Mã theo dõi",
676 "TrustedHostConfirm": "Bạn có chắc rằng bạn muốn thay đổi tên máy chủ Matomo đáng tin cậy không?",
677 "TrustedHostSettings": "Tên máy chủ Matomo đáng tin cậy",
678 "UseCustomLogo": "Sử dụng một biểu tượng tùy chỉnh",
679 "ValidPiwikHostname": "Tên máy chủ Matomo hợp lệ",
680 "WithOptionalRevenue": "với doanh thu tùy chọn",
681 "YouAreOptedOut": "Bạn đang chọn thoát ra",
682 "YouMayOptOut": "Bạn có thể lựa chọn không sở hữu một số định danh riêng cho cookie phân tích trang web duy nhất gắn với máy tính của bạn để không bị thu thập số liệu trên website này.",
683 "YouMayOptOutBis": "Để lựa chọn nó, xin vui lòng bấm vào dưới đây để chấp nhận một cookie từ chối."
684 },
685 "CoreHome": {
686 "CategoryNoData": "Không có dữ liệu trong mục này. Thử \"tất cả các thành phần\"",
687 "CheckForUpdates": "Kiểm tra các bản cập nhật",
688 "CheckPiwikOut": "Thủ tục thoát Matomo!",
689 "CloseWidgetDirections": "Bạn có thể đóng widget này bằng cách click vào biểu tượng \"X\" ở trên cùng của các widget",
690 "DataForThisReportHasBeenPurged": "Các dữ liệu cho báo cáo này là nhiều hơn %s tháng và đã được loại bỏ",
691 "DataTableExcludeAggregateRows": "Hàng tổng hợp hiển thị %s Hide",
692 "DataTableIncludeAggregateRows": "Hàng tổng hợp hiển thị %s Show",
693 "Default": "mặc định",
694 "DonateCall1": "Matomo sẽ luôn luôn cho bạn thấy không có gì để sử dụng, nhưng điều đó không có nghĩa là nó cho thấy chúng ta không có gì để làm.",
695 "DonateCall2": "Matomo cần sự hỗ trợ của bạn để phát triển và phát triển mạnh hơn.",
696 "EndShortcut": "Kết Thúc",
697 "ExceptionNotAllowlistedIP": "Bạn không thế sử dụng Matomo vì địa chỉ IP %s của bạn không được cho phép.",
698 "ExcludeRowsWithLowPopulation": "Tất cả các hàng được hiển thị %s Loại trừ dân số thấp",
699 "ExternalHelp": "Giúp đỡ (mở trong tab mới)",
700 "FlattenDataTable": "Báo cáo này là phân cấp %s Làm cho nó minh bạch",
701 "IncludeRowsWithLowPopulation": "Các Hàng với mật độ tập trung thấp đang ẩn %s Hiển thị tất cả các hàng",
702 "InjectedHostEmailBody": "Xin chào, hôm nay tôi đã cố gắng để truy cập Matomo và gặp phải cảnh báo tên máy chủ chưa biết",
703 "InjectedHostEmailSubject": "Matomo được truy cập với tên máy chủ không rõ ràng :%s",
704 "InjectedHostNonSuperUserWarning": "%1$sNhấn vào đây để truy cập Matomo một cách an toàn%2$s và loại bỏ cảnh báo này. Bạn còn có thể liên lạc với người quản trị Matomo và thông báo cho họ về vấn đề này(%3$sNhấn vào đây để gửi email%4$s)",
705 "InjectedHostSuperUserWarning": "Matomo có thể bị cấu hình sai (ví dụ, Matomo gần đây được dời sang máy chủ khác hoặc URL khác). Bạn có thể %1$snhấn vào đây và thêm %2$s như là tên máy chủ hợp lệ%3$s, hoặc %4$snhấn vào đây để đi đến %5$s để truy cập Matomo một cách an toàn%6$s",
706 "InjectedHostWarningIntro": "Bây giờ bạn đang truy cập Matomo từ %1$s, nhưng Matomo đã được cấu hình để chạy tại địa chỉ này: %2$s",
707 "NoPrivilegesAskPiwikAdmin": "Bạn được đăng nhập như '%1$s' nhưng dường như bạn không được phép thiết lập trong Matomo. %2$s Yêu cầu quản trị Matomo của bạn (bấm vào để email) %3$s để cung cấp cho bạn 'xem' truy cập đến một website.",
708 "PeriodRange": "Phạm vi",
709 "ReportGeneratedOn": "Báo cáo được tạo vào %s",
710 "ReportGeneratedXAgo": "Báo cáo được tạo %s trước đây",
711 "SharePiwikShort": "Matomo! Công cụ phân tích web mã nguồn mỡ mi�
712 n phí! S hu d liu ca chính bn.",
713 "ShareThis": "Chia s điu này",
714 "ShowJSCode": "Hin th đon mã JavaScript đ chèn",
715 "SubscribeAndBecomePiwikSupporter": "Thc hin mt trang thanh toán bng th tín dng an toàn (Paypal) đ tr thành mt nhà tài tr cho Matomo!",
716 "SupportPiwik": "ng h Matomo!",
717 "TableNoData": "Không có d liu cho bng này.",
718 "ThereIsNoDataForThisReport": "Không có d liu cho báo cáo này",
719 "UnFlattenDataTable": "Báo cáo là rõ ràng %s Làm cho nó có th bc",
720 "ViewAllPiwikVideoTutorials": "Xem tt c các video hưng dn Matomo",
721 "WebAnalyticsReports": "Các báo cáo phân tích web",
722 "YouAreUsingTheLatestVersion": "Bn đang s dng phiên bn mi nht ca Matomo!"
723 },
724 "CorePluginsAdmin": {
725 "ActionUninstall": "G cài đt",
726 "Activate": "Kích hot",
727 "Activated": "Đã kích hot",
728 "Active": "Kích hot",
729 "Activity": "Hot đng",
730 "AuthorHomepage": "Tác gi Trang ch",
731 "Changelog": "Lch s thay đi",
732 "Deactivate": "Ngng hot đng",
733 "DoMoreContactPiwikAdmins": "Đ cài thêm tin ích hay giao din mi, xin vui lòng liên lc vi qun lý Matomo ca bn.",
734 "History": "Lch s",
735 "Inactive": "Không hot đng",
736 "InfoPluginUpdateIsRecommended": "Cp nhp tin ích ca bn ngay đ hưng li t nhng thay đi mi nht.",
737 "InfoThemeIsUsedByOtherUsersAsWell": "Ghi chú: %1$s ngưi dùng đăng ký Matomo đã s dng giao din %2$s",
738 "InfoThemeUpdateIsRecommended": "Cp nhp giao din ca bn đ tn hưng phiên bn mi nht.",
739 "InstallNewPlugins": "Cài đt các plugin mi",
740 "InstallNewThemes": "Cài đt các theme mi",
741 "LicenseHomepage": "Cp giy phép Trang ch",
742 "MenuPlatform": "Nn tng",
743 "NoZipFileSelected": "Hãy chn mt tp tin ZIP.",
744 "NumUpdatesAvailable": "%s cp nht có sn",
745 "OncePluginIsInstalledYouMayActivateHere": "Khi mt plugin đưc cài đt, bn có th kích hot hay ngng kích hot nó ti đây.",
746 "Origin": "Ngun gc",
747 "OriginCore": "Lõi",
748 "OriginThirdParty": "Bên th ba",
749 "PluginHomepage": "Trang ch Plugin.",
750 "PluginNotCompatibleWith": "%1$s plugin là không tương thích vi %2$s.",
751 "PluginsExtendPiwik": "B sung m rng và m rng các chc năng ca Matomo.",
752 "PluginsManagement": "Qun lý các Plugin.",
753 "Status": "Trng thái",
754 "TeaserExtendPiwik": "M rng Matomo vi Plugin và Ch đ",
755 "Theme": "Ch đ",
756 "Themes": "S ch đ",
757 "ThemesDescription": "Themes có th làm thay đi din mo ca trang Matomo, và cung cp mt tri nghim hình nh hoàn toàn mi cho các báo cáo phân tích ca bn.",
758 "ThemesManagement": "Qun lý các ch đ.",
759 "UninstallConfirm": "Bn có th g b mt plugin %s. Plugin này s đưc loi b hoàn toàn ra khi nn tng ca bn và nó không còn kh năng t khôi phc na. Bn có chc rng bn mun thc hin điu này?",
760 "Version": "Phiên bn",
761 "Websites": "Websites"
762 },
763 "CoreUpdater": {
764 "CriticalErrorDuringTheUpgradeProcess": "Li nghiêm trng trong quá trình cp nht:",
765 "DatabaseUpgradeRequired": "Nâng cp cơ s d liu",
766 "DownloadingUpdateFromX": "Đang download đ update t %s",
767 "DownloadX": "Ti xung %s",
768 "EmptyDatabaseError": "Database %s rng. Bn phi sa hoc xóa file cu hình Matomo.",
769 "ErrorDIYHelp": "Nếu bn là ngưi dùng thông tho h thng (advanced user) và gp phi li trong quá trình cp nht:",
770 "ErrorDIYHelp_1": "phát hin nguyên nhân và sa li (ví d memory_limit hay max_execution_time)",
771 "ErrorDIYHelp_2": "thc thi các truy vn còn li mà không thành công trong phn cp nht",
772 "ErrorDIYHelp_3": "chnh sa trc tiếp trên table \\\"option\\\" trong cơ sở dữ liệu Matomo của bạn, thiết lập giá trị của version_core thành \\\"phiên bản mà bạn cập nhật không thành công\\\".",
773 "ErrorDIYHelp_4": "chạy lại phần updater (qua trình duyệt hoặc chế độ dòng lệnh) để chạy tiếp các phần chưa cập nhật xong",
774 "ErrorDIYHelp_5": "báo cáo lỗi này (và giải pháp) để Matomo có thể trở nên tốt hơn với người dùng",
775 "ErrorDuringPluginsUpdates": "Lỗi trong quá trình cập nhật plugin:",
776 "ExceptionAlreadyLatestVersion": "Phiên bản %s Matomo của bạn là phiên bản cập nhật nhất.",
777 "ExceptionArchiveEmpty": "bộ lưu trữ trống.",
778 "ExceptionArchiveIncompatible": "Bộ Lưu trữ không tương thích: %s",
779 "ExceptionArchiveIncomplete": "Lưu trữ không đầy đủ: một số tập tin bị thiếu (ví dụ: %s).",
780 "HelpMessageContent": "Xem trong %1$s câu hỏi thường gặp của Matomo %2$s về các lỗi phổ biến trong quá trình cập nhật. %3$s Hãy yêu cầu người quản trị hệ thống của bạn - Họ có thể trợ giúp bạn xử lý hầu hết những lỗi liên quan đến máy chủ hoặc cấu hình MySQL.",
781 "HelpMessageIntroductionWhenError": "Trên đây là thông báo lỗi chính. Nó sẽ giúp giải thích nguyên nhân, nhưng nếu bạn cần thêm sự giúp đỡ xin vui lòng:",
782 "HelpMessageIntroductionWhenWarning": "Bản cập nhật đã hoàn thành, tuy nhiên có một số vấn đề trong quá trình này. Xin vui lòng đọc các mô tả ở trên để biết chi tiết. Để được sự trợ giúp tốt hơn:",
783 "InstallingTheLatestVersion": "Đang cài đặt phiên bản mới nhất",
784 "MajorUpdateWarning1": "Đây là phần cập nhật quan trọng! Vì vậy sẽ mất nhiều thời gian hơn bình thường.",
785 "MajorUpdateWarning2": "Lời khuyên sau đây đặc biệt quan trọng cho việc cài đặt quy mô lớn.",
786 "NoteForLargePiwikInstances": "Lưu ý quan trọng khi cài đặt Matomo có quy mô lớn.",
787 "PiwikHasBeenSuccessfullyUpgraded": "Matomo vừa được cập nhật thành công!",
788 "PiwikUpdatedSuccessfully": "Matomo đã cập nhật thành công!",
789 "PiwikWillBeUpgradedFromVersionXToVersionY": "Cơ sở dữ liệu Matomo sẽ được nâng cấp từ phiên bản %1$s lên phiên bản mới %2$s.",
790 "ReadyToGo": "Sẵn sàng thực hiện?",
791 "TheFollowingPluginsWillBeUpgradedX": "Các plugin sau sẽ được cập nhật: %s",
792 "ThereIsNewVersionAvailableForUpdate": "Có phiên bản mới của Matomo để cập nhật",
793 "TheUpgradeProcessMayFailExecuteCommand": "Nếu bạn có database Matomo lớn, các gói cập nhật có mất rất nhiều khi chạy trên trình duyệt. Trong trường hợp này, bạn có thể tiến hành các gói cập nhật này từ chế độ dòng lệnh: %s",
794 "TheUpgradeProcessMayTakeAWhilePleaseBePatient": "Quá trình cập nhật database có thể mất thời gian một chút, bạn vui lòng kiên nhẫn chờ đợi.",
795 "UnpackingTheUpdate": "Đang giải nén gói cập nhật",
796 "UpdateAutomatically": "Cập nhật tự động",
797 "UpdateHasBeenCancelledExplanation": "Matomo One Click Update đã bị thoát. Nếu bạn không thể sửa được thông điệp lỗi ở trên, bạn có thể update Matomo bằng tay. %1$s Vui lòng xem %2$stài liệu cập nhật %3$s để bắt đầu!",
798 "UpdateTitle": "Cập nhật",
799 "UpdateSuccessTitle": "Matomo vừa được cập nhật thành công!",
800 "Updating": "Đang cập nhật",
801 "UpgradeComplete": "Cập nhật xong!",
802 "UpgradePiwik": "Cập nhật Matomo!",
803 "VerifyingUnpackedFiles": "Xác minh các tập tin giải nén",
804 "WarningMessages": "Cảnh báo:",
805 "WeAutomaticallyDeactivatedTheFollowingPlugins": "Chúng tôi tự động tắt các plugin sau: %s",
806 "YouCanUpgradeAutomaticallyOrDownloadPackage": "Bạn có thể cập nhật tự động phiên bản %s hoặc tải về gói cập nhật và tự cài dặt.",
807 "YourDatabaseIsOutOfDate": "Cơ sở dữ liệu Matomo của bạn đã lỗi thời, và phải được nâng cấp trước khi bạn có thể tiếp tục.",
808 "ViewVersionChangelog": "Xem thay đổi cho phiên bản này:"
809 },
810 "DBStats": {
811 "DatabaseUsage": "Cơ sở dữ liệu đang sử dụng",
812 "DataSize": "kích thước dữ liệu",
813 "DBSize": "Kích thước cơ sở dữ liệu",
814 "EstimatedSize": "kích thước đã ước tính",
815 "IndexSize": "kích thước chỉ mục",
816 "LearnMore": "Để tìm hiểu thêm về cách Matomo xử lý dữ liệu và cách làm cho Matomo làm việc tốt với các trang web có lượng truy cập trung bình và cao, hãy xem tài liệu này: %s.",
817 "MainDescription": "Matomo lưu trữ tất cả dữ liệu phân tích web của bạn trong một cơ sở dữ liệu MySQL. Hiện nay, bảng Matomo chiếm %s không gian.",
818 "MetricDataByYear": "Bảng thông số theo năm",
819 "MetricTables": "Bảng tính",
820 "OtherTables": "Bảng khác",
821 "ReportDataByYear": "Bảng báo cáo bởi năm",
822 "ReportTables": "Bảng báo cáo",
823 "RowCount": "Hàng đếm",
824 "Table": "Bảng",
825 "TotalSize": "Tổng kích thước",
826 "TrackerTables": "Bộ theo dõi bảng"
827 },
828 "Dashboard": {
829 "AddAWidget": "Thêm Widget",
830 "AddPreviewedWidget": "Bấm vào đây để thêm widget vào bảng điều khiển",
831 "ChangeDashboardLayout": "Thay đổi cách bố trí bảng điều khiển",
832 "CopyDashboardToUser": "Sao chép bảng điều khiển người sử dụng",
833 "CreateNewDashboard": "Tạo bảng điều khiển mới",
834 "Dashboard": "Bảng điều khiển",
835 "DashboardCopied": "Bảng điều khiển hiện tại đã sao chép thành công để cho người sử dụng lựa chọn.",
836 "DashboardEmptyNotification": "Bảng điều khiển của bạn không có widget nào. Bắt đầu bằng cách thêm các widget hoặc chỉ cần cài đặt lại bảng điều khiển với lựa chọn widget mặc định.",
837 "DashboardName": "Tên bảng điều khiển:",
838 "DashboardOf": "Bảng điều khiển của %s",
839 "DefaultDashboard": "Bảng điều khiển mặc định - Sử dụng các lựa chọn widget mặc định và cột bố trí.",
840 "DeleteWidgetConfirm": "Bạn có chắc chắn rằng muốn xóa widget này từ bảng điều khiển?",
841 "EmptyDashboard": "Bảng điều khiển trống - Chọn các widget yêu thích của bạn.",
842 "LoadingWidget": "Đang tải widget, vui lòng đợi …",
843 "ManageDashboard": "Quản lý bảng điều khiển",
844 "Maximise": "Phóng to",
845 "Minimise": "Thu nhỏ",
846 "NotUndo": "Bạn sẽ không thể khôi phục hành động này",
847 "PluginDescription": "Bảng điều khiển của bạn. Có thể tùy biến bằng cách thêm widget, kéo thả hoặc thêm các trường dữ liệu. Mỗi người dùng có thể tùy biến bảng điều khiến cho riêng mình.",
848 "RemoveDashboard": "Loại bỏ bảng điều khiển",
849 "RemoveDashboardConfirm": "Bạn có chắc chắn muốn loại bỏ bảng điều khiển \"%s\"?",
850 "RemoveDefaultDashboardNotPossible": "Các bảng điều khiển mặc định không thể bị gỡ bỏ",
851 "RenameDashboard": "Đổi tên bảng điều khiển",
852 "ResetDashboard": "Đặt bảng điều khiển về mặc định",
853 "ResetDashboardConfirm": "Bạn có chắc chắn muốn thiết lập lại bố trí bảng điều khiển của bạn cho thiết lập các Widget mặc định?",
854 "SelectDashboardLayout": "Vui lòng chọn bố trí bảng điều khiển mới của bạn",
855 "SelectWidget": "Chọn widget để thêm vào trong bảng điều khiển",
856 "SetAsDefaultWidgets": "Thiết lập như lựa chọn widget mặc định.",
857 "SetAsDefaultWidgetsConfirm": "Bạn có chắc chắn muốn thiết lập các lựa chọn widget hiện tại và bố trí bảng điều khiển như mẫu bảng điều khiển mặc định không?",
858 "SetAsDefaultWidgetsConfirmHelp": "Các lựa chọn Widget và bố trí các cột bảng điều khiển này sẽ được sử dụng khi bất kỳ người dùng tạo ra một bảng điều khiển mới, hoặc khi \"%s\" tính năng được sử dụng.",
859 "TopLinkTooltip": "Xem báo cáo Web Analytics cho %s.",
860 "WidgetNotFound": "Không tìm thấy Widget",
861 "WidgetPreview": "Xem trước Widget"
862 },
863 "DevicePlugins": {
864 "BrowserWithNoPluginsEnabled": "%1$s không có plugin nào được kích hoạt",
865 "BrowserWithPluginsEnabled": "%1$s với plugin %2$s đã kích hoạt",
866 "WidgetPlugins": "Các Plugin trình duyệt",
867 "WidgetPluginsDocumentation": "Báo cáo này cho thấy các plugin trình duyệt mà khách truy cập của bạn đã kích hoạt. Thông tin này có thể là quan trọng cho việc lựa chọn cách đúng để cung cấp nội dung của bạn."
868 },
869 "DevicesDetection": {
870 "BrowserEngine": "Trình duyệt",
871 "BrowserEngineDocumentation": "Biểu đồ này cho thấy các trình duyệt khách truy cập của bạn chia thành các họ trình duyệt. %s Thông tin quan trọng nhất đối với nhà phát triển web là loại công cụ rendering nào khách truy cập của họ đang sử dụng. Các nhãn chứa tên của các công cụ tiếp theo của trình duyệt phổ biến nhất đang sử dụng công cụ cho trong giấu ngoặc đơn.",
872 "BrowserFamily": "Họ trình duyệt",
873 "Browsers": "Các trình duyệt",
874 "BrowserVersion": "Phiên bản trình duyệt",
875 "ColumnBrowser": "Trình duyệt",
876 "ColumnOperatingSystem": "Hệ điều hành",
877 "dataTableLabelTypes": "Kiểu",
878 "OperatingSystemFamily": "Hệ điều hành gia đình",
879 "OperatingSystems": "Các hệ điều hành",
880 "WidgetBrowsers": "Trình duyệt khách truy cập",
881 "WidgetBrowserVersionsDocumentation": "Báo cáo này chứa thông tin về loại trình duyệt mà khách truy cập của bạn sử dụng. Mỗi phiên bản trình duyệt được liệt kê một cách riêng biệt."
882 },
883 "Diagnostics": {
884 "ConfigFileTitle": "Tập tin cấu hình",
885 "MysqlMaxPacketSize": "Kích thước gói tối đa",
886 "MysqlMaxPacketSizeWarning": "Bạn nên định cấu hình kích thước '%1$smax_allowed_packet%2$s' trong cơ sở dữ liệu MySQL của bạn ít nhất %3$s. Cấu hình hiện tại là %4$s.",
887 "HideUnchanged": "Nếu bạn chỉ muốn xem các giá trị đã được thay đổi, bạn có thể %1$sẩn tất cả các giá trị không thay đổi%2$s.",
888 "Sections": "Phân mục"
889 },
890 "Ecommerce": {
891 "PluginDescription": "Thương mại điện tử cho phép bạn theo dõi khi người dùng thêm sản phẩm vào giỏ, và khi họ chuyển đổi để bán hàng thương mại điện tử. Nó cũng theo dõi các sản phẩm và xem các loại sản phẩm và các đơn hàng bị bỏ."
892 },
893 "Events": {
894 "PluginDescription": "Theo dõi sự kiện và nhận các báo cáo về hoạt động truy cập của bạn.",
895 "EventAction": "Hành động sự kiện",
896 "EventCategory": "Danh mục sự kiện",
897 "EventName": "Tên sự kiện",
898 "Events": "Các sự kiện"
899 },
900 "Feedback": {
901 "DoYouHaveBugReportOrFeatureRequest": "Bạn đã có lỗi để báo cáo hoặc yêu cầu tính năng?",
902 "HowToCreateTicket": "Vui lòng đọc các đề xuất về việc viết một %1$sbáo cáo lỗi%2$s tốt hoặc yêu cầu %3$stính năng%4$s. Sau đó đăng ký hoặc đăng nhập vào %5$strình theo dõi vấn đề%6$s của chúng tôi và %7$stạo một vấn đề mới%8$s.",
903 "IWantTo": "Tôi muốn:",
904 "LearnWaysToParticipate": "Tìm hiểu về tất cả các cách bạn có thể %1$s tham gia %2$s",
905 "ManuallySendEmailTo": "Hãy tự gửi thông điệp của bạn tới",
906 "PluginDescription": "Gửi phản hồi của bạn cho nhóm Matomo. Chia sẻ ý tưởng và đề xuất của bạn để biến Matomo thành nền tảng phân tích tốt nhất trên thế giới!",
907 "PrivacyClaim": "Matomo tôn trọng %1$squyền riêng tư%2$s của bạn và cung cấp cho bạn toàn quyền kiểm soát dữ liệu của bạn.",
908 "RateFeatureLeaveMessageDislike": "Chúng tôi rất tiếc khi biết bạn không thích nó! Xin vui lòng cho chúng tôi biết làm thế nào chúng ta có thể cải thiện.",
909 "RateFeatureLeaveMessageLike": "Chúng tôi rất vui vì bạn thích nó! Vui lòng cho chúng tôi biết những gì bạn thích nhất hoặc nếu bạn có một yêu cầu tính năng.",
910 "RateFeatureSendFeedbackInformation": "Nền tảng Matomo của bạn sẽ gửi cho chúng tôi (nhóm Matomo) một email (bao gồm cả địa chỉ email của bạn) để chúng tôi có thể liên hệ với bạn nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.",
911 "RateFeatureThankYouTitle": "Cảm ơn bạn đã đánh giá '%s'!",
912 "RateFeatureTitle": "Bạn có thích tính năng '%s' không? Vui lòng đánh giá và để lại nhận xét",
913 "SendFeedback": "Gửi phản hồi",
914 "ThankYou": "Cảm ơn bạn đã giúp chúng tôi để làm cho Matomo tốt hơn!",
915 "TopLinkTooltip": "Hãy cho chúng tôi những suy nghĩ của bạn, hoặc gửi một yêu cầu \"Hỗ trợ chuyên nghiệp\"",
916 "ViewAnswersToFAQ": "Xem câu trả lời cho %1$scác câu hỏi thường gặp%2$s",
917 "ViewUserGuides": "Tìm hiểu cách định cấu hình Matomo và cách phân tích hiệu quả dữ liệu của bạn với %1$shướng dẫn%2$s của chúng tôi",
918 "CommunityHelp": "Trợ giúp cộng đồng",
919 "ProfessionalHelp": "Trợ giúp chuyên nghiệp",
920 "ProfessionalServicesOfferIntro": "Những dịch vụ bạn có thể được hưởng lợi từ?",
921 "ContactUs": "Liên hệ chúng tôi",
922 "VisitTheForums": "Truy cập %1$sdi�
923 n đàn%2$s và nhn tr giúp t cng đng ngưi dùng Matomo",
924 "Forums": "Các di�
925 n đàn"
926 },
927 "GeoIp2": {
928 "AssumingNonApache": "Không thể tìm thấy hàm apache_get_modules, giả sử không có máy chủ web Apache.",
929 "CannotFindGeoIPServerVar": "Biến %s không được thiết lập. Máy chủ của bạn có thể không được cấu hình đúng.",
930 "CannotListContent": "Không thể liệt kê nội dung cho %1$s: %2$s",
931 "CannotUnzipGeoIPFile": "Không thể giải nén tệp GeoIP trong %1$s: %2$s",
932 "DownloadingDb": "Đang tải xuống %s",
933 "DownloadNewDatabasesEvery": "Cập nhật tất cả các cơ sở dữ liệu",
934 "FoundApacheModules": "Matomo tìm thấy các mô-đun Apache sau",
935 "GeoIPImplHasAccessTo": "GeoIP thực thi này có quyền truy cập vào các kiểu cơ sở dữ liệu sau",
936 "GeoIPDatabases": "Cơ sở dữ liệu GeoIP",
937 "GeoIPLocationProviderDesc_ServerBasedAnonWarn": "Lưu ý: IP anonymization không ảnh hưởng đến các vị trí được báo cáo bởi nhà cung cấp này. Trước khi sử dụng nó với IP anonymization, đảm bảo điều này không vi phạm bất kỳ luật riêng tư nào bạn có thể bị phạt.",
938 "GeoIPNoServerVars": "Matomo không thể tìm thấy bất kỳ biến %s Geoip nào.",
939 "GeoIPServerVarsFound": "Matomo phát hiện các biến %s Geoip sau đây",
940 "HowToSetupGeoIPIntro": "Bạn không hiển thị để có cài đặt định vị chính xác. Đây là một tính năng hữu ích và không có nó, bạn sẽ không nhìn thấy thông tin vị trí chính xác và đầy đủ cho khách truy cập. Đây là cách bạn có thể nhanh chóng bắt đầu sử dụng nó:",
941 "HowToInstallApacheModule": "Làm thế nào để cài đặt các module Geoip cho Apache?",
942 "HowToInstallNginxModule": "Làm thế nào để cài đặt module GeoIP cho Nginx?",
943 "HttpServerModule": "Module máy chủ HTTP",
944 "InvalidGeoIPUpdatePeriod": "Thời gian cho GeoIP cập nhật không hợp lệ: %1$s. Giá trị hợp lệ là %2$s.",
945 "ISPDatabase": "Cơ sở dữ liệu ISP",
946 "LocationDatabase": "Cơ sở dữ liệu vị trí",
947 "LocationDatabaseHint": "Một cơ sở dữ liệu vị trí là một quốc gia, khu vực hoặc cơ sở dữ liệu thành phố.",
948 "UnsupportedArchiveType": "Bắt gặp kiêu lưu trữ %1$s không được hỗ trợ",
949 "UpdaterHasNotBeenRun": "Các cập nhật chưa bao giờ được chạy.",
950 "UpdaterWasLastRun": "Các cập nhật chạy sau cùng trên %s."
951 },
952 "Goals": {
953 "AbandonedCart": "Giỏ hàng không được để ý đến",
954 "AddGoal": "Thêm chỉ tiêu (Goal)",
955 "AddNewGoal": "Thêm chỉ tiêu mới",
956 "AddNewGoalOrEditExistingGoal": "%1$s Thêm một chỉ tiêu mới %2$s hoặc %3$s sửa chữa %4$s chỉ tiêu hiện tại",
957 "AllowGoalConvertedMoreThanOncePerVisit": "Chỉ tiêu được chuyển đổi nhiều hơn một lần của mỗi lượt truy cập",
958 "AllowMultipleConversionsPerVisit": "Cho phép chuyển đổi nhiều phần mỗi lần truy cập",
959 "BestCountries": "Các nước chuyển đổi tốt nhất của bạn là:",
960 "BestKeywords": "Các từ khóa chuyển đổi hàng đầu của bạn là:",
961 "BestReferrers": "Các website chỉ dẫn chuyển đổi tốt nhất là:",
962 "CaseSensitive": "Case sensitive phù hợp",
963 "ClickOutlink": "Click vào một link của một website bên ngoài",
964 "ColumnAverageOrderRevenueDocumentation": "Giá trị đơn hàng trung bình (AOV) là tổng doanh thu từ tất cả các đơn đặt hàng thương mại điện tử chia cho số đơn đặt hàng.",
965 "ColumnAveragePriceDocumentation": "Doanh thu trung bình cho %s này.",
966 "ColumnAverageQuantityDocumentation": "Số lượng trung bình của %s này đã bán trong đơn đặt hàng thương mại điện tử.",
967 "ColumnConversionRateDocumentation": "Phần trăm lượt truy cập mà đã kích hoạt mục tiêu %s.",
968 "ColumnConversionRateProductDocumentation": "Tỷ lệ chuyển đổi %s là số lượng các đơn đặt hàng có chứa sản phẩm này chia cho số lần truy cập trên trang sản phẩm.",
969 "ColumnConversions": "Sự chuyển đổi",
970 "ColumnConversionsDocumentation": "Số lần chuyển đổi cho %s.",
971 "ColumnOrdersDocumentation": "Tổng số đơn đặt hàng thương mại điện tử trong đó chứa %s này ít nhất một lần.",
972 "ColumnPurchasedProductsDocumentation": "Số lượng sản phẩm mua sắm là tổng số lượng sản phẩm đã được bán trong tất cả các đơn đặt hàng thương mại điện tử.",
973 "ColumnQuantityDocumentation": "Số lượng là tổng số sản phẩm đã được bán cho mỗi %s.",
974 "ColumnRevenueDocumentation": "Tổng doanh thu được tạo ra bởi %s.",
975 "ColumnRevenuePerVisitDocumentation": "Tổng doanh thu được tạo ra bởi %s chia cho số lượt truy cập.",
976 "ColumnVisits": "Tổng lượt truy cập, Bất kể một mục tiêu có được kích hoạt hay không",
977 "ColumnVisitsProductDocumentation": "Số lần truy cập trang Product\/Category. Nó cũng được sử dụng để xử lý %s tốc độ chuyển trang. Chỉ số này sẽ xuất hiện trong báo cáo nếu hệ thống theo dõi thương mại điện tử được xây dựng trong các trang Product\/Category.",
978 "Contains": "Chứa %s",
979 "ConversionByTypeReportDocumentation": "Báo cáo này cung cấp thông tin chi tiết về hiệu suất mong muốn (số lượt chuyển đổi, tốc độ chuyển đổi và lợi nhuận trên mỗi lượt thăm) đối với mỗi danh mục có trên panel bên trái. %1$s Vui lòng nhấn vào một trong các danh mục trên để xem báo cáo. %2$s Để có thêm thông tin, đọc %3$sTài liệu Tracking Goals%4$s",
980 "ConversionRate": "Tỷ lệ chuyển đổi %s",
981 "Conversions": "%s chuyển đổi",
982 "ConversionsOverview": "Chuyển đổi tổng quan (Overview)",
983 "ConversionsOverviewBy": "Chuyển đổi tổng quan theo loại hình truy cập",
984 "DaysToConv": "Các ngày chuyển đổi",
985 "DefaultGoalConvertedOncePerVisit": "(mặc định) chỉ tiêu chỉ được chuyển đổi một lần với mỗi lần truy cập",
986 "DefaultRevenueHelp": "Lấy ví dụ, một form contact được gửi bởi một người truy cập có thể trị giá trung bình $10. Matomo sẽ giúp bạn hiểu từng phần đoạn đối với người truy cập trang web của bạn.",
987 "DeleteGoalConfirm": "Bạn có chắc chắn muốn xóa chỉ tiêu này %s?",
988 "DocumentationRevenueGeneratedByProductSales": "Tiêu thụ sản phẩm. Không bao gồm thuế, vận chuyển và chiết khấu.",
989 "Download": "Tải một file",
990 "Ecommerce": "Thương mại điện tử",
991 "EcommerceAndGoalsMenu": "Thương mại điện tử và chỉ tiêu",
992 "EcommerceLog": "Thương mại điện tử Log",
993 "EcommerceOrder": "Đặt hàng Thương mại điện tử",
994 "EcommerceOverview": "Thương mại điện tử tổng quan",
995 "EcommerceReports": "Các báo cáo thương mại điện tử",
996 "ExceptionInvalidMatchingString": "Nếu bạn chọn 'kết hợp chính xác', các chuỗi kết hợp phải là một URL bắt đầu với %1$s. Ví dụ, '%2$s'.",
997 "ExternalWebsiteUrl": "Đường dẫn (URL) của website nước ngoài",
998 "Filename": "Tên tệp tin",
999 "GoalConversion": "Chỉ tiêu chuyển đổi",
1000 "GoalConversions": "Chuyển đổi mục tiêu",
1001 "GoalConversionsBy": "Mục tiêu %s chuyển đổi theo loại hình truy cập",
1002 "GoalIsTriggered": "Mục tiêu được kích hoạt",
1003 "GoalIsTriggeredWhen": "Mục tiêu được kích hoạt khi",
1004 "GoalName": "Tên mục tiêu",
1005 "Goals": "Các mục tiêu",
1006 "GoalsOverview": "Các mục tiêu tổng quan",
1007 "GoalsOverviewDocumentation": "Đây là một cái nhìn tổng thể về goal conversions. Thoạt đầu, đồ thị này cho thấy tổng tất cả các lần chuyển đổi. %s Dưới đồ thị này, bạn có thể thấy các báo cáo conversion đối với mỗi goal của bạn. Sparklines có thể được phóng to khi click vào.",
1008 "GoalX": "Mục tiêu %s",
1009 "HelpOneConversionPerVisit": "Nếu một trang phù hợp với mục tiêu này được làm mới hoặc xem nhiều hơn một lần trong một lượt truy cập, Mục tiêu sẽ chỉ được theo dõi lần đầu tiên trang đã được nạp trong lượt truy cập này.",
1010 "IsExactly": "%s chính xác",
1011 "LeftInCart": "%s còn lại trong giỏ hàng",
1012 "Manually": "Kiểu thủ công",
1013 "ManuallyTriggeredUsingJavascriptFunction": "Mục tiêu tự kích hoạt bằng JavaScript API trackGoal()",
1014 "MatchesExpression": "Làm phù hợp các biểu hiện %s",
1015 "NewGoalIntro": "Theo dõi chuyển đổi mục tiêu là một trong những cách hiệu quả nhất để đo lường và cải thiện các mục tiêu kinh doanh của bạn.",
1016 "NewVisitorsConversionRateIs": "Tỷ lệ chuyển đổi các khách truy cập mới là %s",
1017 "Optional": "(tùy chọn)",
1018 "PageTitle": "Tiêu đề trang",
1019 "Pattern": "Mẫu",
1020 "ProductCategory": "Danh mục sản phẩm",
1021 "ProductName": "Tên sản phẩm",
1022 "Products": "Các sản phẩm",
1023 "ProductSKU": "Sản phẩm SKU",
1024 "ReturningVisitorsConversionRateIs": "Tỷ lệ chuyển đổi khách truy cập quay lại là %s",
1025 "SingleGoalOverviewDocumentation": "Đây là tổng quan về chuyển đổi một mục tiêu duy nhất. %s Các Sparkline dưới biểu đồ có thể được mở rộng bằng cách nhấp vào chúng.",
1026 "UpdateGoal": "Cập nhật chỉ tiêu",
1027 "URL": "URL",
1028 "ViewAndEditGoals": "Xem và sửa các chỉ tiêu",
1029 "VisitPageTitle": "Truy cập một trang với tiêu đề đã cho",
1030 "VisitsUntilConv": "Các truy cập để chuyển đổi",
1031 "VisitUrl": "Truy cập vào một URL đã cho (trang hoặc một nhóm trang)",
1032 "WhenVisitors": "Khi các khách truy cập",
1033 "WhereThe": "Ở đâu",
1034 "YouCanEnableEcommerceReports": "Bạn có thể kích hoạt %1$s cho website này trong trang %2$s."
1035 },
1036 "ImageGraph": {
1037 "ColumnOrdinateMissing": "Cột này '%1$s' không thấy trong báo cáo này. Thử bất kỳ của %2$s"
1038 },
1039 "Insights": {
1040 "DayComparedToPreviousDay": "Ngày trước đó"
1041 },
1042 "Installation": {
1043 "CollaborativeProject": "Matomo là một dự án hợp tác, được xây dựng với sự yêu thích của mọi người từ khắp nơi trên thế giới.",
1044 "ConfirmDeleteExistingTables": "Bạn có chắc chắn muốn xóa các table (bảng) sau khỏi database của bạn: %s? CHÚ Ý: DỮ LIỆU BỊ XÓA TỪ CÁC TABLE NÀY SẼ KHÔNG THỂ KHÔI PHỤC LẠI ĐƯỢC!",
1045 "Congratulations": "Xin chúc mừng",
1046 "DatabaseAbilities": "Khả năng của cơ sở dữ liệu",
1047 "DatabaseCreation": "Tạo cơ sở dữ liệu",
1048 "DatabaseErrorConnect": "Lỗi khi cố gắng kết nối với máy chủ cơ sở dữ liệu",
1049 "DatabaseServerVersion": "Phiên bản máy chủ cơ sở dữ liệu",
1050 "DatabaseSetup": "Cài đặt cơ sở dữ liệu",
1051 "DatabaseSetupAdapter": "Bộ chuyển đổi",
1052 "DatabaseSetupDatabaseName": "Tên cơ sở dữ liệu",
1053 "DatabaseSetupLogin": "Đăng nhập",
1054 "DatabaseSetupServer": "Máy chủ cơ sở dữ liệu",
1055 "DatabaseSetupTablePrefix": "Bảng tiền tố",
1056 "Extension": "Bổ sung",
1057 "Filesystem": "Tập tin hệ thống",
1058 "GoBackAndDefinePrefix": "Quay trở lại và xác định một số tiền tố cho các bảng Matomo",
1059 "Installation": "Cài đặt",
1060 "InstallationStatus": "Trạng thái cài đặt",
1061 "InsufficientPrivilegesHelp": "Bạn có thể thêm các đặc quyền này bằng cách sử dụng một công cụ như phpMyAdmin hoặc bằng cách thực hiện các truy vấn SQL chuẩn. Nếu bạn không biết cách để làm những việc này, hãy hỏi quản trị hệ thống của bạn cấp các đặc quyền cho bạn.",
1062 "InsufficientPrivilegesMain": "Hoặc là cơ sở dữ liệu không tồn tại (và không thể được tạo ra), hoặc người dùng xác định không có đủ đặc quyền. Cơ sở dữ liệu người dùng phải có những quyền lợi sau: %s",
1063 "JSTracking_EndNote": "Lưu ý: Sau quá trình cài đặt, bạn có thể tạo ra mã theo dõi tùy chỉnh trong mã Theo dõi %1$s phần quản trị %2$s.",
1064 "JSTracking_Intro": "Để theo dõi lưu lượng truy cập web của bạn với Matomo bạn cần phải chắc chắn một số mã bổ sung được thêm vào mỗi trang web của bạn.",
1065 "JsTagArchivingHelp1": "Cho các trang web lưu lượng truy cập trung bình và cao có tối ưu hóa nhất định cần được thực hiện giúp Matomo chạy nhanh hơn (chẳng hạn như %1$s thiết lập tự động lưu trữ %2$s).",
1066 "LargePiwikInstances": "Trợ giúp cho người dùng với trang web lưu lượng cao",
1067 "Legend": "Huyền thoại",
1068 "LoadDataInfileUnavailableHelp": "Sử dụng %1$s sẽ tăng tốc quá trình lưu trữ của Matomo lên. Để làm cho nó có hiệu lực với Matomo, thử cập nhật phần mềm MySQL PHP & và chắc chắn rằng người sử dụng cơ sở dữ liệu của bạn có %2$s đặc quyền.",
1069 "NfsFilesystemWarning": "Máy chủ của bạn đang sử dụng một tập tin hệ thống NFS",
1070 "NfsFilesystemWarningSuffixAdmin": "Điều này tức là Matomo sẽ rất chậm khi sử dụng tập tin dựa trên phiên.",
1071 "NfsFilesystemWarningSuffixInstall": "Sử dụng tập tin dựa trên các phiên trên NFS là rất chậm, vì vậy Matomo sẽ sử dụng các phiên cơ sở dữ liệu. Nếu bạn có nhiều người sử dụng bảng điều khiển đồng thời, bạn có thể cần phải tăng số lượng tối đa các kết nối client đến máy chủ cơ sở dữ liệu.",
1072 "Optional": "Tùy chọn",
1073 "Password": "Mật khẩu",
1074 "PasswordDoNotMatch": "Mật khẩu không phù hợp",
1075 "PercentDone": "%s %% thực hiện",
1076 "PleaseFixTheFollowingErrors": "Hãy sửa các lỗi sau đây",
1077 "Requirements": "Matomo yêu cầu",
1078 "RestartWebServer": "Sau khi tạo ra sự thay đổi này, khởi động lại máy chủ web của bạn",
1079 "SeeBelowForMoreInfo": "Xêm thêm thông tin ở dưới đây",
1080 "SetupWebsite": "Thiết lập một website",
1081 "SetupWebsiteError": "Có lỗi xảy ra khi thêm website",
1082 "SetupWebsiteSetupSuccess": "Tạo thành công website %s!",
1083 "SiteSetup": "Hãy cài đặt trang web đầu tiên bạn muốn tới theo dõi và phân tích với Matomo:",
1084 "SiteSetupFootnote": "Chú ý: Mỗi lần Cài đặt Matomo kết thúc, bạn sẽ có thể thêm nhiều Website để theo dõi",
1085 "SuperUser": "Siêu người dùng",
1086 "SuperUserSetupSuccess": "Siêu người dùng đã được tạo thành công",
1087 "SystemCheck": "Kiểm tra hệ thống",
1088 "SystemCheckAutoUpdateHelp": "Chú ý: Một Click cập nhật Matomo đòi hỏi ghi quyền truy cập vào thư mục Matomo và nội dung của nó.",
1089 "SystemCheckDatabaseHelp": "Matomo yêu cầu mysqli extension hoặc cả PDO và pdo_mysql extensions.",
1090 "SystemCheckDebugBacktraceHelp": "View::factory không thể tạo các lượt xem cho module calling",
1091 "SystemCheckError": "Một lỗi đã xảy ra - phải được sửa trước khi xử lý",
1092 "SystemCheckEvalHelp": "Yêu cầu bởi HTML QuickForm và hệ thống khuôn mẫu thông minh.",
1093 "SystemCheckExtensions": "Các bổ sung cần thiết khác",
1094 "SystemCheckFileIntegrity": "File nguyên vẹn",
1095 "SystemCheckFunctions": "Các hàm yêu cầu",
1096 "SystemCheckGDHelp": "Các Sparkline (đồ thị nhỏ) và đồ thị hình ảnh (trong ứng dụng Matomo trên di động và báo cáo Email) sẽ không làm việc.",
1097 "SystemCheckGlobHelp": "Các hàm nội tại đã bị vô hiệu hóa trên máy chủ của bạn. Matomo sẽ cố gắng để giả lập hàm này nhưng có thể gặp phải những hạn chế bảo mật cao hơn. Chức năng có thể bị ảnh hưởng.",
1098 "SystemCheckGzcompressHelp": "Bạn cần bật zlib extension and gzcompress function.",
1099 "SystemCheckGzuncompressHelp": "Bạn cần bật zlib extension and gzuncompress function.",
1100 "SystemCheckMailHelp": "Feedback và thông báo mất mật khẩu sẽ không được gửi nếu thiếu mail().",
1101 "SystemCheckMemoryLimit": "Giới hạn bộ nhớ",
1102 "SystemCheckMemoryLimitHelp": "Trên một trang web lưu lượng truy cập cao, quá trình lưu trữ có thể đòi hỏi nhiều bộ nhớ hơn so với sự cho phép hiện nay. Nếu cần thiết, thay đổi các chỉ thị memory_limit trong tập tin php.ini.",
1103 "SystemCheckOpenURL": "Mở URL",
1104 "SystemCheckOpenURLHelp": "Đăng ký bản tin, thông báo cập nhật, và một click cập nhật yêu cầu bổ sung \"curl\" , allow_url_fopen = On, hoặc fsockopen() được kích hoạt.",
1105 "SystemCheckOtherExtensions": "Các phần mở rộng khác",
1106 "SystemCheckOtherFunctions": "Các hàm khác",
1107 "SystemCheckPackHelp": "Hàm pack() được yêu cầu theo dõi khách truy cập Matomo",
1108 "SystemCheckParseIniFileHelp": "Các hàm nội tại đã bị vô hiệu hóa trên máy chủ của bạn. Matomo sẽ cố gắng để giả lập hàm này nhưng có thể gặp phải những hạn chế bảo mật cao hơn. Hiệu suất theo dõi cũng sẽ bị ảnh hưởng.",
1109 "SystemCheckPdoAndMysqliHelp": "Trên máy chủ Linux bạn có thể biên dịch php với các tùy chọn sau đây: %1$s Trong php.ini của bạn, thêm các dòng sau đây: %2$s",
1110 "SystemCheckPhp": "Phiên bản PHP",
1111 "SystemCheckPhpPdoAndMysqli": "Thêm thông tin về: %1$sPHP PDO%2$s and %3$sMYSQLI%4$s.",
1112 "SystemCheckSummaryNoProblems": "Huzzah! Không có vấn đề xảy ra trong quá trình cài đặt Matomo của bạn.",
1113 "SystemCheckSummaryThereWereErrors": "Uh-oh! Matomo đã phát hiện một số %1$s vấn đề quan trọng %2$s với cài đặt Matomo của bạn. %3$s Những vấn đề này được sửa chữa ngay lập tức.%4$s",
1114 "SystemCheckSummaryThereWereWarnings": "Có một số vấn đề với hệ thống của bạn. Matomo sẽ chạy, nhưng bạn có thể gặp một số vấn đề nhỏ.",
1115 "SystemCheckTimeLimitHelp": "Trên một trang web lưu lượng truy cập cao, quá trình lưu trữ bổ sung có thể đòi hỏi nhiều bộ nhớ hơn so với sự cho phép hiện nay. Nếu cần thiết, thay đổi các chỉ thị max_execution_time trong tập tin php.ini.",
1116 "SystemCheckTracker": "Tình trạng theo dõi",
1117 "SystemCheckWarnDomHelp": "Bạn nên kích hoạt \"dom\" mở rộng (ví dụ, cài đặt gói \"php-dom\"\/ hoặc \"php-xml\").",
1118 "SystemCheckWarnLibXmlHelp": "Bạn nên kích hoạt \"libxml\" mở rộng (ví dụ, \"cài đặt gói php-libxml\") vì nó là yêu cầu của các mở rộng PHP lõi khác.",
1119 "SystemCheckWarnSimpleXMLHelp": "Bạn nên kích hoạt \"SimpleXML\" mở rộng (ví dụ, cài đặt \"php-SimpleXML\"\/hoặc gói \"php-xml\").",
1120 "SystemCheckWarning": "Matomo sẽ làm việc bình thường nhưng một số tính năng có thể bị thiếu",
1121 "SystemCheckWinPdoAndMysqliHelp": "Trên một máy chủ Windows bạn có thể thêm các dòng sau đây vào tệp php.ini của bạn: %s",
1122 "SystemCheckWriteDirs": "Các thư mục với write access",
1123 "SystemCheckWriteDirsHelp": "Để khắc phục lỗi này trên hệ thống Linux của bạn, hãy thử gõ lệnh sau đây(s)",
1124 "SystemCheckZlibHelp": "Bạn cần phải cấu hình và xây dựng lại PHP với \"zlib\" hỗ trợ kích hoạt, --with-zlib.",
1125 "Tables": "Đang tạo bảng",
1126 "TablesCreatedSuccess": "Đã tạo bảng thành công",
1127 "TablesDelete": "Xóa các bảng đã tìm thấy",
1128 "TablesDeletedSuccess": "Các bảng Matomo đã được xóa thành công",
1129 "TablesFound": "Các bảng sau đây đã được tìm thấy trong cơ sở dữ liệu",
1130 "TablesReuse": "Tái sử dụng các bảng có sẵn",
1131 "TablesWarningHelp": "Bạn có thể chọn sử dụng lại các bảng cơ sở dữ liệu hiện có hoặc chọn cài đặt mới để xóa tất cả các dữ liệu hiện có trong cơ sở dữ liệu.",
1132 "TablesWithSameNamesFound": "Một số %1$s bảng trong cơ sở dữ liệu %2$s của bạn có tên giống như các bảng Matomo đang cố gắng tạo",
1133 "Welcome": "Chào mừng bạn"
1134 },
1135 "Intl": {
1136 "Continent_afr": "Châu Phi",
1137 "Continent_amc": "Trung Mỹ",
1138 "Continent_amn": "Bắc Mỹ",
1139 "Continent_ams": "Nam Mỹ",
1140 "Continent_ant": "Nam Cực",
1141 "Continent_asi": "Châu Á",
1142 "Continent_eur": "Châu Âu",
1143 "Continent_oce": "Châu Đại Dương",
1144 "Country_AD": "Andorra",
1145 "Country_AE": "Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất",
1146 "Country_AF": "Afghanistan",
1147 "Country_AG": "Antigua và Barbuda",
1148 "Country_AI": "Anguilla",
1149 "Country_AL": "Albania",
1150 "Country_AM": "Armenia",
1151 "Country_AO": "Angola",
1152 "Country_AQ": "Nam Cực",
1153 "Country_AR": "Argentina",
1154 "Country_AS": "Samoa thuộc Mỹ",
1155 "Country_AT": "Áo",
1156 "Country_AU": "Australia",
1157 "Country_AW": "Aruba",
1158 "Country_AX": "Quần đảo �
1159 land",
1160 "Country_AZ": "Azerbaijan",
1161 "Country_BA": "Bosnia và Herzegovina",
1162 "Country_BB": "Barbados",
1163 "Country_BD": "Bangladesh",
1164 "Country_BE": "B",
1165 "Country_BF": "Burkina Faso",
1166 "Country_BG": "Bulgaria",
1167 "Country_BH": "Bahrain",
1168 "Country_BI": "Burundi",
1169 "Country_BJ": "Benin",
1170 "Country_BL": "St. Barthélemy",
1171 "Country_BM": "Bermuda",
1172 "Country_BN": "Brunei",
1173 "Country_BO": "Bolivia",
1174 "Country_BQ": "Ca-ri-bê Hà Lan",
1175 "Country_BR": "Brazil",
1176 "Country_BS": "Bahamas",
1177 "Country_BT": "Bhutan",
1178 "Country_BV": "Đo Bouvet",
1179 "Country_BW": "Botswana",
1180 "Country_BY": "Belarus",
1181 "Country_BZ": "Belize",
1182 "Country_CA": "Canada",
1183 "Country_CC": "Qun đo Cocos (Keeling)",
1184 "Country_CD": "Congo - Kinshasa",
1185 "Country_CF": "Cng hòa Trung Phi",
1186 "Country_CG": "Congo - Brazzaville",
1187 "Country_CH": "Thy Sĩ",
1188 "Country_CI": "Côte dIvoire",
1189 "Country_CK": "Qun đo Cook",
1190 "Country_CL": "Chile",
1191 "Country_CM": "Cameroon",
1192 "Country_CN": "Trung Quc",
1193 "Country_CO": "Colombia",
1194 "Country_CR": "Costa Rica",
1195 "Country_CU": "Cuba",
1196 "Country_CV": "Cape Verde",
1197 "Country_CW": "Curaçao",
1198 "Country_CX": "Đo Giáng Sinh",
1199 "Country_CY": "Síp",
1200 "Country_CZ": "Séc",
1201 "Country_DE": "Đc",
1202 "Country_DJ": "Djibouti",
1203 "Country_DK": "Đan Mch",
1204 "Country_DM": "Dominica",
1205 "Country_DO": "Cng hòa Dominica",
1206 "Country_DZ": "Algeria",
1207 "Country_EC": "Ecuador",
1208 "Country_EE": "Estonia",
1209 "Country_EG": "Ai Cp",
1210 "Country_EH": "Tây Sahara",
1211 "Country_ER": "Eritrea",
1212 "Country_ES": "Tây Ban Nha",
1213 "Country_ET": "Ethiopia",
1214 "Country_FI": "Phn Lan",
1215 "Country_FJ": "Fiji",
1216 "Country_FK": "Qun đo Falkland",
1217 "Country_FM": "Micronesia",
1218 "Country_FO": "Qun đo Faroe",
1219 "Country_FR": "Pháp",
1220 "Country_GA": "Gabon",
1221 "Country_GB": "Vương quc Anh",
1222 "Country_GD": "Grenada",
1223 "Country_GE": "Georgia",
1224 "Country_GF": "Guiana thuc Pháp",
1225 "Country_GG": "Guernsey",
1226 "Country_GH": "Ghana",
1227 "Country_GI": "Gibraltar",
1228 "Country_GL": "Greenland",
1229 "Country_GM": "Gambia",
1230 "Country_GN": "Guinea",
1231 "Country_GP": "Guadeloupe",
1232 "Country_GQ": "Guinea Xích Đo",
1233 "Country_GR": "Hy Lp",
1234 "Country_GS": "Nam Georgia & Qun đo Nam Sandwich",
1235 "Country_GT": "Guatemala",
1236 "Country_GU": "Guam",
1237 "Country_GW": "Guinea-Bissau",
1238 "Country_GY": "Guyana",
1239 "Country_HK": "Đc khu Hành chính Hng Kông, Trung Quc",
1240 "Country_HM": "Qun đo Heard và McDonald",
1241 "Country_HN": "Honduras",
1242 "Country_HR": "Croatia",
1243 "Country_HT": "Haiti",
1244 "Country_HU": "Hungary",
1245 "Country_ID": "Indonesia",
1246 "Country_IE": "Ireland",
1247 "Country_IL": "Israel",
1248 "Country_IM": "Đo Man",
1249 "Country_IN": "n Đ",
1250 "Country_IO": "Lãnh th n Đ Dương thuc Anh",
1251 "Country_IQ": "Iraq",
1252 "Country_IR": "Iran",
1253 "Country_IS": "Iceland",
1254 "Country_IT": "Italy",
1255 "Country_JE": "Jersey",
1256 "Country_JM": "Jamaica",
1257 "Country_JO": "Jordan",
1258 "Country_JP": "Nht Bn",
1259 "Country_KE": "Kenya",
1260 "Country_KG": "Kyrgyzstan",
1261 "Country_KH": "Campuchia",
1262 "Country_KI": "Kiribati",
1263 "Country_KM": "Comoros",
1264 "Country_KN": "St. Kitts và Nevis",
1265 "Country_KP": "Triu Tiên",
1266 "Country_KR": "Hàn Quc",
1267 "Country_KW": "Kuwait",
1268 "Country_KY": "Qun đo Cayman",
1269 "Country_KZ": "Kazakhstan",
1270 "Country_LA": "Lào",
1271 "Country_LB": "Li-băng",
1272 "Country_LC": "St. Lucia",
1273 "Country_LI": "Liechtenstein",
1274 "Country_LK": "Sri Lanka",
1275 "Country_LR": "Liberia",
1276 "Country_LS": "Lesotho",
1277 "Country_LT": "Litva",
1278 "Country_LU": "Luxembourg",
1279 "Country_LV": "Latvia",
1280 "Country_LY": "Libya",
1281 "Country_MA": "Ma-rc",
1282 "Country_MC": "Monaco",
1283 "Country_MD": "Moldova",
1284 "Country_ME": "Montenegro",
1285 "Country_MF": "St. Martin",
1286 "Country_MG": "Madagascar",
1287 "Country_MH": "Qun đo Marshall",
1288 "Country_MK": "Bc Macedonia",
1289 "Country_ML": "Mali",
1290 "Country_MM": "Myanmar (Miến Đin)",
1291 "Country_MN": "Mông C",
1292 "Country_MO": "Đc khu Hành chính Macao, Trung Quc",
1293 "Country_MP": "Qun đo Bc Mariana",
1294 "Country_MQ": "Martinique",
1295 "Country_MR": "Mauritania",
1296 "Country_MS": "Montserrat",
1297 "Country_MT": "Malta",
1298 "Country_MU": "Mauritius",
1299 "Country_MV": "Maldives",
1300 "Country_MW": "Malawi",
1301 "Country_MX": "Mexico",
1302 "Country_MY": "Malaysia",
1303 "Country_MZ": "Mozambique",
1304 "Country_NA": "Namibia",
1305 "Country_NC": "New Caledonia",
1306 "Country_NE": "Niger",
1307 "Country_NF": "Đo Norfolk",
1308 "Country_NG": "Nigeria",
1309 "Country_NI": "Nicaragua",
1310 "Country_NL": "Hà Lan",
1311 "Country_NO": "Na Uy",
1312 "Country_NP": "Nepal",
1313 "Country_NR": "Nauru",
1314 "Country_NU": "Niue",
1315 "Country_NZ": "New Zealand",
1316 "Country_OM": "Oman",
1317 "Country_PA": "Panama",
1318 "Country_PE": "Peru",
1319 "Country_PF": "Polynesia thuc Pháp",
1320 "Country_PG": "Papua New Guinea",
1321 "Country_PH": "Philippines",
1322 "Country_PK": "Pakistan",
1323 "Country_PL": "Ba Lan",
1324 "Country_PM": "Saint Pierre và Miquelon",
1325 "Country_PN": "Qun đo Pitcairn",
1326 "Country_PR": "Puerto Rico",
1327 "Country_PS": "Lãnh th Palestine",
1328 "Country_PT": "B Đào Nha",
1329 "Country_PW": "Palau",
1330 "Country_PY": "Paraguay",
1331 "Country_QA": "Qatar",
1332 "Country_RE": "Réunion",
1333 "Country_RO": "Romania",
1334 "Country_RS": "Serbia",
1335 "Country_RU": "Nga",
1336 "Country_RW": "Rwanda",
1337 "Country_SA": " Rp Xê-út",
1338 "Country_SB": "Qun đo Solomon",
1339 "Country_SC": "Seychelles",
1340 "Country_SD": "Sudan",
1341 "Country_SE": "Thy Đin",
1342 "Country_SG": "Singapore",
1343 "Country_SH": "St. Helena",
1344 "Country_SI": "Slovenia",
1345 "Country_SJ": "Svalbard và Jan Mayen",
1346 "Country_SK": "Slovakia",
1347 "Country_SL": "Sierra Leone",
1348 "Country_SM": "San Marino",
1349 "Country_SN": "Senegal",
1350 "Country_SO": "Somalia",
1351 "Country_SR": "Suriname",
1352 "Country_SS": "Nam Sudan",
1353 "Country_ST": "São Tomé và Príncipe",
1354 "Country_SV": "El Salvador",
1355 "Country_SX": "Sint Maarten",
1356 "Country_SY": "Syria",
1357 "Country_SZ": "Eswatini",
1358 "Country_TC": "Qun đo Turks và Caicos",
1359 "Country_TD": "Chad",
1360 "Country_TF": "Lãnh th phía Nam Thuc Pháp",
1361 "Country_TG": "Togo",
1362 "Country_TH": "Thái Lan",
1363 "Country_TJ": "Tajikistan",
1364 "Country_TK": "Tokelau",
1365 "Country_TL": "Timor-Leste",
1366 "Country_TM": "Turkmenistan",
1367 "Country_TN": "Tunisia",
1368 "Country_TO": "Tonga",
1369 "Country_TR": "Th Nhĩ K",
1370 "Country_TT": "Trinidad và Tobago",
1371 "Country_TV": "Tuvalu",
1372 "Country_TW": "Đài Loan",
1373 "Country_TZ": "Tanzania",
1374 "Country_UA": "Ukraina",
1375 "Country_UG": "Uganda",
1376 "Country_UM": "Các tiu đo xa ca Hoa K",
1377 "Country_US": "Hoa K",
1378 "Country_UY": "Uruguay",
1379 "Country_UZ": "Uzbekistan",
1380 "Country_VA": "Thành Vatican",
1381 "Country_VC": "St. Vincent và Grenadines",
1382 "Country_VE": "Venezuela",
1383 "Country_VG": "Qun đo Virgin thuc Anh",
1384 "Country_VI": "Qun đo Virgin thuc Hoa K",
1385 "Country_VN": "Vit Nam",
1386 "Country_VU": "Vanuatu",
1387 "Country_WF": "Wallis và Futuna",
1388 "Country_WS": "Samoa",
1389 "Country_YE": "Yemen",
1390 "Country_YT": "Mayotte",
1391 "Country_ZA": "Nam Phi",
1392 "Country_ZM": "Zambia",
1393 "Country_ZW": "Zimbabwe",
1394 "CurrencySymbol_AED": "د.إ",
1395 "CurrencySymbol_AFN": "؋",
1396 "CurrencySymbol_ALL": "L",
1397 "CurrencySymbol_AMD": "դր.",
1398 "CurrencySymbol_ANG": "ƒ",
1399 "CurrencySymbol_AOA": "Kz",
1400 "CurrencySymbol_ARS": "$",
1401 "CurrencySymbol_AUD": "AU$",
1402 "CurrencySymbol_AWG": "ƒ",
1403 "CurrencySymbol_AZN": "m",
1404 "CurrencySymbol_BAM": "KM",
1405 "CurrencySymbol_BBD": "$",
1406 "CurrencySymbol_BDT": "",
1407 "CurrencySymbol_BGN": "лв",
1408 "CurrencySymbol_BHD": ".د.ب",
1409 "CurrencySymbol_BIF": "Fr",
1410 "CurrencySymbol_BMD": "$",
1411 "CurrencySymbol_BND": "$",
1412 "CurrencySymbol_BOB": "Bs.",
1413 "CurrencySymbol_BRL": "R$",
1414 "CurrencySymbol_BSD": "$",
1415 "CurrencySymbol_BTC": "BTC",
1416 "CurrencySymbol_BTN": "Nu.",
1417 "CurrencySymbol_BWP": "P",
1418 "CurrencySymbol_BYN": "Br",
1419 "CurrencySymbol_BZD": "$",
1420 "CurrencySymbol_CAD": "CA$",
1421 "CurrencySymbol_CDF": "Fr",
1422 "CurrencySymbol_CHF": "Fr",
1423 "CurrencySymbol_CLP": "$",
1424 "CurrencySymbol_CNY": "CN¥",
1425 "CurrencySymbol_COP": "$",
1426 "CurrencySymbol_CRC": "",
1427 "CurrencySymbol_CUC": "$",
1428 "CurrencySymbol_CUP": "$",
1429 "CurrencySymbol_CVE": "$",
1430 "CurrencySymbol_CZK": "Kč",
1431 "CurrencySymbol_DJF": "Fr",
1432 "CurrencySymbol_DKK": "kr",
1433 "CurrencySymbol_DOP": "$",
1434 "CurrencySymbol_DZD": "د.ج",
1435 "CurrencySymbol_EGP": "ج.�
1436 ",
1437 "CurrencySymbol_ERN": "Nfk",
1438 "CurrencySymbol_ETB": "Br",
1439 "CurrencySymbol_EUR": "",
1440 "CurrencySymbol_FJD": "$",
1441 "CurrencySymbol_FKP": "£",
1442 "CurrencySymbol_GBP": "£",
1443 "CurrencySymbol_GEL": "",
1444 "CurrencySymbol_GHS": "",
1445 "CurrencySymbol_GIP": "£",
1446 "CurrencySymbol_GMD": "D",
1447 "CurrencySymbol_GNF": "Fr",
1448 "CurrencySymbol_GTQ": "Q",
1449 "CurrencySymbol_GYD": "$",
1450 "CurrencySymbol_HKD": "HK$",
1451 "CurrencySymbol_HNL": "L",
1452 "CurrencySymbol_HRK": "kn",
1453 "CurrencySymbol_HTG": "G",
1454 "CurrencySymbol_HUF": "Ft",
1455 "CurrencySymbol_IDR": "Rp",
1456 "CurrencySymbol_ILS": "",
1457 "CurrencySymbol_INR": "",
1458 "CurrencySymbol_IQD": "ع.د",
1459 "CurrencySymbol_IRR": "",
1460 "CurrencySymbol_ISK": "kr",
1461 "CurrencySymbol_JMD": "$",
1462 "CurrencySymbol_JOD": "د.ا",
1463 "CurrencySymbol_JPY": "¥",
1464 "CurrencySymbol_KES": "Sh",
1465 "CurrencySymbol_KGS": "лв",
1466 "CurrencySymbol_KHR": "",
1467 "CurrencySymbol_KMF": "Fr",
1468 "CurrencySymbol_KPW": "",
1469 "CurrencySymbol_KRW": "",
1470 "CurrencySymbol_KWD": "د.ك",
1471 "CurrencySymbol_KYD": "$",
1472 "CurrencySymbol_KZT": "",
1473 "CurrencySymbol_LAK": "",
1474 "CurrencySymbol_LBP": "ل.ل",
1475 "CurrencySymbol_LKR": "Rs",
1476 "CurrencySymbol_LRD": "$",
1477 "CurrencySymbol_LSL": "L",
1478 "CurrencySymbol_LYD": "ل.د",
1479 "CurrencySymbol_MAD": "د.�
1480 .",
1481 "CurrencySymbol_MDL": "L",
1482 "CurrencySymbol_MGA": "Ar",
1483 "CurrencySymbol_MKD": "ден",
1484 "CurrencySymbol_MMK": "K",
1485 "CurrencySymbol_MNT": "",
1486 "CurrencySymbol_MOP": "P",
1487 "CurrencySymbol_MRU": "UM",
1488 "CurrencySymbol_MUR": "",
1489 "CurrencySymbol_MVR": "ރ.",
1490 "CurrencySymbol_MWK": "MK",
1491 "CurrencySymbol_MXN": "MX$",
1492 "CurrencySymbol_MYR": "RM",
1493 "CurrencySymbol_MZN": "MTn",
1494 "CurrencySymbol_NAD": "$",
1495 "CurrencySymbol_NGN": "",
1496 "CurrencySymbol_NIO": "C$",
1497 "CurrencySymbol_NOK": "kr",
1498 "CurrencySymbol_NPR": "",
1499 "CurrencySymbol_NZD": "NZ$",
1500 "CurrencySymbol_OMR": "ر.ع.",
1501 "CurrencySymbol_PAB": "B\/.",
1502 "CurrencySymbol_PEN": "S\/.",
1503 "CurrencySymbol_PGK": "K",
1504 "CurrencySymbol_PHP": "PHP",
1505 "CurrencySymbol_PKR": "",
1506 "CurrencySymbol_PLN": "zł",
1507 "CurrencySymbol_PYG": "",
1508 "CurrencySymbol_QAR": "ر.ق",
1509 "CurrencySymbol_RON": "L",
1510 "CurrencySymbol_RSD": "дин. or din.",
1511 "CurrencySymbol_RUB": "руб.",
1512 "CurrencySymbol_RWF": "Fr",
1513 "CurrencySymbol_SAR": "ر.س",
1514 "CurrencySymbol_SBD": "$",
1515 "CurrencySymbol_SCR": "",
1516 "CurrencySymbol_SDG": "جنيه سوداني",
1517 "CurrencySymbol_SEK": "kr",
1518 "CurrencySymbol_SGD": "$",
1519 "CurrencySymbol_SHP": "£",
1520 "CurrencySymbol_SLE": "Le",
1521 "CurrencySymbol_SLL": "Le",
1522 "CurrencySymbol_SOS": "Sh",
1523 "CurrencySymbol_SRD": "$",
1524 "CurrencySymbol_SSP": "£",
1525 "CurrencySymbol_STN": "Db",
1526 "CurrencySymbol_SYP": "ل.س",
1527 "CurrencySymbol_SZL": "L",
1528 "CurrencySymbol_THB": "฿",
1529 "CurrencySymbol_TJS": "�
1530 М",
1531 "CurrencySymbol_TMT": "m",
1532 "CurrencySymbol_TND": "د.ت",
1533 "CurrencySymbol_TOP": "T$",
1534 "CurrencySymbol_TRY": "TL",
1535 "CurrencySymbol_TTD": "$",
1536 "CurrencySymbol_TWD": "NT$",
1537 "CurrencySymbol_TZS": "Sh",
1538 "CurrencySymbol_UAH": "",
1539 "CurrencySymbol_UGX": "Sh",
1540 "CurrencySymbol_USD": "US$",
1541 "CurrencySymbol_UYU": "$",
1542 "CurrencySymbol_UZS": "лв",
1543 "CurrencySymbol_VES": "Bs. S",
1544 "CurrencySymbol_VND": "",
1545 "CurrencySymbol_VUV": "Vt",
1546 "CurrencySymbol_WST": "T",
1547 "CurrencySymbol_XAF": "FCFA",
1548 "CurrencySymbol_XCD": "EC$",
1549 "CurrencySymbol_XOF": "F CFA",
1550 "CurrencySymbol_XPF": "CFPF",
1551 "CurrencySymbol_YER": "",
1552 "CurrencySymbol_ZAR": "R",
1553 "CurrencySymbol_ZMW": "ZK",
1554 "Currency_AED": "Dirham UAE",
1555 "Currency_AFN": "Afghani Afghanistan",
1556 "Currency_ALL": "Lek Albania",
1557 "Currency_AMD": "Dram Armenia",
1558 "Currency_ANG": "Guilder Antille Hà Lan",
1559 "Currency_AOA": "Kwanza Angola",
1560 "Currency_ARS": "Peso Argentina",
1561 "Currency_AUD": "Đô la Australia",
1562 "Currency_AWG": "Florin Aruba",
1563 "Currency_AZN": "Manat Azerbaijan",
1564 "Currency_BAM": "Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi",
1565 "Currency_BBD": "Đô la Barbados",
1566 "Currency_BDT": "Taka Bangladesh",
1567 "Currency_BGN": "Lev Bulgaria",
1568 "Currency_BHD": "Dinar Bahrain",
1569 "Currency_BIF": "Franc Burundi",
1570 "Currency_BMD": "Đô la Bermuda",
1571 "Currency_BND": "Đô la Brunei",
1572 "Currency_BOB": "Boliviano Bolivia",
1573 "Currency_BRL": "Real Braxin",
1574 "Currency_BSD": "Đô la Bahamas",
1575 "Currency_BTC": "Bitcoin",
1576 "Currency_BTN": "Ngultrum Bhutan",
1577 "Currency_BWP": "Pula Botswana",
1578 "Currency_BYN": "Rúp Belarus",
1579 "Currency_BZD": "Đô la Belize",
1580 "Currency_CAD": "Đô la Canada",
1581 "Currency_CDF": "Franc Congo",
1582 "Currency_CHF": "Franc Thụy sĩ",
1583 "Currency_CLP": "Peso Chile",
1584 "Currency_CNY": "Nhân dân tệ",
1585 "Currency_COP": "Peso Colombia",
1586 "Currency_CRC": "Colón Costa Rica",
1587 "Currency_CUC": "Peso Cuba có thể chuyển đổi",
1588 "Currency_CUP": "Peso Cuba",
1589 "Currency_CVE": "Escudo Cape Verde",
1590 "Currency_CZK": "Koruna Cộng hòa Séc",
1591 "Currency_DJF": "Franc Djibouti",
1592 "Currency_DKK": "Krone Đan Mạch",
1593 "Currency_DOP": "Peso Dominica",
1594 "Currency_DZD": "Dinar Algeria",
1595 "Currency_EGP": "Bảng Ai Cập",
1596 "Currency_ERN": "Nakfa Eritrea",
1597 "Currency_ETB": "Birr Ethiopia",
1598 "Currency_EUR": "Euro",
1599 "Currency_FJD": "Đô la Fiji",
1600 "Currency_FKP": "Bảng Quần đảo Falkland",
1601 "Currency_GBP": "Bảng Anh",
1602 "Currency_GEL": "Lari Georgia",
1603 "Currency_GHS": "Cedi Ghana",
1604 "Currency_GIP": "Bảng Gibraltar",
1605 "Currency_GMD": "Dalasi Gambia",
1606 "Currency_GNF": "Franc Guinea",
1607 "Currency_GTQ": "Quetzal Guatemala",
1608 "Currency_GYD": "Đô la Guyana",
1609 "Currency_HKD": "Đô la Hồng Kông",
1610 "Currency_HNL": "Lempira Honduras",
1611 "Currency_HRK": "Kuna Croatia",
1612 "Currency_HTG": "Gourde Haiti",
1613 "Currency_HUF": "Forint Hungary",
1614 "Currency_IDR": "Rupiah Indonesia",
1615 "Currency_ILS": "Sheqel Israel mới",
1616 "Currency_INR": "Rupee Ấn Độ",
1617 "Currency_IQD": "Dinar Iraq",
1618 "Currency_IRR": "Rial Iran",
1619 "Currency_ISK": "Króna Iceland",
1620 "Currency_JMD": "Đô la Jamaica",
1621 "Currency_JOD": "Dinar Jordan",
1622 "Currency_JPY": "Yên Nhật",
1623 "Currency_KES": "Shilling Kenya",
1624 "Currency_KGS": "Som Kyrgyzstan",
1625 "Currency_KHR": "Riel Campuchia",
1626 "Currency_KMF": "Franc Comoros",
1627 "Currency_KPW": "Won Triều Tiên",
1628 "Currency_KRW": "Won Hàn Quốc",
1629 "Currency_KWD": "Dinar Kuwait",
1630 "Currency_KYD": "Đô la Quần đảo Cayman",
1631 "Currency_KZT": "Tenge Kazakhstan",
1632 "Currency_LAK": "Kip Lào",
1633 "Currency_LBP": "Bảng Li-băng",
1634 "Currency_LKR": "Rupee Sri Lanka",
1635 "Currency_LRD": "Đô la Liberia",
1636 "Currency_LSL": "Loti Lesotho",
1637 "Currency_LYD": "Dinar Libi",
1638 "Currency_MAD": "Dirham Ma-rốc",
1639 "Currency_MDL": "Leu Moldova",
1640 "Currency_MGA": "Ariary Madagascar",
1641 "Currency_MKD": "Denar Macedonia",
1642 "Currency_MMK": "Kyat Myanma",
1643 "Currency_MNT": "Tugrik Mông Cổ",
1644 "Currency_MOP": "Pataca Ma Cao",
1645 "Currency_MRU": "Ouguiya Mauritania",
1646 "Currency_MUR": "Rupee Mauritius",
1647 "Currency_MVR": "Rufiyaa Maldives",
1648 "Currency_MWK": "Kwacha Malawi",
1649 "Currency_MXN": "Peso Mexico",
1650 "Currency_MYR": "Ringgit Malaysia",
1651 "Currency_MZN": "Metical Mozambique",
1652 "Currency_NAD": "Đô la Namibia",
1653 "Currency_NGN": "Naira Nigeria",
1654 "Currency_NIO": "Córdoba Nicaragua",
1655 "Currency_NOK": "Krone Na Uy",
1656 "Currency_NPR": "Rupee Nepal",
1657 "Currency_NZD": "Đô la New Zealand",
1658 "Currency_OMR": "Rial Oman",
1659 "Currency_PAB": "Balboa Panama",
1660 "Currency_PEN": "Sol Peru",
1661 "Currency_PGK": "Kina Papua New Guinea",
1662 "Currency_PHP": "Peso Philipin",
1663 "Currency_PKR": "Rupee Pakistan",
1664 "Currency_PLN": "Zloty Ba Lan",
1665 "Currency_PYG": "Guarani Paraguay",
1666 "Currency_QAR": "Rial Qatar",
1667 "Currency_RON": "Leu Romania",
1668 "Currency_RSD": "Dinar Serbia",
1669 "Currency_RUB": "Rúp Nga",
1670 "Currency_RWF": "Franc Rwanda",
1671 "Currency_SAR": "Riyal Ả Rập Xê-út",
1672 "Currency_SBD": "Đô la quần đảo Solomon",
1673 "Currency_SCR": "Rupee Seychelles",
1674 "Currency_SDG": "Bảng Sudan",
1675 "Currency_SEK": "Krona Thụy Điển",
1676 "Currency_SGD": "Đô la Singapore",
1677 "Currency_SHP": "Bảng St. Helena",
1678 "Currency_SLE": "Leone Sierra Leone",
1679 "Currency_SLL": "Leone Sierra Leone (1964—2022)",
1680 "Currency_SOS": "Shilling Somali",
1681 "Currency_SRD": "Đô la Suriname",
1682 "Currency_SSP": "Bảng Nam Sudan",
1683 "Currency_STN": "Dobra São Tomé và Príncipe",
1684 "Currency_SYP": "Bảng Syria",
1685 "Currency_SZL": "Lilangeni Swaziland",
1686 "Currency_THB": "Bạt Thái Lan",
1687 "Currency_TJS": "Somoni Tajikistan",
1688 "Currency_TMT": "Manat Turkmenistan",
1689 "Currency_TND": "Dinar Tunisia",
1690 "Currency_TOP": "Paʻanga Tonga",
1691 "Currency_TRY": "Lia Thổ Nhĩ Kỳ",
1692 "Currency_TTD": "Đô la Trinidad và Tobago",
1693 "Currency_TWD": "Đô la Đài Loan mới",
1694 "Currency_TZS": "Shilling Tanzania",
1695 "Currency_UAH": "Hryvnia Ukraina",
1696 "Currency_UGX": "Shilling Uganda",
1697 "Currency_USD": "Đô la Mỹ",
1698 "Currency_UYU": "Peso Uruguay",
1699 "Currency_UZS": "Som Uzbekistan",
1700 "Currency_VES": "Bolívar Venezuela",
1701 "Currency_VND": "Đồng Việt Nam",
1702 "Currency_VUV": "Vatu Vanuatu",
1703 "Currency_WST": "Tala Samoa",
1704 "Currency_XAF": "Franc CFA Trung Phi",
1705 "Currency_XCD": "Đô la Đông Caribê",
1706 "Currency_XOF": "Franc CFA Tây Phi",
1707 "Currency_XPF": "Franc CFP",
1708 "Currency_YER": "Rial Yemen",
1709 "Currency_ZAR": "Rand Nam Phi",
1710 "Currency_ZMW": "Kwacha Zambia",
1711 "Day_Long_1": "Thứ Hai",
1712 "Day_Long_2": "Thứ Ba",
1713 "Day_Long_3": "Thứ Tư",
1714 "Day_Long_4": "Thứ Năm",
1715 "Day_Long_5": "Thứ Sáu",
1716 "Day_Long_6": "Thứ Bảy",
1717 "Day_Long_7": "Chủ Nhật",
1718 "Day_Long_StandAlone_1": "Thứ Hai",
1719 "Day_Long_StandAlone_2": "Thứ Ba",
1720 "Day_Long_StandAlone_3": "Thứ Tư",
1721 "Day_Long_StandAlone_4": "Thứ Năm",
1722 "Day_Long_StandAlone_5": "Thứ Sáu",
1723 "Day_Long_StandAlone_6": "Thứ Bảy",
1724 "Day_Long_StandAlone_7": "Chủ Nhật",
1725 "Day_Min_1": "T2",
1726 "Day_Min_2": "T3",
1727 "Day_Min_3": "T4",
1728 "Day_Min_4": "T5",
1729 "Day_Min_5": "T6",
1730 "Day_Min_6": "T7",
1731 "Day_Min_7": "CN",
1732 "Day_Min_StandAlone_1": "T2",
1733 "Day_Min_StandAlone_2": "T3",
1734 "Day_Min_StandAlone_3": "T4",
1735 "Day_Min_StandAlone_4": "T5",
1736 "Day_Min_StandAlone_5": "T6",
1737 "Day_Min_StandAlone_6": "T7",
1738 "Day_Min_StandAlone_7": "CN",
1739 "Day_Short_1": "Th 2",
1740 "Day_Short_2": "Th 3",
1741 "Day_Short_3": "Th 4",
1742 "Day_Short_4": "Th 5",
1743 "Day_Short_5": "Th 6",
1744 "Day_Short_6": "Th 7",
1745 "Day_Short_7": "CN",
1746 "Day_Short_StandAlone_1": "Th 2",
1747 "Day_Short_StandAlone_2": "Th 3",
1748 "Day_Short_StandAlone_3": "Th 4",
1749 "Day_Short_StandAlone_4": "Th 5",
1750 "Day_Short_StandAlone_5": "Th 6",
1751 "Day_Short_StandAlone_6": "Th 7",
1752 "Day_Short_StandAlone_7": "CN",
1753 "EnglishLanguageName": "Vietnamese",
1754 "Format_DateTime_Long": "EEEE, d MMMM, y {time}",
1755 "Format_DateTime_Short": "d MMM, y {time}",
1756 "Format_Date_Day_Month": "E, d MMM",
1757 "Format_Date_Long": "EEEE, d MMMM, y",
1758 "Format_Date_Short": "d MMM, y",
1759 "Format_Hour_12": "h a",
1760 "Format_Hour_24": "HH 'giờ'",
1761 "Format_Interval_Long_D": "d – d MMMM, y",
1762 "Format_Interval_Long_M": "d MMMM – d MMMM, y",
1763 "Format_Interval_Long_Y": "d MMMM, y – d MMMM, y",
1764 "Format_Interval_Short_D": "d – d MMM, y",
1765 "Format_Interval_Short_M": "d MMM – d MMM, y",
1766 "Format_Interval_Short_Y": "d MMM, y – d MMM, y",
1767 "Format_Month_Long": "MMMM 'năm' y",
1768 "Format_Month_Short": "MMM y",
1769 "Format_Time": "{time}",
1770 "Format_Time_12": "h:mm:ss a",
1771 "Format_Time_24": "HH:mm:ss",
1772 "Format_Year": "y",
1773 "Hours": "giờ",
1774 "Language_aa": "Tiếng Afar",
1775 "Language_ab": "Tiếng Abkhazia",
1776 "Language_ae": "Tiếng Avestan",
1777 "Language_af": "Tiếng Hà Lan (Nam Phi)",
1778 "Language_ak": "Tiếng Akan",
1779 "Language_am": "Tiếng Amharic",
1780 "Language_an": "Tiếng Aragon",
1781 "Language_ar": "Tiếng Ả Rập",
1782 "Language_as": "Tiếng Assam",
1783 "Language_av": "Tiếng Avaric",
1784 "Language_ay": "Tiếng Aymara",
1785 "Language_az": "Tiếng Azerbaijan",
1786 "Language_ba": "Tiếng Bashkir",
1787 "Language_be": "Tiếng Belarus",
1788 "Language_bg": "Tiếng Bulgaria",
1789 "Language_bi": "Tiếng Bislama",
1790 "Language_bm": "Tiếng Bambara",
1791 "Language_bn": "Tiếng Bangla",
1792 "Language_bo": "Tiếng Tây Tạng",
1793 "Language_br": "Tiếng Breton",
1794 "Language_bs": "Tiếng Bosnia",
1795 "Language_ca": "Tiếng Catalan",
1796 "Language_ce": "Tiếng Chechen",
1797 "Language_ch": "Tiếng Chamorro",
1798 "Language_co": "Tiếng Corsica",
1799 "Language_cr": "Tiếng Cree",
1800 "Language_cs": "Tiếng Séc",
1801 "Language_cu": "Tiếng Slavơ Nhà thờ",
1802 "Language_cv": "Tiếng Chuvash",
1803 "Language_cy": "Tiếng Wales",
1804 "Language_da": "Tiếng Đan Mạch",
1805 "Language_de": "Tiếng Đức",
1806 "Language_dv": "Tiếng Divehi",
1807 "Language_dz": "Tiếng Dzongkha",
1808 "Language_ee": "Tiếng Ewe",
1809 "Language_el": "Tiếng Hy Lạp",
1810 "Language_en": "Tiếng Anh",
1811 "Language_eo": "Tiếng Quốc Tế Ngữ",
1812 "Language_es": "Tiếng Tây Ban Nha",
1813 "Language_et": "Tiếng Estonia",
1814 "Language_eu": "Tiếng Basque",
1815 "Language_fa": "Tiếng Ba Tư",
1816 "Language_ff": "Tiếng Fulah",
1817 "Language_fi": "Tiếng Phần Lan",
1818 "Language_fj": "Tiếng Fiji",
1819 "Language_fo": "Tiếng Faroe",
1820 "Language_fr": "Tiếng Pháp",
1821 "Language_fy": "Tiếng Frisia",
1822 "Language_ga": "Tiếng Ireland",
1823 "Language_gd": "Tiếng Gael Scotland",
1824 "Language_gl": "Tiếng Galician",
1825 "Language_gn": "Tiếng Guarani",
1826 "Language_gu": "Tiếng Gujarati",
1827 "Language_gv": "Tiếng Manx",
1828 "Language_ha": "Tiếng Hausa",
1829 "Language_he": "Tiếng Do Thái",
1830 "Language_hi": "Tiếng Hindi",
1831 "Language_ho": "Tiếng Hiri Motu",
1832 "Language_hr": "Tiếng Croatia",
1833 "Language_ht": "Tiếng Haiti",
1834 "Language_hu": "Tiếng Hungary",
1835 "Language_hy": "Tiếng Armenia",
1836 "Language_hz": "Tiếng Herero",
1837 "Language_ia": "Tiếng Khoa Học Quốc Tế",
1838 "Language_id": "Tiếng Indonesia",
1839 "Language_ie": "Tiếng Interlingue",
1840 "Language_ig": "Tiếng Igbo",
1841 "Language_ii": "Tiếng Di Tứ Xuyên",
1842 "Language_ik": "Tiếng Inupiaq",
1843 "Language_io": "Tiếng Ido",
1844 "Language_is": "Tiếng Iceland",
1845 "Language_it": "Tiếng Italy",
1846 "Language_iu": "Tiếng Inuktitut",
1847 "Language_ja": "Tiếng Nhật",
1848 "Language_jv": "Tiếng Java",
1849 "Language_ka": "Tiếng Georgia",
1850 "Language_kg": "Tiếng Kongo",
1851 "Language_ki": "Tiếng Kikuyu",
1852 "Language_kj": "Tiếng Kuanyama",
1853 "Language_kk": "Tiếng Kazakh",
1854 "Language_kl": "Tiếng Kalaallisut",
1855 "Language_km": "Tiếng Khmer",
1856 "Language_kn": "Tiếng Kannada",
1857 "Language_ko": "Tiếng Hàn",
1858 "Language_kr": "Tiếng Kanuri",
1859 "Language_ks": "Tiếng Kashmir",
1860 "Language_ku": "Tiếng Kurd",
1861 "Language_kv": "Tiếng Komi",
1862 "Language_kw": "Tiếng Cornwall",
1863 "Language_ky": "Tiếng Kyrgyz",
1864 "Language_la": "Tiếng La-tinh",
1865 "Language_lb": "Tiếng Luxembourg",
1866 "Language_lg": "Tiếng Ganda",
1867 "Language_li": "Tiếng Limburg",
1868 "Language_ln": "Tiếng Lingala",
1869 "Language_lo": "Tiếng Lào",
1870 "Language_lt": "Tiếng Litva",
1871 "Language_lu": "Tiếng Luba-Katanga",
1872 "Language_lv": "Tiếng Latvia",
1873 "Language_mg": "Tiếng Malagasy",
1874 "Language_mh": "Tiếng Marshall",
1875 "Language_mi": "Tiếng Māori",
1876 "Language_mk": "Tiếng Macedonia",
1877 "Language_ml": "Tiếng Malayalam",
1878 "Language_mn": "Tiếng Mông Cổ",
1879 "Language_mr": "Tiếng Marathi",
1880 "Language_ms": "Tiếng Mã Lai",
1881 "Language_mt": "Tiếng Malta",
1882 "Language_my": "Tiếng Miến Điện",
1883 "Language_na": "Tiếng Nauru",
1884 "Language_nb": "Tiếng Na Uy (Bokmål)",
1885 "Language_nd": "Tiếng Ndebele Miền Bắc",
1886 "Language_ne": "Tiếng Nepal",
1887 "Language_ng": "Tiếng Ndonga",
1888 "Language_nl": "Tiếng Hà Lan",
1889 "Language_nn": "Tiếng Na Uy (Nynorsk)",
1890 "Language_no": "Tiếng Na Uy",
1891 "Language_nr": "Tiếng Ndebele Miền Nam",
1892 "Language_nv": "Tiếng Navajo",
1893 "Language_ny": "Tiếng Nyanja",
1894 "Language_oc": "Tiếng Occitan",
1895 "Language_oj": "Tiếng Ojibwa",
1896 "Language_om": "Tiếng Oromo",
1897 "Language_or": "Tiếng Odia",
1898 "Language_os": "Tiếng Ossetic",
1899 "Language_pa": "Tiếng Punjab",
1900 "Language_pi": "Tiếng Pali",
1901 "Language_pl": "Tiếng Ba Lan",
1902 "Language_ps": "Tiếng Pashto",
1903 "Language_pt": "Tiếng Bồ Đào Nha",
1904 "Language_qu": "Tiếng Quechua",
1905 "Language_rm": "Tiếng Romansh",
1906 "Language_rn": "Tiếng Rundi",
1907 "Language_ro": "Tiếng Romania",
1908 "Language_ru": "Tiếng Nga",
1909 "Language_rw": "Tiếng Kinyarwanda",
1910 "Language_sa": "Tiếng Phạn",
1911 "Language_sc": "Tiếng Sardinia",
1912 "Language_sd": "Tiếng Sindhi",
1913 "Language_se": "Tiếng Sami Miền Bắc",
1914 "Language_sg": "Tiếng Sango",
1915 "Language_si": "Tiếng Sinhala",
1916 "Language_sk": "Tiếng Slovak",
1917 "Language_sl": "Tiếng Slovenia",
1918 "Language_sm": "Tiếng Samoa",
1919 "Language_sn": "Tiếng Shona",
1920 "Language_so": "Tiếng Somali",
1921 "Language_sq": "Tiếng Albania",
1922 "Language_sr": "Tiếng Serbia",
1923 "Language_ss": "Tiếng Swati",
1924 "Language_st": "Tiếng Sotho Miền Nam",
1925 "Language_su": "Tiếng Sunda",
1926 "Language_sv": "Tiếng Thụy Điển",
1927 "Language_sw": "Tiếng Swahili",
1928 "Language_ta": "Tiếng Tamil",
1929 "Language_te": "Tiếng Telugu",
1930 "Language_tg": "Tiếng Tajik",
1931 "Language_th": "Tiếng Thái",
1932 "Language_ti": "Tiếng Tigrinya",
1933 "Language_tk": "Tiếng Turkmen",
1934 "Language_tl": "Tiếng Tagalog",
1935 "Language_tn": "Tiếng Tswana",
1936 "Language_to": "Tiếng Tonga",
1937 "Language_tr": "Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ",
1938 "Language_ts": "Tiếng Tsonga",
1939 "Language_tt": "Tiếng Tatar",
1940 "Language_tw": "Tiếng Twi",
1941 "Language_ty": "Tiếng Tahiti",
1942 "Language_ug": "Tiếng Uyghur",
1943 "Language_uk": "Tiếng Ukraina",
1944 "Language_ur": "Tiếng Urdu",
1945 "Language_uz": "Tiếng Uzbek",
1946 "Language_ve": "Tiếng Venda",
1947 "Language_vi": "Tiếng Việt",
1948 "Language_vo": "Tiếng Volapük",
1949 "Language_wa": "Tiếng Walloon",
1950 "Language_wo": "Tiếng Wolof",
1951 "Language_xh": "Tiếng Xhosa",
1952 "Language_yi": "Tiếng Yiddish",
1953 "Language_yo": "Tiếng Yoruba",
1954 "Language_za": "Tiếng Choang",
1955 "Language_zh": "Tiếng Trung",
1956 "Language_zu": "Tiếng Zulu",
1957 "LayoutDirection": "ltr",
1958 "ListPatternAnd2": "{0} và {1}",
1959 "ListPatternAndEnd": "{0} và {1}",
1960 "ListPatternAndMiddle": "{0}, {1}",
1961 "ListPatternAndStart": "{0}, {1}",
1962 "ListPatternOr2": "{0} hoặc {1}",
1963 "ListPatternOrEnd": "{0} hoặc {1}",
1964 "ListPatternOrMiddle": "{0}, {1}",
1965 "ListPatternOrStart": "{0}, {1}",
1966 "Minutes": "phút",
1967 "Month_Long_1": "tháng 1",
1968 "Month_Long_10": "tháng 10",
1969 "Month_Long_11": "tháng 11",
1970 "Month_Long_12": "tháng 12",
1971 "Month_Long_2": "tháng 2",
1972 "Month_Long_3": "tháng 3",
1973 "Month_Long_4": "tháng 4",
1974 "Month_Long_5": "tháng 5",
1975 "Month_Long_6": "tháng 6",
1976 "Month_Long_7": "tháng 7",
1977 "Month_Long_8": "tháng 8",
1978 "Month_Long_9": "tháng 9",
1979 "Month_Long_StandAlone_1": "Tháng 1",
1980 "Month_Long_StandAlone_10": "Tháng 10",
1981 "Month_Long_StandAlone_11": "Tháng 11",
1982 "Month_Long_StandAlone_12": "Tháng 12",
1983 "Month_Long_StandAlone_2": "Tháng 2",
1984 "Month_Long_StandAlone_3": "Tháng 3",
1985 "Month_Long_StandAlone_4": "Tháng 4",
1986 "Month_Long_StandAlone_5": "Tháng 5",
1987 "Month_Long_StandAlone_6": "Tháng 6",
1988 "Month_Long_StandAlone_7": "Tháng 7",
1989 "Month_Long_StandAlone_8": "Tháng 8",
1990 "Month_Long_StandAlone_9": "Tháng 9",
1991 "Month_Short_1": "thg 1",
1992 "Month_Short_10": "thg 10",
1993 "Month_Short_11": "thg 11",
1994 "Month_Short_12": "thg 12",
1995 "Month_Short_2": "thg 2",
1996 "Month_Short_3": "thg 3",
1997 "Month_Short_4": "thg 4",
1998 "Month_Short_5": "thg 5",
1999 "Month_Short_6": "thg 6",
2000 "Month_Short_7": "thg 7",
2001 "Month_Short_8": "thg 8",
2002 "Month_Short_9": "thg 9",
2003 "Month_Short_StandAlone_1": "Tháng 1",
2004 "Month_Short_StandAlone_10": "Tháng 10",
2005 "Month_Short_StandAlone_11": "Tháng 11",
2006 "Month_Short_StandAlone_12": "Tháng 12",
2007 "Month_Short_StandAlone_2": "Tháng 2",
2008 "Month_Short_StandAlone_3": "Tháng 3",
2009 "Month_Short_StandAlone_4": "Tháng 4",
2010 "Month_Short_StandAlone_5": "Tháng 5",
2011 "Month_Short_StandAlone_6": "Tháng 6",
2012 "Month_Short_StandAlone_7": "Tháng 7",
2013 "Month_Short_StandAlone_8": "Tháng 8",
2014 "Month_Short_StandAlone_9": "Tháng 9",
2015 "NDays": "%s ngày",
2016 "NHoursShort": "%s giờ",
2017 "NMinutes": "%s phút",
2018 "NMinutesShort": "%s phút",
2019 "NSeconds": "%s giây",
2020 "NSecondsShort": "%s giây",
2021 "NumberFormatCurrency": "#,##0.00 ¤",
2022 "NumberFormatCurrencyCompact1000000000000000000One": "",
2023 "NumberFormatCurrencyCompact1000000000000000000Other": "",
2024 "NumberFormatCurrencyCompact100000000000000000One": "",
2025 "NumberFormatCurrencyCompact100000000000000000Other": "",
2026 "NumberFormatCurrencyCompact10000000000000000One": "",
2027 "NumberFormatCurrencyCompact10000000000000000Other": "",
2028 "NumberFormatCurrencyCompact1000000000000000One": "",
2029 "NumberFormatCurrencyCompact1000000000000000Other": "",
2030 "NumberFormatCurrencyCompact100000000000000One": "",
2031 "NumberFormatCurrencyCompact100000000000000Other": "000 NT ¤",
2032 "NumberFormatCurrencyCompact10000000000000One": "",
2033 "NumberFormatCurrencyCompact10000000000000Other": "00 NT ¤",
2034 "NumberFormatCurrencyCompact1000000000000One": "",
2035 "NumberFormatCurrencyCompact1000000000000Other": "0 NT ¤",
2036 "NumberFormatCurrencyCompact100000000000One": "",
2037 "NumberFormatCurrencyCompact100000000000Other": "000 T ¤",
2038 "NumberFormatCurrencyCompact10000000000One": "",
2039 "NumberFormatCurrencyCompact10000000000Other": "00 T ¤",
2040 "NumberFormatCurrencyCompact1000000000One": "",
2041 "NumberFormatCurrencyCompact1000000000Other": "0 T ¤",
2042 "NumberFormatCurrencyCompact100000000One": "",
2043 "NumberFormatCurrencyCompact100000000Other": "000 Tr ¤",
2044 "NumberFormatCurrencyCompact10000000One": "",
2045 "NumberFormatCurrencyCompact10000000Other": "00 Tr ¤",
2046 "NumberFormatCurrencyCompact1000000One": "",
2047 "NumberFormatCurrencyCompact1000000Other": "0 Tr ¤",
2048 "NumberFormatCurrencyCompact100000One": "",
2049 "NumberFormatCurrencyCompact100000Other": "000 N ¤",
2050 "NumberFormatCurrencyCompact10000One": "",
2051 "NumberFormatCurrencyCompact10000Other": "00 N ¤",
2052 "NumberFormatCurrencyCompact1000One": "",
2053 "NumberFormatCurrencyCompact1000Other": "0 N ¤",
2054 "NumberFormatNumber": "#,##0.###",
2055 "NumberFormatNumberCompact1000000000000000000One": "",
2056 "NumberFormatNumberCompact1000000000000000000Other": "",
2057 "NumberFormatNumberCompact100000000000000000One": "",
2058 "NumberFormatNumberCompact100000000000000000Other": "",
2059 "NumberFormatNumberCompact10000000000000000One": "",
2060 "NumberFormatNumberCompact10000000000000000Other": "",
2061 "NumberFormatNumberCompact1000000000000000One": "",
2062 "NumberFormatNumberCompact1000000000000000Other": "",
2063 "NumberFormatNumberCompact100000000000000One": "",
2064 "NumberFormatNumberCompact100000000000000Other": "000 NT",
2065 "NumberFormatNumberCompact10000000000000One": "",
2066 "NumberFormatNumberCompact10000000000000Other": "00 NT",
2067 "NumberFormatNumberCompact1000000000000One": "",
2068 "NumberFormatNumberCompact1000000000000Other": "0 NT",
2069 "NumberFormatNumberCompact100000000000One": "",
2070 "NumberFormatNumberCompact100000000000Other": "000 T",
2071 "NumberFormatNumberCompact10000000000One": "",
2072 "NumberFormatNumberCompact10000000000Other": "00 T",
2073 "NumberFormatNumberCompact1000000000One": "",
2074 "NumberFormatNumberCompact1000000000Other": "0 T",
2075 "NumberFormatNumberCompact100000000One": "",
2076 "NumberFormatNumberCompact100000000Other": "000 Tr",
2077 "NumberFormatNumberCompact10000000One": "",
2078 "NumberFormatNumberCompact10000000Other": "00 Tr",
2079 "NumberFormatNumberCompact1000000One": "",
2080 "NumberFormatNumberCompact1000000Other": "0 Tr",
2081 "NumberFormatNumberCompact100000One": "",
2082 "NumberFormatNumberCompact100000Other": "000 N",
2083 "NumberFormatNumberCompact10000One": "",
2084 "NumberFormatNumberCompact10000Other": "00 N",
2085 "NumberFormatNumberCompact1000One": "",
2086 "NumberFormatNumberCompact1000Other": "0 N",
2087 "NumberFormatPercent": "#,##0%",
2088 "NumberSymbolDecimal": ",",
2089 "NumberSymbolGroup": ".",
2090 "NumberSymbolMinus": "-",
2091 "NumberSymbolPercent": "%",
2092 "NumberSymbolPlus": "+",
2093 "OneDay": "1 ngày",
2094 "OneMinute": "1 phút",
2095 "OneMinuteShort": "1 phút",
2096 "OriginalLanguageName": "Tiếng Việt",
2097 "PeriodDay": "Ngày",
2098 "PeriodDays": "ngày",
2099 "PeriodMonth": "Tháng",
2100 "PeriodMonths": "tháng",
2101 "PeriodWeek": "Tuần",
2102 "PeriodWeeks": "tuần",
2103 "PeriodYear": "Năm",
2104 "PeriodYears": "năm",
2105 "Seconds": "giây",
2106 "Time_AM": "SA",
2107 "Time_PM": "CH",
2108 "Timezone_Africa_Asmera": "Asmara",
2109 "Timezone_America_BahiaBanderas": "Bahia Banderas",
2110 "Timezone_America_Cancun": "Cancun",
2111 "Timezone_America_CiudadJuarez": "Ciudad Juárez",
2112 "Timezone_America_CoralHarbour": "Atikokan",
2113 "Timezone_America_Godthab": "Nuuk",
2114 "Timezone_America_Indiana_Knox": "Knox, Indiana",
2115 "Timezone_America_Indiana_Marengo": "Marengo, Indiana",
2116 "Timezone_America_Indiana_Petersburg": "Petersburg, Indiana",
2117 "Timezone_America_Indiana_TellCity": "Tell City, Indiana",
2118 "Timezone_America_Indiana_Vevay": "Vevay, Indiana",
2119 "Timezone_America_Indiana_Vincennes": "Vincennes, Indiana",
2120 "Timezone_America_Indiana_Winamac": "Winamac, Indiana",
2121 "Timezone_America_Kentucky_Monticello": "Monticello, Kentucky",
2122 "Timezone_America_Merida": "Merida",
2123 "Timezone_America_NorthDakota_Beulah": "Beulah, Bắc Dakota",
2124 "Timezone_America_NorthDakota_Center": "Center, Bắc Dakota",
2125 "Timezone_America_NorthDakota_NewSalem": "New Salem, Bắc Dakota",
2126 "Timezone_America_Scoresbysund": "Ittoqqortoormiit",
2127 "Timezone_America_StJohns": "St. John’s",
2128 "Timezone_Antarctica_DumontDUrville": "Dumont d’Urville",
2129 "Timezone_Asia_Calcutta": "Kolkata",
2130 "Timezone_Asia_Katmandu": "Kathmandu",
2131 "Timezone_Asia_Qostanay": "Kostanay",
2132 "Timezone_Asia_Rangoon": "Rangoon",
2133 "Timezone_Asia_Saigon": "TP Hồ Chí Minh",
2134 "Timezone_Asia_Shanghai": "Thượng Hải",
2135 "Timezone_Asia_Ulaanbaatar": "Ulan Bator",
2136 "Timezone_Atlantic_Faeroe": "Faroe",
2137 "Timezone_Europe_Kiev": "Kiev",
2138 "Timezone_Europe_Moscow": "Mát-xcơ-va",
2139 "Timezone_Pacific_Enderbury": "Enderbury",
2140 "Timezone_Pacific_Honolulu": "Honolulu",
2141 "Timezone_Pacific_Ponape": "Pohnpei",
2142 "Timezone_Pacific_Truk": "Chuuk",
2143 "Today": "Hôm nay",
2144 "Year_Short": "Năm",
2145 "Yesterday": "Hôm qua"
2146 },
2147 "LanguagesManager": {
2148 "AboutPiwikTranslations": "Về Matomo dịch thuật",
2149 "TranslationSearch": "Tìm kiếm bản dịch"
2150 },
2151 "Live": {
2152 "AveragePageGenerationTime": "Mỗi trang mất trung bình %1$s để nạp cho khách truy cập này.",
2153 "CalculatedOverNPageViews": "Việc tính toán sử dụng lượt xem trang %1$s cuối cùng của khách truy cập này.",
2154 "ClickToViewMoreAboutVisit": "Click để xem thêm thông tin về lượt truy cập này",
2155 "ConvertedNGoals": "%s Mục tiêu đã được chuyển đổi",
2156 "FirstVisit": "Lượt truy cập đầu tiên",
2157 "GoalType": "Kiểu",
2158 "HideMap": "Ẩn bản đồ",
2159 "KeywordRankedOnSearchResultForThisVisitor": "Từ khóa %1$s đã được xếp hạng %2$s trên %3$s trang kết quả tìm kiếm cho khách truy cập này",
2160 "LastHours": "%s giờ trước",
2161 "LastMinutes": "%s phút trước",
2162 "LastVisit": "Lượt truy cập cuối cùng",
2163 "LoadMoreVisits": "Tải thêm các lượt truy cập",
2164 "MorePagesNotDisplayed": "Nhiều trang được truy cập bởi khách này không được hiển thị",
2165 "NbVisitor": "1 khách truy cập",
2166 "NbVisitors": "%s khách truy cập",
2167 "NextVisitor": "Khách truy cập tiếp theo",
2168 "NoMoreVisits": "Không có nhiều truy cập bởi khách này",
2169 "PageRefreshed": "Số lần trang này được xem\/làm mới liên tiếp.",
2170 "PreviousVisitor": "Khách truy cập trước",
2171 "RealTimeVisitorCount": "Số lượt khách truy cập thời gian thực",
2172 "Referrer_URL": "URL tham chiếu",
2173 "ShowMap": "Hiện thị bản đồ",
2174 "SimpleRealTimeWidget_Message": "%1$s và %2$s trong %3$s cuối cùng",
2175 "ViewVisitorProfile": "Xem hồ sơ khách truy cập",
2176 "VisitedPages": "Các trang đã truy cập",
2177 "VisitorLogDocumentation": "Bảng này cho thấy lần truy cập mới nhất trong phạm vi ngày đã chọn. Bạn có thể thấy khi một lượt truy cập cuối của khách truy cập đã xảy ra bằng cách lướt qua ngày của một truy cập.%1$s Nếu phạm vi ngày bao gồm ngày hôm nay, bạn có thể thấy khách truy cập thời gian thực của bạn! %2$s Dữ liệu hiển thị ở đây là luôn luôn sống, bất kể lúc nào và cách bạn thường đang sử dụng công việc lưu trữ theo định kỳ.",
2178 "VisitorProfile": "Hồ sơ cá nhân của khách",
2179 "VisitorsLastVisit": "Lần truy cập trước của khách truy cập này là %s ngày trước.",
2180 "VisitsFrom": "%1$s%2$s lượt truy cập %3$s từ"
2181 },
2182 "Login": {
2183 "ConfirmationLinkSent": "Một liên kết xác nhận đã được gửi đến hộp thư của bạn. Kiểm tra e-mail của bạn và truy cập vào liên kết này để cấp phép yêu cầu thay đổi mật khẩu của bạn.",
2184 "ExceptionPasswordMD5HashExpected": "Mật khẩu dự kiến sẽ là một mật khẩu dạng mã MD5.",
2185 "InvalidOrExpiredToken": "Mã thông báo là không hợp lệ hoặc đã hết hạn.",
2186 "InvalidUsernameEmail": "Tên hoặc địa chỉ e-mail truy cập không hợp lệ.",
2187 "LogIn": "Đăng nhập",
2188 "LoginPasswordNotCorrect": "Sai tên hoặc mật khẩu truy cập",
2189 "LostYourPassword": "Mật khẩu truy cập của bạn bị mất phải không?",
2190 "PasswordChanged": "Mật khẩu của bạn đã được thay đổi",
2191 "PasswordRepeat": "Mật khẩu (lặp lại)",
2192 "PasswordsDoNotMatch": "Mật khẩu không phù hợp.",
2193 "RememberMe": "Nhớ tôi"
2194 },
2195 "Marketplace": {
2196 "ActivateLicenseKey": "Kích hoạt",
2197 "ActionActivatePlugin": "Kích hoạt tiện ích",
2198 "ActionActivateTheme": "Kích hoạt giao diện",
2199 "ActionInstall": "Cài đặt",
2200 "AllowedUploadFormats": "Bạn có thể tải tiện ích hoặc giao diện dưới định dạng .zip lên qua trang này",
2201 "Authors": "Tác giả",
2202 "BackToMarketplace": "Quay lại Chợ ứng dụng",
2203 "Developer": "Người phát triển",
2204 "Marketplace": "Chợ ứng dụng",
2205 "InstallingPlugin": "Cài đặt %s",
2206 "LastUpdated": "Lần cập nhật cuối",
2207 "NoPluginsFound": "Tiện ích không tìm thấy",
2208 "NoThemesFound": "Giao diện không tìm thấy",
2209 "NumDownloadsLatestVersion": "Phiên bản mới nhất: %s lượt tải",
2210 "PluginKeywords": "Từ khóa",
2211 "PluginVersionInfo": "%1$s từ %2$s",
2212 "StepDownloadingThemeFromMarketplace": "Tải giao diện từ Chợ ứng dụng",
2213 "SubscriptionType": "Kiểu",
2214 "Support": "Hỗ trợ",
2215 "Updated": "Đã cập nhật",
2216 "ViewRepositoryChangelog": "Xem các thay đổi"
2217 },
2218 "MobileMessaging": {
2219 "Exception_UnknownProvider": "Tên nhà cung cấp '%1$s' chưa biết. Thử các cách sau đây để thay thế: %2$s.",
2220 "MobileReport_AdditionalPhoneNumbers": "Bạn có thể thêm nhiều số điện thoại bằng cách truy cập",
2221 "MobileReport_MobileMessagingSettingsLink": "Trang cài đặt tin nhắn di động",
2222 "MobileReport_NoPhoneNumbers": "Hãy kích hoạt ít nhất một số điện thoại bằng cách truy cập",
2223 "MultiSites_Must_Be_Activated": "Để tạo ra các văn bản tin nhắn SMS về số liệu thống kê trang web của bạn, vui lòng kích hoạt MultiSites plugin trong Matomo.",
2224 "PhoneNumbers": "Các số điện thoại của bạn",
2225 "PluginDescription": "Tạo ra và tải về báo cáo tin nhắn SMS tùy chỉnh và họ đã gửi đến điện thoại của bạn theo hàng ngày, hàng tuần hoặc hàng tháng.",
2226 "SMS_Content_Too_Long": "[quá lâu]",
2227 "SettingsMenu": "Tin nhắn trên điện thoại di động",
2228 "Settings_APIKey": "Khóa API",
2229 "Settings_CountryCode": "Mã quốc gia",
2230 "Settings_CredentialNotProvided": "Trước khi bạn có thể tạo và quản lý các số điện thoại, hãy kết nối Matomo với tài khoản SMS của bạn ở trên.",
2231 "Settings_CredentialNotProvidedByAdmin": "Trước khi bạn có thể tạo và quản lý các số điện thoại, xin vui lòng yêu cầu quản trị của bạn kết nối Matomo vào Tài khoản SMS.",
2232 "Settings_CredentialProvided": "Tài khoản API SMS %s của bạn đã được cấu hình chính xác!",
2233 "Settings_DeleteAccountConfirm": "Bạn có chắc chắn muốn xóa tài khoản SMS này?",
2234 "Settings_InvalidActivationCode": "Mã nhập vào không hợp lệ, hãy thử lại.",
2235 "Settings_LetUsersManageAPICredential": "Cho phép người dùng quản lý các thông tin tin nhắn SMS API của họ",
2236 "Settings_LetUsersManageAPICredential_No_Help": "Tất cả người dùng đã cho phép nhận các báo cáo SMS và sẽ sử dụng thẻ tài khoản của bạn.",
2237 "Settings_ManagePhoneNumbers": "Quản lý các số điện thoại",
2238 "Settings_PhoneActivated": "Số điện thoại đã xác nhận! Bạn có thể nhận tin nhắn SMS ngay bây giờ với số liệu thống kê của bạn.",
2239 "Settings_PhoneNumber": "Số điện thoại",
2240 "Settings_PhoneNumbers_Add": "Thêm một số điện thoại mới",
2241 "Settings_PhoneNumbers_Help": "Trước khi nhận các báo cáo SMS (tin nhắn văn bản) trên điện thoại, số điện thoại phải được nhập phía dưới.",
2242 "Settings_PleaseSignUp": "Để tạo ra các báo cáo tin nhắn SMS và nhận tin nhắn văn bản ngắn với số liệu thống kê trang web của bạn trên điện thoại di động của bạn, xin vui lòng đăng ký với các API SMS và nhập thông tin của bạn dưới đây.",
2243 "Settings_SMSAPIAccount": "Quản lý tài khoản SMS API",
2244 "Settings_SMSProvider": "Nhà cung cấp SMS",
2245 "Settings_SuperAdmin": "Cài đặt siêu người dùng",
2246 "Settings_SuspiciousPhoneNumber": "Nếu bạn không nhận được tin nhắn văn bản, bạn có thể thử ngoài hàng 0 đầu. tức là. %s",
2247 "Settings_UpdateOrDeleteAccount": "Bạn cũng có thể %1$s cập nhật %2$s hoặc %3$s xóa %4$s tài khoản này.",
2248 "Settings_ValidatePhoneNumber": "Xác nhận",
2249 "TopLinkTooltip": "Nhận các báo cáo Web Analytics đã được gửi đến hộp thư email của bạn hoặc điện thoại di động của bạn!",
2250 "TopMenu": "Các báo cáo Email & SMS",
2251 "VerificationText": "Mã số là %1$s. Để xác nhận số điện thoại của bạn và nhận được báo cáo SMS Matomo hãy sao chép mã này trong mẫu truy cập thông qua Matomo → %2$s → %3$s."
2252 },
2253 "MultiSites": {
2254 "Evolution": "Sự tiến triển",
2255 "LoadingWebsites": "Đang tải website",
2256 "PluginDescription": "Xem và so sánh toàn bộ các website bạn quản lý",
2257 "TopLinkTooltip": "So sánh các số liệu thống kê Web Analytics cho tất cả các trang web của bạn."
2258 },
2259 "Overlay": {
2260 "Clicks": "%s click",
2261 "ClicksFromXLinks": "%1$s click từ một trong %2$s link",
2262 "Domain": "Tên miền",
2263 "ErrorNotLoading": "Một phiên trang Overlay chưa thể đưa ra.",
2264 "ErrorNotLoadingDetails": "Có thể các trang được tải về bên phải không có mã theo dõi Matomo. Trong trường hợp này, hãy thử đưa ra Overlay cho một trang khác nhau từ báo cáo trang.",
2265 "ErrorNotLoadingDetailsSSL": "Kể từ khi bạn đang sử dụng Matomo qua HTTPS, nguyên nhân có thể nhất là trang web của bạn không hỗ trợ SSL. Hãy thử sử dụng Matomo qua http.",
2266 "ErrorNotLoadingLink": "Click vào đây để có thêm các lời khuyên cho việc xử lý sự cố",
2267 "Link": "Link",
2268 "Location": "Vị trí",
2269 "NoData": "Không có dữ liệu cho trang này trong khoảng thời gian đã chọn.",
2270 "OneClick": "1 click",
2271 "OpenFullScreen": "Toàn màn hình (không có sidebar)",
2272 "Overlay": "Trang Overlay",
2273 "RedirectUrlErrorAdmin": "Bạn có thể thêm các tên miền như một URL bổ sung %1$s trong cài đặt %2$s.",
2274 "RedirectUrlErrorUser": "Yêu cầu quản trị của bạn thêm các tên miền như một URL bổ sung"
2275 },
2276 "PagePerformance": {
2277 "ColumnTimeServer": "Giờ máy chủ"
2278 },
2279 "PrivacyManager": {
2280 "AnonymizeIpInlineHelp": "Làm ẩn danh những byte(s) cuối trên địa chỉ IP của khách để tuân thủ quy định\/luật nội bộ về quyền riêng tư.",
2281 "AnonymizeIpMaskLengtDescription": "Chọn bao nhiêu byte IPs của khách truy cập nên giấu.",
2282 "AnonymizeIpMaskLength": "%1$s byte(s) - ví dụ %2$s.",
2283 "ClickHereSettings": "Click chuột tại đây để truy cập các cài đặt %s.",
2284 "CurrentDBSize": "Kích thước cơ sở dữ liệu hiện tại",
2285 "DBPurged": "Loại bỏ DB.",
2286 "DeleteDataInterval": "Xóa mọi dữ liệu cũ",
2287 "DeleteDataSettings": "Xóa các bản ghi và báo cáo cũ của khách truy cập",
2288 "DeleteLogDescription2": "Khi bạn kích hoạt xóa bản ghi tự động, bạn phải đảm bảo rằng tất cả các báo cáo hàng ngày trước đây đã được xử lý, do đó không có dữ liệu bị mất.",
2289 "DeleteLogsOlderThan": "Xóa các bản ghi cũ hơn",
2290 "DeleteMaxRows": "Số hàng lớn nhất phải xóa trong mỗi lần chạy:",
2291 "DeleteMaxRowsNoLimit": "không giới hạn",
2292 "DeleteReportsConfirm": "Bạn muốn cho phép xóa dữ liệu báo cáo. Nếu báo cáo cũ được loại bỏ, bạn sẽ phải xử lý lại chúng theo thứ tự xem. Bạn có chắc bạn muốn làm điều này?",
2293 "DeleteReportsOlderThan": "Xóa báo cáo cũ hơn",
2294 "DoNotTrack_Description": "Do Not Track là một công nghệ và đề xuất chính sách cho phép người dùng chọn không bị theo dõi bởi các trang web họ truy cập, bao gồm cả dịch vụ phân tích, mạng lưới quảng cáo, và các nền tảng xã hội.",
2295 "DoNotTrack_Disable": "Vô hiệu hóa Do Not Track hỗ trợ",
2296 "DoNotTrack_Enable": "Kích hoạt sự hỗ trợ Do Not Track",
2297 "DoNotTrack_Enabled": "Bạn đang tôn trọng sự riêng tư của người dùng của bạn, Bravo!",
2298 "DoNotTrack_SupportDNTPreference": "Hỗ trợ Do Not Track ưu tiên",
2299 "EstimatedDBSizeAfterPurge": "Kích thước cơ sở dữ liệu ước tính sau khi thanh lọc",
2300 "EstimatedSpaceSaved": "Không gian ước tính đã lưu",
2301 "GeolocationAnonymizeIpNote": "Lưu ý: Định vị sẽ có khoảng kết quả tương tự với 1 byte ẩn danh. Với 2 byte hoặc nhiều hơn, Định vị sẽ không chính xác.",
2302 "GetPurgeEstimate": "Thiết lập ước lượng thanh lọc",
2303 "KeepBasicMetrics": "Giữ các số liệu cơ bản (thăm, xem trang, tỷ lệ thoát, chuyển đổi mục tiêu, chuyển đổi thương mại điện tử, vv)",
2304 "KeepReportSegments": "Đã dữ liệu trên, cũng giữ các báo cáo phân đoạn",
2305 "LastDelete": "Việc xóa lần cuối trên",
2306 "LeastDaysInput": "Hãy xác định số ngày lớn hơn %s.",
2307 "LeastMonthsInput": "Hãy xác định số tháng lớn hơn %s.",
2308 "MenuPrivacySettings": "Riêng tư",
2309 "NextDelete": "Xóa lịch trình tiếp theo trong",
2310 "PurgeNow": "Loại bỏ DB ngay",
2311 "PurgeNowConfirm": "Bạn muốn xóa vĩnh vi�
2312 n d liu t cơ s d liu ca bn. Bn có chc mun tiếp tc?",
2313 "PurgingData": "Đang loi b d liu",
2314 "ReportsDataSavedEstimate": "Kích c cơ s d liu",
2315 "SaveSettingsBeforePurge": "Bn đã thay đi thiết lp vic xóa d liu. Vui lòng lưu chúng trưc khi bt đu loi b.",
2316 "TeaserHeadline": "Thiết lp riêng tư",
2317 "UseAnonymizeIp": "Các đa ch IP ca khách truy cp n danh",
2318 "UseAnonymizedIpForVisitEnrichment": "Cũng s dng các đa ch IP n danh khi làm phong phú thêm các lưt truy cp.",
2319 "UseDeleteReports": "Thưng xuyên xóa báo cáo cũ t cơ s d liu"
2320 },
2321 "Referrers": {
2322 "AllReferrersReportDocumentation": "Báo cáo này cho thy tt c s ch dn ca bn trong mt báo cáo, lit kê tt c các trang web, t khóa tìm kiếm và Chiến dch đưc s dng bi khách truy cp đ tìm trang web ca bn.",
2323 "Campaigns": "Các chiến dch",
2324 "CampaignsDocumentation": "Khách truy cp đã ti trang web ca bn như là kết qu ca mt chiến dch. %1$s Xem báo cáo %2$s đ biết thêm chi tiết.",
2325 "ColumnCampaign": "Chiến dch",
2326 "ColumnSearchEngine": "Công c tìm kiếm",
2327 "ColumnSocial": "Mng xã hi",
2328 "ColumnWebsite": "Website",
2329 "ColumnWebsitePage": "Trang web",
2330 "DirectEntry": "Nhp trc tiếp",
2331 "DistinctCampaigns": "Chiến dch riêng bit",
2332 "DistinctKeywords": "T khóa riêng bit",
2333 "DistinctSearchEngines": "công c tìm kiếm riêng bit",
2334 "DistinctWebsites": "Các website riêng bit",
2335 "EvolutionDocumentation": "Đây là tng quan v các gii thiu dn khách truy cp ti website ca bn.",
2336 "Keywords": "T khóa",
2337 "KeywordsReportDocumentation": "Báo cáo này cho thy nhng t khóa các ngưi dùng đã tìm kiếm trưc khi h đưc gii thiu đến website ca bn. %s bng cách click trên mt hàng trong bng, bn có th thy s phân b ca công c tìm kiếm đã đưc truy vn cho t khoá.",
2338 "Referrer": "Ngưi đưc gii thiu",
2339 "ReferrerName": "Tên ngưi đưc gii thiu",
2340 "Referrers": "gii thiu",
2341 "ReferrersOverview": "Tng quan các ngưi đưc gii thiu",
2342 "SearchEngines": "Các công c tìm kiếm",
2343 "SearchEnginesDocumentation": "Mt du khách đưc ch dn đến trang web ca bn bi mt công c tìm kiếm. %1$s Xem báo cáo %2$s đ biết thêm chi tiết.",
2344 "SearchEnginesReportDocumentation": "Báo cáo này cho thy nhng công c tìm kiếm đã ch dn ngưi dùng ti website ca bn. %s bng cách click trên mt hàng trong bng, bn có th thy nhng ngưi dùng đã tìm kiếm đ s dng mt công c tìm kiếm c th.",
2345 "Socials": "Các mng xã hi",
2346 "SocialsReportDocumentation": "Báo cáo này cho thy nhng mng xã hi dn khách truy cp vào trang web ca bn.<br\/> bng cách click trên mt hàng trong bng, bn có th thy các trang mng xã hi đã đến website ca bn.",
2347 "SubmenuSearchEngines": "Các công c tìm kiếm và t khóa",
2348 "SubmenuWebsitesOnly": "Websites",
2349 "TypeCampaigns": "%s t các chiến dch",
2350 "TypeDirectEntries": "%s các mc trc tiếp",
2351 "TypeSearchEngines": "%s t các công c tìm kiếm",
2352 "TypeWebsites": "%s t các website",
2353 "UsingNDistinctUrls": "(s dng %s URL riêng bit)",
2354 "ViewAllReferrers": "Xem tt c các Referrer",
2355 "ViewReferrersBy": "Xem các Referrer bng %s",
2356 "Websites": "Websites",
2357 "WebsitesDocumentation": "Ngưi truy cp đã theo mt liên kết trên trang web khác dn đến trang web ca bn. %1$s Xem báo cáo %2$s đ biết thêm chi tiết.",
2358 "WebsitesReportDocumentation": "Trong bng này, bn có th thy nhng website đã ch dn khách truy cp ti trang web ca bn. %s bng cách click trên mt hàng trong bng, bn có th thy nhng URL mà các link ti website ca bn đã dùng.",
2359 "WidgetExternalWebsites": "Các Website Referrer",
2360 "WidgetSocials": "Danh sách các mng xã hi",
2361 "WidgetTopKeywordsForPages": "T khóa đng đu cho URL trang"
2362 },
2363 "Resolution": {
2364 "ColumnConfiguration": "Cu hình",
2365 "ColumnResolution": "Đ phân gii",
2366 "Configurations": "cu hình",
2367 "Resolutions": "Đ phân gii",
2368 "WidgetGlobalVisitors": "Cu hình khách truy cp",
2369 "WidgetGlobalVisitorsDocumentation": "Báo cáo này cho thy các cu hình tng th ph biến nht mà khách truy cp ca bn đã có. Mt cu hình là s kết hp ca mt h điu hành, mt loi trình duyt và đ phân gii màn hình.",
2370 "WidgetResolutions": "Đ phân gii màn hình"
2371 },
2372 "SEO": {
2373 "Bing_IndexedPages": "Các trang đưc lp ch mc Bing",
2374 "DomainAge": "Tui tên min",
2375 "Google_IndexedPages": "Các trang đưc lp ch mc Google",
2376 "Rank": "Xếp hng",
2377 "SEORankingsFor": "Xếp hng SEO cho %s",
2378 "SeoRankings": "Xếp hng SEO"
2379 },
2380 "ScheduledReports": {
2381 "AggregateReportsFormat": "Tùy chn hin th",
2382 "AggregateReportsFormat_GraphsOnly": "Ch hin th đ th (không có bng báo cáo)",
2383 "AggregateReportsFormat_TablesAndGraphs": "Báo cáo hin th bng và đ th cho tt c các báo cáo",
2384 "AggregateReportsFormat_TablesOnly": "(mc đnh) Hin th các bng báo cáo (Các đ th ch dành cho các s liu chính)",
2385 "AlsoSendReportToTheseEmails": "Cũng có th gi báo cáo cho nhng email này (mt email cho mi dòng):",
2386 "AreYouSureDeleteReport": "Bn có chc chn mun xóa báo cáo này và lch trình ca nó?",
2387 "CancelAndReturnToReports": "Hy và %1$s tr li danh sách báo cáo %2$s",
2388 "CreateAndScheduleReport": "To và lp lch mt báo cáo",
2389 "CreateReport": "To mt báo cáo",
2390 "CustomVisitorSegment": "Tùy chnh phân đon khách truy cp:",
2391 "DescriptionOnFirstPage": "Mô t báo cáo s đưc hin th trên trang đu tiên ca báo cáo.",
2392 "DisplayFormat_TablesOnly": "Ch hin th bng (không có đ th)",
2393 "EmailHello": "Xin chào,",
2394 "EmailReports": "Các báo cáo email",
2395 "EmailSchedule": "Lch email",
2396 "EvolutionGraph": "Hin th đ th lch s cho các giá tr %s đng đu",
2397 "FrontPage": "Trang đu",
2398 "PersonalEmailReports": "Báo cáo Email cá nhân",
2399 "MonthlyScheduleHelp": "Lch trình hàng tháng: báo cáo s đưc gi vào ngày đu tiên ca mi tháng.",
2400 "MustBeLoggedIn": "Bn phi đăng nhp đ to và lp lch các báo cáo tùy chnh.",
2401 "NoRecipients": "Báo cáo này không có ngưi nhn",
2402 "Pagination": "Trang %1$s ca %2$s",
2403 "PiwikReports": "Các báo cáo Matomo",
2404 "SentFromX": "Gi đi t %s.",
2405 "PleaseFindBelow": "Hãy tìm dưi đây %1$s báo cáo ca bn cho %2$s.",
2406 "PluginDescription": "To báo cáo tùy chnh và lên lch đ gi email hàng ngày, hàng tun hoc hàng tháng cho mt hoc mt s ngưi. Mt s đnh dng báo cáo đưc h tr (html, pdf, csv, hình nh).",
2407 "ReportFormat": "Đnh dng báo cáo",
2408 "ReportHour": "Gi báo cáo lúc %s gi",
2409 "ReportHourWithUTC": "%s gi, gi UTC",
2410 "ReportIncludeNWebsites": "Báo cáo này s bao gm các s liu chính cho tt c các trang web có ít nht mt ln truy cp( t trang web %s hin đang có sn).",
2411 "ReportSent": "Báo cáo đã đưc gi",
2412 "ReportsIncluded": "S liu thng kê bao gm",
2413 "ReportType": "Gi báo cáo qua",
2414 "ReportUpdated": "Báo cáo cp nht",
2415 "Segment_Deletion_Error": "Phân đon này không th b xóa hoc làm n đi đi vi nhng ngưi dùng khác bi vì nó đưc s dng đ to ra các %s báo cáo(s) email. Vui lòng th li sau khi g b phân đon này t báo cáo(s) này.",
2416 "Segment_Help": "Bn có th chn mt phân đon tùy chnh hin có đ áp dng cho d liu trong báo cáo email này. Bn có th to và chnh sa phân đon tu chnh trong %1$s bng điu khin ca bn (click vào đây đ m) %2$s, sau đó click vào hp \"%3$s\", sau đó \"%4$s\".",
2417 "SegmentAppliedToReports": "Phân đoạn '%s' được áp dụng cho các báo cáo.",
2418 "SendReportNow": "Gửi báo cáo ngay",
2419 "SendReportTo": "Gửi báo cáo tới",
2420 "SentToMe": "Gửi tới tôi",
2421 "TableOfContent": "Danh sách báo cáo",
2422 "ThereIsNoReportToManage": "Không có báo cáo để quản lý website %s",
2423 "TopLinkTooltip": "Tạo báo cáo Email để nhận được số liệu thống kê Matomo đã tự động cung cấp tới email của bạn hoặc địa chỉ của khách hàng của bạn!",
2424 "TopOfReport": "Quay lại đầu trang",
2425 "UpdateReport": "Cập nhật báo cáo",
2426 "WeeklyScheduleHelp": "Lịch hàng tuần: báo cáo sẽ được gửi vào thứ Hai mỗi tuần.",
2427 "Unsubscribe": "Hủy đăng ký",
2428 "ReportUnsubscribe": "Hủy đăng ký báo cáo",
2429 "UnsubscribeReportConfirmation": "Bạn có chắc chắn muốn hủy đăng ký báo cáo %1$s?",
2430 "SuccessfullyUnsubscribed": "Bạn đã hủy đăng ký thành công khỏi báo cáo %1$s.",
2431 "UnsubscribeFooter": "Để hủy đăng ký báo cáo này, vui lòng theo liên kết sau: %1$s",
2432 "NoTokenProvided": "Không có mã token nào được cung cấp trong URL",
2433 "NoSubscriptionFound": "Không tìm thấy đăng ký. Có thể báo cáo đã được hủy đăng ký hoặc xóa.",
2434 "EvolutionGraphsShowForEachInPeriod": "Biểu đồ so sánh cho %1$s mỗi ngày %2$s vào mỗi tuần%3$s",
2435 "EvolutionGraphsShowForPreviousN": "Biểu đồ so sánh so với N %s trước"
2436 },
2437 "SegmentEditor": {
2438 "AddANDorORCondition": "Thêm điều kiện %s",
2439 "AddNewSegment": "Thêm segment mới",
2440 "AreYouSureDeleteSegment": "Bạn có chắc chắn muốn xóa phân đoạn này?",
2441 "AutoArchivePreProcessed": "Các báo cáo phân đoạn là tiền xử lý (nhanh hơn, cần thiết archive.php cron)",
2442 "AutoArchiveRealTime": "Các báo cáo phân đoạn được xử lý trong thời gian thực",
2443 "ChooseASegment": "Chọn một phân đoạn",
2444 "DefaultAllVisits": "Tất cả lượt truy cập",
2445 "DragDropCondition": "Kéo và thả",
2446 "LoadingSegmentedDataMayTakeSomeTime": "Xử lý dữ liệu khách truy cập bị phân đoạn có thể mất một vài phút …",
2447 "OperatorAND": "AND",
2448 "OperatorOR": "OR",
2449 "SaveAndApply": "Lưu và áp dụng",
2450 "SegmentDisplayedAllWebsites": "Tất cả các website",
2451 "SegmentDisplayedThisWebsiteOnly": "Chỉ website này",
2452 "Test": "Thử nghiệm",
2453 "ThisSegmentIsVisibleTo": "Phân đoạn này có thể nhìn thấy:",
2454 "VisibleToAllUsers": "Tất cả người dùng",
2455 "VisibleToMe": "Tôi",
2456 "YouMustBeLoggedInToCreateSegments": "Bạn phải đăng nhập để tạo và chỉnh sửa các phân đoạn khách hàng."
2457 },
2458 "SitesManager": {
2459 "AddSite": "Thêm một trang web mới",
2460 "AdvancedTimezoneSupportNotFound": "Hỗ trợ múi giờ nâng cao không được tìm thấy trong PHP của bạn (đã được hỗ trợ trong PHP&gt; = 5.2). Bạn vẫn có thể chọn một UTC dẫn bù đắp.",
2461 "AliasUrlHelp": "Nó được khuyến cáo, nhưng không bắt buộc, để xác định các URL khác nhau, mỗi dòng, mà khách truy cập của bạn sử dụng để truy cập vào trang web này. Bí danh URL cho một trang web sẽ không xuất hiện trong báo cáo Referrers → Websites. Lưu ý rằng nó không cần thiết để xác định các URL có và không có 'www' như Matomo tự động xem xét cả hai.",
2462 "ChangingYourTimezoneWillOnlyAffectDataForward": "Thay đổi múi giờ của bạn sẽ chỉ ảnh hưởng đến dữ liệu về sau, và sẽ không được áp dụng cho dữ liệu trước.",
2463 "Currency": "Tiền tệ",
2464 "CurrencySymbolWillBeUsedForGoals": "Biểu tượng tiền tệ sẽ được hiển thị bên cạnh mục tiêu doanh thu.",
2465 "DefaultCurrencyForNewWebsites": "Tiền tệ mặc định cho các trang web mới",
2466 "DefaultTimezoneForNewWebsites": "Múi giờ mặc định cho các trang web mới",
2467 "DeleteConfirm": "Bạn có chắc chắn muốn xóa website %s?",
2468 "DisableSiteSearch": "Không theo dõi các trang web tìm kiếm",
2469 "EcommerceHelp": "Khi được kích hoạt, báo cáo \"Mục tiêu\" sẽ có một phần \"thương mại điện tử\" mới.",
2470 "EnableEcommerce": "Thương mại điện tử đã được kích hoạt",
2471 "EnableSiteSearch": "Theo dõi trang web tìm kiếm đã được kích hoạt",
2472 "ExceptionDeleteSite": "Nó không thể xóa trang web này vì nó là trang web chỉ đăng ký. Thêm một trang web mới đầu tiên, sau đó xóa nó.",
2473 "ExceptionEmptyName": "Tên trang web không thể để trống.",
2474 "ExceptionInvalidCurrency": "Loại tiền tệ \"%1$s\" không hợp lệ. Xin vui lòng nhập một biểu tượng tiền tệ hợp lệ (ví dụ: %2$s)",
2475 "ExceptionInvalidIPFormat": "IP để loại trừ \"%1$s\" không có một định dạng IP hợp lệ (ví dụ: %2$s).",
2476 "ExceptionInvalidTimezone": "Múi giờ \"%s\" không hợp lệ. Hãy nhập múi giờ hợp lệ.",
2477 "ExceptionInvalidUrl": "Url '%s' không phải là một URL hợp lệ.",
2478 "ExceptionNoUrl": "Bạn phải chỉ định ít nhất một URL cho trang web.",
2479 "ExcludedIps": "Loại trừ IPs",
2480 "ExcludedParameters": "Loại trừ các tham số",
2481 "ExcludedUserAgents": "Loại trừ các tác nhân người dùng",
2482 "GlobalExcludedUserAgentHelp1": "Nhập danh sách các đại lý để loại bỏ theo dõi bởi Matomo.",
2483 "GlobalExcludedUserAgentHelp2": "Bạn có thể sử dụng để loại bỏ một số bot đang được theo dõi.",
2484 "GlobalListExcludedIps": "Danh sách tổng quát của các IP đã loại trừ",
2485 "GlobalListExcludedQueryParameters": "Danh sách tổng quát của các tham số truy vấn URL để loại trừ",
2486 "GlobalListExcludedUserAgents": "Danh sách tổng quát của các đại lý cần loại bỏ",
2487 "GlobalListExcludedUserAgents_Desc": "Nếu chuỗi đại lý của khách truy cập chứa bất kỳ chuỗi bạn chỉ định, khách truy cập sẽ được loại bỏ khỏi Matomo.",
2488 "GlobalWebsitesSettings": "Thiết lập các trang web tổng quát",
2489 "JsTrackingTagHelp": "Ở đây là mã Theo dõi JavaScript cho tất cả các trang của bạn",
2490 "KeepURLFragments": "Theo dõi các phân đoạn URL trang",
2491 "KeepURLFragmentsHelp": "Nếu hộp chọn dưới đây không được đánh dấu, các phân đoạn trang URL (tất cả mọi thứ sau khi %1$s) sẽ được loại bỏ khi theo dõi: %2$s sẽ được theo dõi như %3$s",
2492 "KeepURLFragmentsHelp2": "Bạn cũng có thể ghi đè thiết lập này cho các trang web cá nhân trên.",
2493 "KeepURLFragmentsLong": "Giữ các phân đoạn URL trang khi theo dõi các URL trang",
2494 "ListOfIpsToBeExcludedOnAllWebsites": "Các IP dưới đây sẽ bị loại khỏi theo dõi trên tất cả các trang web.",
2495 "ListOfQueryParametersToBeExcludedOnAllWebsites": "Các tham số URL truy vấn dưới đây sẽ được loại bỏ từ các URL trên tất cả các trang web.",
2496 "MainDescription": "Các báo cáo phân tích web của bạn cần các Website! Bổ sung, cập nhật, xóa trang web, và hiển thị các JavaScript để chèn vào các trang của bạn.",
2497 "NoWebsites": "Bạn không có trang web nào để quản trị",
2498 "NotAnEcommerceSite": "Không phải là một trang web thương mại điện tử",
2499 "NotFound": "Không có website được tìm thấy cho",
2500 "OnlyOneSiteAtTime": "Bạn chỉ có thể sửa một website tại một thời điểm. Hãy lưu hoặc hủy thay đổi hiện tại của bạn đến trang web %s.",
2501 "PiwikOffersEcommerceAnalytics": "Matomo cho phép theo dõi và báo cáo chi tiết với phân tích thương mại điện tử. Tìm hiểu thêm về %1$sphân tích thương mại điện tử %2$s.",
2502 "PiwikWillAutomaticallyExcludeCommonSessionParameters": "Matomo sẽ tự động loại bỏ các tham số phiên chung (%s).",
2503 "SearchCategoryDesc": "Matomo cũng có thể theo dõi các danh mục tìm kiếm cho mỗi từ khóa tìm kiếm trang nội bộ.",
2504 "SearchCategoryLabel": "Tham số Mục",
2505 "SearchCategoryParametersDesc": "Bạn có thể nhập một danh sách ngăn bằng dấu phẩy của các tham số truy vấn xác định bởi danh mục tìm kiếm này.",
2506 "SearchKeywordLabel": "Tham số truy vấn",
2507 "SearchKeywordParametersDesc": "Nhập một danh sách ngăn bởi dấu phẩy của tất cả tên tham số truy vấn có chứa từ khóa trang web tìm kiếm.",
2508 "SearchParametersNote": "Lưu ý: các tham số truy vấn và tham số Danh mục này sẽ chỉ được sử dụng cho các website có trang web tìm kiếm được kích hoạt nhưng đã để lại các tham số trống này.",
2509 "SearchParametersNote2": "Để vô hiêu hóa trang web tìm kiếm cho trang web mới, để 2 trường này trống.",
2510 "SearchUseDefault": "Sử dụng %1$s mặc định %2$s các tham số trang tim kiếm",
2511 "SelectACity": "Chọn một thành phố",
2512 "SelectDefaultCurrency": "Bạn có thể chọn tiền tệ để thiết lập mặc định cho một trang web mới.",
2513 "SelectDefaultTimezone": "Bạn có thể chọn múi giờ để mặc định cho một trang web mới.",
2514 "ShowTrackingTag": "Xem mã theo dõi",
2515 "SiteSearchUse": "Bạn có thể sử dụng Matomo để theo dõi và báo cáo những gì khách truy cập đang tìm kiếm trong công cụ tìm kiếm nội bộ thuộc trang web của bạn.",
2516 "Sites": "Websites",
2517 "Timezone": "Múi giờ",
2518 "TrackingSiteSearch": "Theo dõi việc tìm kiếm trang web nội bộ",
2519 "TrackingTags": "Mã theo dõi cho %s",
2520 "UTCTimeIs": "Thời gian UTC là %s.",
2521 "Urls": "Các URL",
2522 "WebsitesManagement": "Quản lý các trang web",
2523 "YouCurrentlyHaveAccessToNWebsites": "Bạn có đủ quyền truy cập %s trang web.",
2524 "YourCurrentIpAddressIs": "Địa chỉ IP hiện tại của bạn là %s"
2525 },
2526 "TagManager": {
2527 "CategoryClicks": "Clicks",
2528 "CategoryDate": "Ngày",
2529 "CategoryEmail": "Email",
2530 "CategoryErrors": "Lỗi",
2531 "CategoryHistory": "Lịch sử",
2532 "ComparisonContains": "chứa",
2533 "Condition": "Điều kiện",
2534 "PageTitleVariableName": "Tiêu đề trang",
2535 "PageUrlVariableName": "URL của trang",
2536 "ReferrerUrlVariableName": "URL tham chiếu",
2537 "ReferrerVariableName": "URL tham chiếu",
2538 "Tag": "Thẻ",
2539 "Type": "Kiểu",
2540 "Version": "Phiên bản"
2541 },
2542 "Tour": {
2543 "Engagement": "Tham gia",
2544 "CompletionTitle": "Thực hiện tốt"
2545 },
2546 "Transitions": {
2547 "BouncesInline": "%s bị trả lại",
2548 "DirectEntries": "Các mục trực tiếp",
2549 "ErrorBack": "Quay trở lại hành động trước đó",
2550 "ExitsInline": "%s thoát",
2551 "FromCampaigns": "Từ các chiến dịch",
2552 "FromPreviousPages": "Từ các trang nội bộ",
2553 "FromPreviousPagesInline": "%s từ các trang nội bộ",
2554 "FromPreviousSiteSearches": "Từ các tìm kiếm nội bộ",
2555 "FromPreviousSiteSearchesInline": "%s Từ các tìm kiếm nội bộ",
2556 "FromSearchEngines": "Từ các công cụ tìm kiếm",
2557 "FromWebsites": "Từ các Website",
2558 "IncomingTraffic": "Lưu lượng truy cập đến",
2559 "LoopsInline": "các lượt tải lại trang %s",
2560 "NoDataForAction": "Không có dữ liệu cho %s",
2561 "NoDataForActionDetails": "Hay là hành động không có lượt xem trang trong thời gian hoặc không hợp lệ.",
2562 "OutgoingTraffic": "Lưu lượng truy cập đi",
2563 "ShareOfAllPageviews": "Trang này đã có %1$s lượt xem trang (%2$s của tất cả các lượt xem trang)",
2564 "ToFollowingPages": "Tới các trang nội bộ",
2565 "ToFollowingPagesInline": "%s tới các trang nội bộ",
2566 "ToFollowingSiteSearches": "Các tìm kiếm nội bộ",
2567 "ToFollowingSiteSearchesInline": "%s Các tìm kiếm nội bộ",
2568 "TransitionsSubcategoryHelp2": "Xem chi tiết hơn",
2569 "XOfAllPageviews": "%s của tất cả các lượt xem của trang này",
2570 "XOutOfYVisits": "%1$s (trong số %2$s)"
2571 },
2572 "UserCountry": {
2573 "CannotLocalizeLocalIP": "Địa chỉ IP %s là một địa chỉ địa phương và không có thể được geolocated.",
2574 "City": "Thành phố",
2575 "CityAndCountry": "%1$s, %2$s",
2576 "Continent": "Châu lục",
2577 "Country": "Quốc gia",
2578 "country_a1": "Proxy ẩn danh",
2579 "country_a2": "Nhà cung cấp truyền hình vệ tinh",
2580 "country_cat": "Cộng đồng nói tiếng Catalan",
2581 "country_o1": "Quốc gia khác",
2582 "CurrentLocationIntro": "Theo nhà cung cấp này, vị trí hiện tại của bạn là",
2583 "DefaultLocationProviderDesc1": "Nhà cung cấp vị trí mặc định phỏng đoán quốc gia của người truy cập dựa trên ngôn ngữ mà họ sử dụng.",
2584 "DefaultLocationProviderExplanation": "Bạn đang sử dụng các nhà cung cấp vị trí mặc định, có nghĩa là Matomo sẽ đoán vị trí của khách truy cập dựa trên ngôn ngữ mà họ sử dụng. %1$s đọc %2$s này để tìm hiểu cách thiết lập định vị chính xác hơn.",
2585 "DistinctCountries": "%s Các nước riêng biệt",
2586 "FromDifferentCities": "Các thành phố khác nhau",
2587 "GeoIPDocumentationSuffix": "Theo thứ tự xem dữ liệu báo cáo này, bạn phải thiết lập GeoIP trong tab quản trị định vị. Cơ sở dữ liệu GeoIP %1$sMaxmind%2$s thương mại chính xác hơn những bản mi�
2588 n phí. Đ xem cách chính xác h đang có, click %3$s ti đây %4$s.",
2589 "Geolocation": "Đnh v",
2590 "GeolocationPageDesc": "Trên trang này bn có th thay đi cách Matomo xác đnh đa đim khách truy cp.",
2591 "getCityDocumentation": "Báo cáo này cho thy các thành ph khách truy cp ca bn đã khi h truy cp website ca bn.",
2592 "getContinentDocumentation": "Báo cáo này cho thy lc đa khách truy cp ca bn đã khi h truy cp website ca bn.",
2593 "getCountryDocumentation": "Báo cáo này cho thy quc gia khách truy cp ca bn đã khi h truy cp website ca bn.",
2594 "getRegionDocumentation": "Báo cáo này cho thy vùng min khách truy cp ca bn đã khi h truy cp website ca bn.",
2595 "Latitude": "Min",
2596 "Location": "V trí",
2597 "LocationProvider": "Nhà cung cp v trí",
2598 "Longitude": "Kinh đ",
2599 "NoDataForGeoIPReport1": "Không có d liu cho báo cáo này bi vì đó không có d liu v trí có sn hoc đa ch IP khách truy cp không th đnh v.",
2600 "NoDataForGeoIPReport2": "Đ cho phép đnh v chính xác, thay đi thiết lp %1$s ti đây %2$s và s dng mt cơ s d liu %4$s mc thành ph %3$s.",
2601 "Region": "Vùng",
2602 "SubmenuLocations": "Các v trí",
2603 "ToGeolocateOldVisits": "Đ có đưc d liu v trí cho các truy cp cũ ca bn, s dng đon mã đưc mô t %1$s ti đây %2$s",
2604 "WidgetLocation": "V trí khách truy cp"
2605 },
2606 "UserCountryMap": {
2607 "AndNOthers": "và %s khác",
2608 "Cities": "Các thành ph",
2609 "Countries": "Các quc gia",
2610 "DaysAgo": "%s ngày cách đây",
2611 "GoalConversions": "%s các chuyn đi mc tiêu",
2612 "HoursAgo": "%s gi cách đây",
2613 "MinutesAgo": "%s phút cách đây",
2614 "NoVisit": "Không có truy cp nào",
2615 "None": "Không có gì",
2616 "RealTimeMap": "Bn đ thi gian thc",
2617 "Regions": "Các vùng",
2618 "Searches": "%s tìm kiếm",
2619 "SecondsAgo": "%s giây cách đây",
2620 "ShowingVisits": "Đnh v lưt truy cp cui cùng",
2621 "Unlocated": "<b>%1$s<\/b> %2$s các lưt truy cp t %3$s có th không đưc đnh v.",
2622 "VisitorMap": "Bn đ khách truy cp",
2623 "WorldWide": "Khp thế gii",
2624 "map": "Bn đ"
2625 },
2626 "UserId": {
2627 "UserId": "ID ngưi dùng",
2628 "UserReportTitle": "ID ngưi dùng",
2629 "PluginDescription": "Hin th báo cáo ngưi dùng"
2630 },
2631 "UserLanguage": {
2632 "BrowserLanguage": "Ngôn ng trình duyt",
2633 "LanguageCode": "Mã ngôn ng",
2634 "PluginDescription": "Các báo cáo ngôn ng đưc s dng bi trình duyt ngưi dùng ca bn."
2635 },
2636 "UsersManager": {
2637 "AllWebsites": "Tt c các website",
2638 "AnonymousUser": "Ngưi dùng n danh",
2639 "AnonymousUserHasViewAccess": "Lưu ý: Ngưi dùng %1$s có truy cp %2$s đến website này.",
2640 "AnonymousUserHasViewAccess2": "Các báo cáo phân tích ca bn và thông tin các khách truy cp ca bn là công khai có th xem đưc.",
2641 "ApplyToAllWebsites": "Áp dng cho tt c các website",
2642 "ClickHereToDeleteTheCookie": "Click vào đây đ xóa các cookie và đã Matomo theo dõi truy cp ca bn",
2643 "ClickHereToSetTheCookieOnDomain": "Click vào đây đ thiết lp mt cookie s loi tr các lưt truy cp ca bn trên các trang web đưc theo dõi bi Matomo trên %s",
2644 "DeleteConfirm": "Bn có chc chn mun xóa ngưi dùng %s?",
2645 "Email": "Email",
2646 "EmailYourAdministrator": "%1$s E-mail ti qun tr viên ca bn v vn đ này %2$s.",
2647 "EnterUsernameOrEmail": "Nhp mt tên ngưi dùng hoc đa ch email",
2648 "ExceptionDeleteDoesNotExist": "Ngưi dùng '%s' không tn ti do đó nó không th b xóa.",
2649 "ExceptionEditAnonymous": "Ngưi dùng n danh không th chnh sa hoc xóa. Nó đưc s dng bi Matomo đ xác đnh mt ngưi dùng đã không đăng nhp lúc này. Ví d, bn có th làm cho s liu thng kê công cng(public) ca bn bng cách cho phép truy cp \\\"xem\\\" đến người dùng 'ẩn danh'.",
2650 "ExceptionEmailExists": "Người dùng với email '%s' đã tồn tại.",
2651 "ExceptionInvalidEmail": "Email không có một định dạng hợp lệ.",
2652 "ExceptionLoginExists": "Tên người dùng '%s' đã tồn tại sẵn.",
2653 "ExceptionNoValueForUsernameOrEmail": "Vui lòng nhập một tên người dùng hoặc địa chỉ email.",
2654 "ExceptionPasswordMD5HashExpected": "UsersManager.getTokenAuth là yêu cầu một mật khẩu băm MD5 (chuỗi 32 char long). Xin vui lòng gọi hàm md5() trên mật khẩu trước khi gọi phương thức này.",
2655 "ExceptionUserDoesNotExist": "Người dùng '%s' không tồn tại.",
2656 "ExcludeVisitsViaCookie": "Loại bỏ các truy cập của bạn sử dụng một cookie",
2657 "ForAnonymousUsersReportDateToLoadByDefault": "Đối với người dùng ẩn danh, báo cáo thep ngày nạp theo mặc định",
2658 "InjectedHostCannotChangePwd": "Bạn đang truy cập với một máy chủ không xác định (%1$s). Bạn không thể thay đổi mật khẩu của bạn cho đến khi vấn đề này được xử lý.",
2659 "LastSeen": "Lần xem cuối",
2660 "ManageAccess": "Quản lý truy cập",
2661 "MenuAnonymousUserSettings": "Thiết lập người dùng ẩn danh",
2662 "MenuPersonal": "Cá nhân",
2663 "MenuUserSettings": "Thiết lập người dùng",
2664 "MenuUsers": "Các người dùng",
2665 "NoUsersExist": "Chưa có người dùng nào.",
2666 "NoteNoAnonymousUserAccessSettingsWontBeUsed2": "Lưu ý: Bạn không thể thay đổi các thiết lập trong phần này, bởi vì bạn không có bất kỳ trang web nào có thể truy cập bởi người dùng ẩn danh.",
2667 "PersonalSettings": "Thiết lập cá nhân",
2668 "PrivAdmin": "Quản trị viên",
2669 "PrivNone": "Không có truy cập",
2670 "PrivView": "Xem",
2671 "ReportDateToLoadByDefault": "Báo cáo theo ngày nạp mặc định",
2672 "ReportToLoadByDefault": "Báo cáo nạp mặc định",
2673 "TheLoginScreen": "Màn hình đăng nhập",
2674 "ThereAreCurrentlyNRegisteredUsers": "Hiện tại có %s người dùng đăng ký.",
2675 "TypeYourPasswordAgain": "Gõ lại mật khẩu mới.",
2676 "User": "Người dùng",
2677 "Username": "Tên truy nhập",
2678 "UsersManagement": "Quản lý người dùng",
2679 "UsersManagementMainDescription": "Tạo người dùng mới hoặc cập nhật các người dùng hiện tại. Sau đó bạn có thể thiết lập quyền của họ.",
2680 "YourUsernameCannotBeChanged": "Tên đăng nhập của bạn không thể thay đổi.",
2681 "YourVisitsAreIgnoredOnDomain": "%1$s lượt truy cập của bạn sẽ được bỏ qua bởi Matomo trên %2$s %3$s (cookie Matomo bỏ qua đã được tìm thấy trong trình duyệt của bạn).",
2682 "YourVisitsAreNotIgnored": "%1$s lượt truy cập của bạn không được bỏ qua bởi Matomo %2$s (cookie Matomo bỏ qua đã không tìm thấy trong trình duyệt của bạn)."
2683 },
2684 "VisitFrequency": {
2685 "ColumnActionsByReturningVisits": "Hành động các lượt truy cập quay lại",
2686 "ColumnAverageVisitDurationForReturningVisitors": "Trung bình. Thời gian truy cập quay lại (tính theo giây)",
2687 "ColumnAvgActionsPerReturningVisit": "Trung bình. Các hành động mỗi lượt truy cập quay lại",
2688 "ColumnBounceCountForReturningVisits": "Tính số thải hồi cho lượt truy cập quay lại",
2689 "ColumnBounceRateForReturningVisits": "Tỷ lệ thoát lượt truy cập quay lại",
2690 "ColumnMaxActionsInReturningVisit": "Các hoạt động tối đa trong một truy cập quay lại",
2691 "ColumnNbReturningVisitsConverted": "Số các lượt truy cập quay lại đã chuyển đổi",
2692 "ColumnReturningVisits": "Các lượt truy cập quay lại",
2693 "ColumnSumVisitLengthReturning": "Tổng số thời gian dành cho khách truy cập quay lại (tính bằng giây)",
2694 "ColumnUniqueReturningVisitors": "Các khách truy cập quay lại duy nhất (unique)",
2695 "ReturningVisitDocumentation": "Một truy cập quay lại (trái ngược với một truy cập mới) được thực hiện bởi một người nào đó đã truy cập trang web ít nhất một lần trước đó.",
2696 "ReturningVisitsDocumentation": "Đây là một tổng quan của các lượt truy cập quay lại.",
2697 "SubmenuFrequency": "Tần xuất",
2698 "WidgetGraphReturning": "Các lượt truy cập quay lại theo thời gian",
2699 "WidgetOverview": "Tần xuất tổng quan"
2700 },
2701 "VisitTime": {
2702 "ColumnLocalTime": "Giờ địa phương",
2703 "ColumnServerTime": "Giờ máy chủ",
2704 "DayOfWeek": "Ngày trong tuần",
2705 "LocalTime": "Lượt truy cập mỗi giờ địa phương",
2706 "NHour": "%sh",
2707 "ServerTime": "Các lượt truy cập theo mỗi thời gian máy chủ",
2708 "SubmenuTimes": "Số lần",
2709 "VisitsByDayOfWeek": "Các lượt truy cập theo ngày trong tuần",
2710 "WidgetByDayOfWeekDocumentation": "Đồ thị này cho thấy số lần truy cập mà trang web của bạn nhận được mỗi ngày trong tuần.",
2711 "WidgetLocalTime": "Các lượt truy cập theo giờ địa phương (Local)",
2712 "WidgetLocalTimeDocumentation": "Đồ thị này cho thấy thời điểm nào nó đã ở trong %1$s múi giờ của khách truy cập %2$s trong các lượt truy cập của họ.",
2713 "WidgetServerTime": "Các lượt truy cập bởi giờ Server",
2714 "WidgetServerTimeDocumentation": "Đồ thị này cho thấy thời điểm nào nó đã ở trong %1$s múi giờ của Server %2$s trong các lượt truy cập."
2715 },
2716 "VisitorInterest": {
2717 "BetweenXYMinutes": "%1$s-%2$s phút",
2718 "BetweenXYSeconds": "%1$s-%2$ss",
2719 "ColumnPagesPerVisit": "Các trang cho mỗi truy cập",
2720 "ColumnVisitDuration": "Thời gian truy cập",
2721 "Engagement": "Tham gia",
2722 "NPages": "%s trang",
2723 "OnePage": "1 trang",
2724 "VisitNum": "Số truy cập",
2725 "VisitsByDaysSinceLast": "Các truy cập theo ngày kể từ lượt truy cập cuối cùng",
2726 "visitsByVisitCount": "Các lượt truy cập theo số lần truy cập",
2727 "VisitsPerDuration": "Các lượt truy cập theo mỗi thời hạn truy cập",
2728 "VisitsPerNbOfPages": "Các lượt truy cập theo mỗi số lượng trang",
2729 "WidgetLengths": "Thời lượng của các truy cập",
2730 "WidgetLengthsDocumentation": "Trong báo cáo này, bạn có thể thấy bao nhiêu lượt truy cập trong tổng thời gian nhất định. Ban đầu, báo cáo được trình bày như một Tag Cloud, thời gian phổ biến được hiển thị trong một phông chữ lớn hơn.",
2731 "WidgetPages": "Các trang mỗi lượt truy cập",
2732 "WidgetPagesDocumentation": "Trong báo cáo này, bạn có thể thấy bao nhiêu lượt truy cập liên quan đến một số lượng nhất định của lượt xem trang. Ban đầu, báo cáo được trình bày như một tag cloud, số trang thường dùng được hiển thị trong một phông chữ lớn hơn.",
2733 "WidgetVisitsByDaysSinceLast": "Các lượt truy cập theo ngày kể từ lượt truy cập cuối",
2734 "WidgetVisitsByDaysSinceLastDocumentation": "Trong báo cáo này, bạn có thể thấy bao nhiêu lượt truy cập từ khách mà lượt truy cập trước đã xảy ra cách đây một số ngày nhất định.",
2735 "WidgetVisitsByNumDocumentation": "Trong báo cáo này, bạn có thể thấy số lượng truy cập những người đã truy cập lần thứ N, tức là. Khách truy cập trang web của bạn ít nhất là N lần."
2736 },
2737 "VisitsSummary": {
2738 "GenerateQueries": "Thực thi truy vấn %s",
2739 "GenerateTime": "%s giây để tạo trang",
2740 "NbActionsDescription": "Hành động %s",
2741 "VisitsSummary": "Lịch sử các lượt truy cập",
2742 "VisitsSummaryDocumentation": "Đây là một tổng quan của sự mở rộng truy cập.",
2743 "WidgetLastVisits": "Các lượt truy cập theo thời gian",
2744 "WidgetOverviewGraph": "Các lượt truy cập tổng quan (với đồ thị)",
2745 "WidgetVisits": "Các lượt truy cập tổng quan"
2746 },
2747 "Widgetize": {
2748 "OpenInNewWindow": "Mở trong một cửa sổ mới",
2749 "TopLinkTooltip": "Xuất các báo cáo Matomo như các Widget và nhúng Bảng điều khiển trong ứng dụng của bạn như một iframe."
2750 }
2751 }